Mẫu Bộ báo cáo tài chính năm (TT125/2011/TT-BTC)
Tại ngày tháng năm
Địa chỉ:
Điện thoại Fax
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
TÀI SẢN
A - Tài sản ngắn hạn
100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150
100  0 0
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110 = 111 + 112
110  0 0
1.Tiền 111  V.01
2. Các khoản tương đương tiền 112 
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120 = 121 + 129
120  V.02 0 0
1. Đầu tư ngắn hạn 121 
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*) 129 
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 139
130  0 0
1. Phải thu khách hàng 131 
2. Trả trước cho người bán 132 
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 
4. Phải thu hoạt động nghiệp vụ 134  V.03
5. Các khoản phải thu khác 135  V.04
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 
IV. Hàng tồn kho 140 
V. Tài sản ngắn hạn khác
150 = 151 + 152 + 154 + 157 + 158
150  0 0
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154  V.06
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 
5. Tài sản ngắn hạn khác 158 
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
200 = 210 + 220 + 250 + 260
200  0 0
I. Các khoản phải thu dài hạn
210 = 211 + 212 + 213 + 218 + 219
210  0 0
1. Phải thu dài hạn khách hàng 211 
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 
3. Phải thu dài hạn nội bộ 213  V.07
4. Phải thu dài hạn khác 218  V.08
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 
II. Tài sản cố định
220 = 221 + 224 + 227 + 230
220  0 0
1. Tài sản cố định hữu hình
221 = 222 + 223
221  V.09 0 0
- Nguyên giá 222 
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224 = 225 + 226
224  V.10 0 0
- Nguyên giá 225 
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 
3. Tài sản cố định vô hình
227 = 228 + 229
227  V.11 0 0
- Nguyên giá 228 
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230  V.12
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250 = 251 + 252 + 258 + 259
250  V.13 0 0
1. Đầu tư vào công ty con 251 
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 
3. Đầu tư dài hạn khác 258 
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) 259 
IV. Tài sản dài hạn khác
260 = 261 + 262 + 268
260  0 0
1. Chi phí trả trước dài hạn 261  V.15
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262  V.21
3. Tài sản dài hạn khác 268 
Tổng cộng tài sản
270 = 100 + 200
270  0 0
NGUỒN VỐN
A - Nợ phải trả
300 = 310 + 330
300  0 0
I. Nợ ngắn hạn
310 = 311 + 312 + 313 + 314 + 315 + 316 + 317 + 319 + 320 + 323 + 327 + 328
310  0 0
1. Vay ngắn hạn 311  V.14
2. Phải trả người bán 312 
3. Người mua trả tiền trước 313 
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314  V.16
5. Phải trả người lao động 315 
6. Chi phí phải trả 316  V.17
7. Phải trả nội bộ 317 
8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319  V.18
9. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 
10. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 
11. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 
12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 328 
II. Nợ dài hạn
330 = 331 + 332 + 333 + 334 + 335 + 336 + 337 + 338 + 339 + 359
330  0 0
1. Phải trả dài hạn người bán 331 
2. Phải trả dài hạn nội bộ 332  V.19
3. Phải trả dài hạn khác 333 
4. Vay và nợ dài hạn 334  V.20
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335  V.21
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 
7. Dự phòng phải trả dài hạn 337 
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 338 
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 
10. Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư 359  V.22
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
400 = 411 + 412 + 413 + 414 + 415 + 416 + 417 + 418 + 419 + 420
400  0 0
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 
7. Quỹ đầu tư phát triển 417 
8. Quỹ dự phòng tài chính 418 
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 
Tổng cộng nguồn vốn
440 = 300 + 400
440  0 0
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU Thuyết minh Mã Số Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
1. Tài sản cố định thuê ngoài V.23 001
2. Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ 002
3. Tài sản nhận ký cược 003
4. Nợ khó đòi đã xử lý 004
5. Ngoại tệ các loại 005
6. Chứng khoán lưu ký của công ty quản lý quỹ
006 = 007 + 008 + 009 + 010 + 011 + 012 + 013 + 014 + 015
006 0 0
Trong đó:
6.1. Chứng khoán giao dịch
6.2. Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 008
6.3. Chứng khoán cầm cố 009
6.4. Chứng khoán tạm giữ 010
6.5. Chứng khoán chờ thanh toán 011
6.6. Chứng khoán phong toả chờ rút 012
6.7. Chứng khoán chờ giao dịch 013
6.8. Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay 014
6.9. Chứng khoán sửa lỗi giao dịch 015
7. Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý quỹ 020
8. Tiền gửi của nhà đầu tư uỷ thác
030 = 031 + 032
V.24 030 0 0
- Tiền gửi của nhà đầu tư uỷ thác trong nước 031
- Tiền gửi của nhà đầu tư uỷ thác nước ngoài 032
9. Danh mục đầu tư của nhà đầu tư uỷ thác
040 = 041 + 042
V.25 040 0 0
9.1. Nhà đầu tư uỷ thác trong nước 041
9.2. Nhà đầu tư uỷ thác nước ngoài 042
10. Các khoản phải thu của nhà đầu tư uỷ thác V.26 050
11. Các khoản phải trả của nhà đầu tư uỷ thác V.27 051
Người lập biểu: Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng: Ngày lập: