| DANH SÁCH SỐ HIỆU TÀI KHOẢN THANH TOÁN | |||||||||||
| 1. Tên ngân hàng thương mại: | |||||||||||
| 2. Mã số thuế: | |||||||||||
| 3. Địa chỉ: | 0 | ||||||||||
| Tỉnh/Thành phố | |||||||||||
| Quận/Huyện | |||||||||||
| Phường/Xã | |||||||||||
| 4. Ngày gửi: | |||||||||||
| 5. Kỳ gửi: | Định kỳ - Tháng | ||||||||||
| 6. Lần gửi: | 1 | ||||||||||
| 7. Mã ngân hàng: | |||||||||||
| Ngân hàng cung cấp danh sách số hiệu tài khoản thanh toán của khách hàng là người nộp thuế, cụ thể như sau: | |||||||||||
| STT | Mã số thuế | Loại giấy tờ | Số giấy tờ | Tên chủ tài khoản | Số hiệu tài khoản | Ngày mở tài khoản | Ngày đóng tài khoản | Loại khách hàng | |||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | ||||
| 1 | |||||||||||
| Người ký: | |||||||||||
| Ngày ký: | |||||||||||