| DANH SÁCH THEO DÕI SỐ TIỀN CHUYỂN CHO CÁC NHÀ CUNG CẤP Ở NƯỚC NGOÀI (04/NCCNN) | |||||||||||||||
| (Dành cho Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không thể thực hiện khấu trừ, nộp thay) | |||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng năm | |||||||||||||||
| [02] Ngân hàng thương mại, tổ chức trung gian thanh toán: | |||||||||||||||
| STT | Tên nhà cung cấp nước ngoài | Địa chỉ | Quốc gia | Tổng số tiền chuyển trong tháng | Đơn vị tiền tệ | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ||||||||||
| Người ký | |||||||||||||||
| Ngày ký | |||||||||||||||