Mẫu Bộ báo cáo tài chính năm (TT209/2015/TT-BTC)
Tại ngày tháng năm
Địa chỉ:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
A - TÀI SẢN
100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160 + 170 + 180
100 0 0
I. Tiền và các Khoản tương đương tiền
110 = 111 + 112
110 0 0
1. Tiền 111
2. Các Khoản tương đương tiền 112
II. Các Khoản đầu tư
120 = 121 + 122 + 123
120 0 0
1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
121 = 121a + 121b + 121c + 121d
121 0 0
a. Tiền gửi có kỳ hạn 121a
b. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 121b
c. Đầu tư trái phiếu 121c
d. Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn 121d
2. Cho Vay
122 = 122a + 122b
122 0 0
a. Cho vay 122a
b. Dự phòng rủi ro cho vay (*) 122b
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
123 = 123a + 123b + 123c + 123d
123 0 0
a. Đầu tư vào công ty con 123a
b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 123b
c. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 123c
d. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*) 123d
III. Các Khoản phải thu
130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 136 + 137 + 138 + 139
130 0 0
1. Phải thu của khách hàng
131 = 131a + 131b + 131c + 131d + 131e
131 0 0
a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay 131a
b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp 131b
c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 131c
d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn 131d
e. Phải thu hoạt động nghiệp vụ khác 131e
2. Trả trước cho người bán 132
3. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, hợp vốn cho vay 133
4. Phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia 134
5. Phải thu nội bộ 135
6. Phải thu khác 136
7. Tài sản thiếu chờ xử lý 137
8. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 138
9. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 139
IV. Hàng tồn kho
140 = 141 + 149
140 0 0
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V. Tài sản cố định
150 = 151 + 154 + 157
150 0 0
1. Tài sản cố định hữu hình
151 = 152 + 153
151 0 0
- Nguyên giá 152
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 153
2. Tài sản cố định thuê tài chính
154 = 155 + 156
154 0 0
- Nguyên giá 155
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 156
3. Tài sản cố định vô hình
157 = 158 + 159
157 0 0
- Nguyên giá 158
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 159
VI. Bất động sản đầu tư
160 = 161 + 162
160 0 0
- Nguyên giá 161
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 162
VII. Tài sản dở dang
170 = 171 + 172
170 0 0
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 171
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 172
VIII. Tài sản khác
180 = 181 + 182 + 183 + 184 + 185 + 186 + 188
180 0 0
1. Thuế GTGT được khấu trừ 181
2. Thuế và các Khoản khác phải thu Nhà nước 182
3. Chi phí trả trước 183
4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế 184
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 185
6. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý 186
7. Tài sản khác 188
B - NỢ PHẢI TRẢ
200 = 210 + 220 + 240
200 0 0
I. Nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay
210 = 211 + 212 + 213 + 214 + 215
210 0 0
1. Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư 211
2. Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất 212
3. Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư 213
4. Vốn nhận ủy thác ứng vốn 214
5. Nhận hợp vốn cho vay đầu tư 215
II. Các Khoản phải trả
220 = 221 + 222 + 223 + 224 +225 +226 + 227 + 228 + 229 + 230 + 231 + 232 + 233 + 234
220 0 0
1. Phải trả người bán 221
2. Người mua trả tiền trước 222
3. Phải trả lãi, chi phí huy động vốn 223
4. Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước 224
5. Phải trả người lao động 225
6. Chi phí phải trả 226
7. Phải trả nội bộ 227
8. Doanh thu chưa thực hiện 228
9. Phải trả khác 229
10. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 230
11. Dự phòng phải trả 231
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 232
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 233
14. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 234
III. Vay và nợ thuê tài chính
240 = 241 + 242 + 243 + 244
240 0 0
1. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 241
2. Nợ vay 242
3. Trái phiếu phát hành 243
4. Các Khoản nợ thuê tài chính 244
C- VỐN CHỦ SỞ HỮU
300 = 310 + 320
300 0 0
I. Vốn chủ sở hữu
310 = 311 + 312 + 313 + 314 + 315
310 0 0
1. Vốn góp của chủ sở hữu 311
2. Vốn khác của chủ sở hữu 312
3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 313
4. Quỹ đầu tư phát triển 314
5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 315
6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
316 = 316a + 316b
316 0 0
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 316a
- LNST chưa phân phối kỳ này 316b
7. Nguồn vốn đầu tư XDCB 317
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
320 = 321 + 322
320 0 0
1. Nguồn kinh phí 321
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 322
TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
330 = 200+300
330 0 0
Người lập biểu: Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng: Ngày lập: