| BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (Mẫu B02/BCTC) | |||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính) | |||||||||
| Năm | |||||||||
| Người nộp thuế: | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | ||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | ||||
| I | Hoạt động hành chính, sự nghiệp | ||||||||
| 1 | Doanh thu (01=02+03+04) | 01 | 0 | 0 | |||||
| a. Từ NSNN cấp | 02 | ||||||||
| b. Từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài | 03 | ||||||||
| c. Từ nguồn phí được khấu trừ, để lại | 04 | ||||||||
| 2 | Chi phí (05=06+07+08) | 05 | 0 | 0 | |||||
| a. Chi phí hoạt động | 06 | ||||||||
| b. Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài | 07 | ||||||||
| c. Chi phí hoạt động thu phí | 08 | ||||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (09= 01-05) | 09 | 0 | 0 | |||||
| II | Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ | ||||||||
| 1 | Doanh thu | 10 | |||||||
| 2 | Chi phí | 11 | |||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (12=10-11) | 12 | 0 | 0 | |||||
| III | Hoạt động tài chính | ||||||||
| 1 | Doanh thu | 20 | |||||||
| 2 | Chi phí | 21 | |||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (22=20-21) | 22 | 0 | 0 | |||||
| IV | Hoạt động khác | ||||||||
| 1 | Thu nhập khác | 30 | |||||||
| 2 | Chi phí khác | 31 | |||||||
| 3 | Thặng dư/thâm hụt (32=30-31) | 32 | 0 | 0 | |||||
| V | Chi phí thuế TNDN | 40 | |||||||
| VI | Thặng dư/thâm hụt trong năm (50=09+12+22+32-40) | 50 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Sử dụng kinh phí tiết kiệm của đơn vị hành chính | 51 | |||||||
| 2 | Phân phối cho các quỹ | 52 | |||||||
| 3 | Kinh phí cải cách tiền lương | 53 | |||||||