Mẫu Bộ báo cáo tài chính (TT95/2008/TT-BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC Ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài Chính)
Niên độ tài chính năm 2007
Mã số thuế:
Người nộp thuế:
BCTC đã được kiểm toán Ý kiến kiểm toán:
Đơn vị tiền: Đồng việt nam
STT CHỈ TIÊU Thuyết minh Số năm nay Số năm trước
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
TÀI SẢN
A A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 0 0
I I. Tiền và các khoản tương đương tiền (110 = 111 + 112) 110 0 0
1 1. Tiền 111
2 2. Các khoản tương đương tiền 112
II II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (120=121+129) 120 0 0
1 1. Đầu tư ngắn hạn 121
2 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn (*) 129
III III. Các khoản phải thu ngắn hạn ( 130 = 131 + 132 + 133 + 135 + 138 + 139) 130 0 0
1 1. Phải thu của khách hàng 131
2 2. Trả trước cho người bán 132
3 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán 135
5 5. Các khoản phải thu khác 138
6 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
IV IV. Hàng tồn kho 140
V V. Tài sản ngắn hạn khác (150 = 151 + 152 + 154 + 157 + 158) 150 0 0
1 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3 3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154
4 4. Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ 157
5 5. Tài sản ngắn hạn khác 158
B B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200 0 0
I I. Các khoản phải thu dài hạn (210= 211+212+213+218+219) 210 0 0
1 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 3. Phải thu dài hạn nội bộ 213
4 4. Phải thu dài hạn khác 218
5 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
II II. Tài sản cố định (220 = 221 + 224 + 227 + 230) 220 0 0
1 1. Tài sản cố định hữu hình (221 = 222 + 223) 221 0 0
- - Nguyên giá 222
- - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223
2 2. Tài sản cố định thuê tài chính (224 = 225 + 226) 224 0 0
- - Nguyên giá 225
- - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226
3 3. Tài sản cố định vô hình (227 = 228 + 229) 227 0 0
- - Nguyên giá 228
- - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229
4 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230
III III. Bất động sản đầu tư (240 = 241 + 242) 240 0 0
- - Nguyên giá 241
- - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242
IV IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
([250] = [251] + [252] + [253] + [258] + [259])
250 0 0
1 1. Đầu tư vào công ty con 251
2 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
3 3. Đầu tư chứng khoán dài hạn 253 0 0
- - Chứng khoán sẵn sàng để bán 254
- - Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
4 4. Đầu tư dài hạn khác 258
5 5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259
V V. Tài sản dài hạn khác (260 = 261 + 262 + 263 + 268) 260 0 0
1 1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3 3. Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán 263
4 3. Tài sản dài hạn khác 268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 0 0
NGUỒN VỐN
A A. Nợ phải trả (300=310+330) 300 0 0
I I. Nợ ngắn hạn (310 = 311 + …+ 317 + 319 + …323 + 327 + 328 + 329) 310 0 0
1 1. Vay và nợ ngắn hạn 311
2 2. Phải trả người bán 312
3 3. Người mua trả tiền trước 313
4 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314
5 5. Phải trả người lao động 315
6 6. Chi phí phải trả 316
7 7. Phải trả nội bộ 317
8 8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319
9 9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 320
10 10. Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu 321
11 11. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán 322
12 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323
13 13. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327
14 14. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 328
15 15. Dự phòng phải trả ngắn hạn 329
II II. Nợ dài hạn ([330] = [331] + …. + [339] + [359]) 330 0 0
1 1. Phải trả dài hạn người bán 331
2 2. Phải trả dài hạn nội bộ 332
3 3. Phải trả dài hạn khác 333
4 4. Vay và nợ dài hạn 334
5 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335
6 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
7 7. Dự phòng phải trả dài hạn 337
8 8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 338
9 9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
10 10. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư 359
B B. Vốn chủ sở hữu (400=410) 400 0 0
I I. Vốn chủ sở hữu (410 = 411 + 412 +…. + 420)) 410 0 0
1 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
2 2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4 4. Cổ phiếu quỹ (*) 414
5 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 7. Quỹ đầu tư phát triển 417
8 8. Quỹ dự phòng tài chính 418
9 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 0 0
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Tài sản cố định thuê ngoài 001
2 Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ 002
3 Tài sản nhận ký cược 003
4 Nợ khó đòi đã xử lý 004
5 Ngoại tệ các loại 005
6 Chứng khoán lưu ký 006
Trong đó: TD
6.1 Chứng khoán giao dịch 007
6.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 008
6.1.2 Chứng khoán giao dịch của thành viên trong nước 009
6.1.3 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 010
6.1.4 Chứng khoán giao dịch của tổ chức khác 011
6.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 012
6.2.1 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của thành viên lưu ký 013
6.2.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng trong nước 014
6.2.3 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng nước ngoài 015
6.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tổ chức khác 016
6.3 Chứng khoán cầm cố 017
6.3.1 Chứng khoán cầm cố của thành viên lưu ký 018
6.3.2 Chứng khoán cầm cố của khách hàng trong nước 019
6.3.3 Chứng khoán cầm cố của khách hàng nước ngoài 020
6.3.4 Chứng khoán cầm cố của tổ chức khác 021
6.4 Chứng khoán tạm giữ 022
6.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 023
6.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 024
6.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 025
6.4.4 Chứng khoán tạm giữ của tổ chức khác 026
6.5 Chứng khoán chờ thanh toán 027
6.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thành viên lưu ký 028
6.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong nước 029
6.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước ngoài 030
6.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác 031
6.6 Chứng khoán phong tỏa chờ rút 032
6.6.1 Chứng khoán phong toả chờ rút của thành viên lưu ký 033
6.6.2 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng trong nước 034
6.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng nước ngoài 035
6.6.4 Chứng khoán phong toả chờ rút của tổ chức khác 036
6.7 Chứng khoán chờ giao dịch 037
6.7.1 Chứng khoán chờ giao dịch của thành viên lưu ký 038
6.7.2 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng trong nước 039
6.7.3 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng nước ngoài 040
6.7.4 Chứng khoán chờ giao dịch của tổ chức khác 041
6.8 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay 042
6.8.1 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của thành viên lưu ký 043
6.8.2 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của khách hàng trong nước 044
6.8.3 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của khách hàng nước ngoài 045
6.8.4 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của tổ chức khác 046
6.9 Chứng khoán sửa lỗi giao dịch 047
7. Chứng khoán lưu ký công ty đại chúng chưa niêm yết 050
7.1 Chứng khoán giao dịch 051
7.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 052
7.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 053
7.1.3 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 054
7.1.4 Chứng khoán giao dịch của tổ chức khác 055
7.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 056
7.2.1 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của thành viên lưu ký 057
7.2.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng trong nước 058
7.2.3 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng nước ngoài 059
7.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tổ chức khác 060
7.3 Chứng khoán cầm cố 061
7.3.1 Chứng khoán cầm cố của thành viên lưu ký 062
7.3.2 Chứng khoán cầm cố của khách hàng trong nước 063
7.3.3 Chứng khoán cầm cố của khách hàng nước ngoài 064
7.3.4 Chứng khoán cầm cố của tổ chức khác 065
7.4 Chứng khoán tạm giữ 066
7.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 067
7.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 068
7.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 069
7.4.4 Chứng khoán tạm giữ của tổ chức khác 070
7.5 Chứng khoán chờ thanh toán 071
7.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thành viên lưu ký 072
7.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong nước 073
7.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước ngoài 074
7.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác 075
7.6 Chứng khoán phong toả chờ rút 076
7.6.1 Chứng khoán phong toả chờ rút của thành viên lưu ký 077
7.6.2 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng trong nước 078
7.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng nước ngoài 079
7.6.4 Chứng khoán phong toả chờ rút của tổ chức khác 080
7.6.5 Chứng khoán sửa lỗi giao dịch 081
8 Chứng khoán chưa lưu ký của khách hàng 082
9 Chứng khoán chưa lưu ký của công ty chứng khoán 083
10 Chứng khoán nhận uỷ thác đấu giá 084
Người ký:
Ngày ký: