| BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Mẫu B05/BCTC) | |||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính) | |||||||||
| Năm | |||||||||
| Dành cho đơn vị lập báo cáo tài chính theo mẫu đơn giản | |||||||||
| Người nộp thuế: | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NĂM | Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | ||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | ||||
| I | Hoạt động từ nguồn NSNN cấp | ||||||||
| 1 | Doanh thu | 60 | |||||||
| 2 | Chi phí | 61 | |||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (62= 60-61) | 62 | 0 | 0 | |||||
| II | Hoạt động khác | ||||||||
| 1 | Thu nhập khác | 65 | |||||||
| 2 | Chi phí khác | 66 | |||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (67=65-66) | 67 | 0 | 0 | |||||
| III | Thặng dư/thâm hụt trong năm (70=62+67) | 70 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Sử dụng kinh phí tiết kiệm của ĐV hành chính | 71 | |||||||
| 2 | Phân phối cho các quỹ | 72 | |||||||
| 3 | Kinh phí cải cách tiền lương | 73 | |||||||