| Tại ngày tháng năm | ||||||||||
| BCTC đã được kiểm toán | Ý kiến kiểm toán: | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | ||||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | ||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | ||||||
| A | B | C | 1 | 2 | ||||||
| TÀI SẢN | ||||||||||
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130) | 100 | 0 | 0 | |||||||
| I. Tài sản tài chính | 110 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 111 | 0 | 0 | |||||||
| 1.1. Tiền | 111.1 | |||||||||
| 1.2. Các khoản tương đương tiền | 111.2 | |||||||||
| 2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 112 | |||||||||
| 3. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 113 | |||||||||
| 4. Các khoản cho vay | 114 | |||||||||
| 5. Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 115 | |||||||||
| 6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp | 116 | |||||||||
| 7. Các khoản phải thu (117 = 117.1 + 117.2) | 117 | 0 | 0 | |||||||
| 7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính | 117.1 | |||||||||
| 7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính | 117.2 | |||||||||
| 7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận | 117.3 | |||||||||
| 7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận | 117.4 | |||||||||
| 8. Trả trước cho người bán | 118 | |||||||||
| 9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp | 119 | |||||||||
| 10. Phải thu nội bộ | 120 | |||||||||
| 11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán | 121 | |||||||||
| 12. Các khoản phải thu khác | 122 | |||||||||
| 13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*) | 129 | |||||||||
| II. Tài sản ngắn hạn khác | 130 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Tạm ứng | 131 | |||||||||
| 2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ | 132 | |||||||||
| 3. Chi phí trả trước ngắn hạn | 133 | |||||||||
| 4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn | 134 | |||||||||
| 5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | 135 | |||||||||
| 6. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 136 | |||||||||
| 7. Tài sản ngắn hạn khác | 137 | |||||||||
| 8. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 138 | |||||||||
| 9. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác | 139 | |||||||||
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260) | 200 | 0 | 0 | |||||||
| I. Tài sản tài chính dài hạn | 210 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Các khoản phải thu dài hạn | 211 | |||||||||
| 2. Các khoản đầu tư | 212 | 0 | 0 | |||||||
| 2.1. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 212.1 | |||||||||
| 2.2. Đầu tư vào công ty con | 212.2 | |||||||||
| 2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 212.3 | |||||||||
| 2.4. Đầu tư dài hạn khác | 212.4 | |||||||||
| 3. Dự phòng suy giảm tài sản tài chính dài hạn | 213 | |||||||||
| II. Tài sản cố định | 220 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | 0 | 0 | |||||||
| - Nguyên giá | 222 | |||||||||
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223a | |||||||||
| - Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý | 223b | |||||||||
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | 0 | 0 | |||||||
| - Nguyên giá | 225 | |||||||||
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226a | |||||||||
| - Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý | 226b | |||||||||
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | 0 | 0 | |||||||
| - Nguyên giá | 228 | |||||||||
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229a | |||||||||
| - Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý | 229b | |||||||||
| III. Bất động sản đầu tư | 230 | 0 | 0 | |||||||
| - Nguyên giá | 231 | |||||||||
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 232a | |||||||||
| - Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý | 232b | |||||||||
| IV. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 240 | |||||||||
| V. Tài sản dài hạn khác | 250 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn | 251 | |||||||||
| 2. Chi phí trả trước dài hạn | 252 | |||||||||
| 3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 253 | |||||||||
| 4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán | 254 | |||||||||
| 5. Tài sản dài hạn khác | 255 | |||||||||
| VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn | 260 | |||||||||
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) |
270 | 0 | 0 | |||||||
| C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340) | 300 | 0 | 0 | |||||||
| I. Nợ phải trả ngắn hạn | 310 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 311 | 0 | 0 | |||||||
| 1.1. Vay ngắn hạn | 312 | |||||||||
| 1.2. Nợ thuê tài chính ngắn hạn | 313 | |||||||||
| 2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn | 314 | |||||||||
| 3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn - Cấu phần nợ | 315 | |||||||||
| 4. Trái phiếu phát hành ngắn hạn | 316 | |||||||||
| 5. Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán | 317 | |||||||||
| 6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán | 318 | |||||||||
| 7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính | 319 | |||||||||
| 8. Phải trả người bán ngắn hạn | 320 | |||||||||
| 9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 321 | |||||||||
| 10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 322 | |||||||||
| 11. Phải trả người lao động | 323 | |||||||||
| 12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên | 324 | |||||||||
| 13. Chi phí phải trả ngắn hạn | 325 | |||||||||
| 14. Phải trả nội bộ ngắn hạn | 326 | |||||||||
| 15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 327 | |||||||||
| 16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | 328 | |||||||||
| 17. Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn | 329 | |||||||||
| 18. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 330 | |||||||||
| 19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 331 | |||||||||
| 20. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 332 | |||||||||
| II. Nợ phải trả dài hạn | 340 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 341 | 0 | 0 | |||||||
| 1.1. Vay dài hạn | 342 | |||||||||
| 1.2. Nợ thuê tài chính dài hạn | 343 | |||||||||
| 2. Vay tài sản tài chính dài hạn | 344 | |||||||||
| 3. Trái phiếu chuyển đổi dài hạn - Cấu phần nợ | 345 | |||||||||
| 4. Trái phiếu phát hành dài hạn | 346 | |||||||||
| 5. Phải trả người bán dài hạn | 347 | |||||||||
| 6. Người mua trả tiền trước dài hạn | 348 | |||||||||
| 7. Chi phí phải trả dài hạn | 349 | |||||||||
| 8. Phải trả nội bộ dài hạn | 350 | |||||||||
| 9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 351 | |||||||||
| 10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn | 352 | |||||||||
| 11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn | 353 | |||||||||
| 12. Dự phòng phải trả dài hạn | 354 | |||||||||
| 13. Quỹ bảo vệ Nhà đầu tư | 355 | |||||||||
| 14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 356 | |||||||||
| 15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 357 | |||||||||
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 420) |
400 | 0 | 0 | |||||||
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | 0 | 0 | |||||||
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | 0 | 0 | |||||||
| 1.1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411.1 | 0 | 0 | |||||||
| a. Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411.1a | |||||||||
| b. Cổ phiếu ưu đãi | 411.1b | |||||||||
| 1.2. Thặng dư vốn cổ phần | 411.2 | |||||||||
| 1.3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - Cấu phần vốn | 411.3 | |||||||||
| 1.4. Vốn khác của chủ sở hữu | 411.4 | |||||||||
| 1.5. Cổ phiếu quỹ (*) | 411.5 | |||||||||
| 2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý | 412 | |||||||||
| 3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 413 | |||||||||
| 4. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | 414 | |||||||||
| 5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ | 415 | |||||||||
| 6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 416 | |||||||||
| 7. Lợi nhuận chưa phân phối | 417 | 0 | 0 | |||||||
| 7.1. Lợi nhuận sau thuế đã thực hiện | 417.1 | |||||||||
| 7.2. Lợi nhuận chưa thực hiện | 417.2 | |||||||||
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 420 | |||||||||
| TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (440 = 300 + 400) | 440 | 0 | 0 | |||||||
| CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG | ||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | ||||||
| A | B | C | 1 | 2 | ||||||
| A. TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT | ||||||||||
| 1. Tài sản cố định thuê ngoài | 001 | |||||||||
| 2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ | 002 | |||||||||
| 3. Tài sản nhận thế chấp | 003 | |||||||||
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 004 | |||||||||
| 5. Ngoại tệ các loại | 005 | |||||||||
| 6. Cổ phiếu đang lưu hành | 006 | |||||||||
| 7. Cổ phiếu quỹ | 007 | |||||||||
| 8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK | 008 | |||||||||
| 9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK | 009 | |||||||||
| 10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK | 010 | |||||||||
| 11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK | 011 | |||||||||
| 12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK | 012 | |||||||||
| 13. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK | 013 | |||||||||
| B. TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG | ||||||||||
| 1. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư | 021 | 0 | 0 | |||||||
| a. Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng | 021.1 | |||||||||
| b. Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng | 021.2 | |||||||||
| c. Tài sản tài chính giao dịch cầm cố | 021.3 | |||||||||
| d. Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ | 021.4 | |||||||||
| e. Tài sản tài chính chờ thanh toán | 021.5 | |||||||||
| f. Tài sản tài chính chờ cho vay | 021.6 | |||||||||
| 2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư | 022 | 0 | 0 | |||||||
| a. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng | 022.1 | |||||||||
| b. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng | 022.2 | |||||||||
| c. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố | 022.3 | |||||||||
| d. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ | 022.4 | |||||||||
| 3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư | 023 | |||||||||
| 4. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư | 024.a | |||||||||
| 5. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư | 024.b | |||||||||
| 6. Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư | 025 | |||||||||
| 7. Tiền gửi của khách hàng | 026 | 0 | 0 | |||||||
| 7.1. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý | 027 | |||||||||
| 7.2. Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng | 028 | |||||||||
| 7.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán | 029 | 0 | 0 | |||||||
| a. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư trong nước | 029.1 | |||||||||
| b. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư nước ngoài | 029.2 | |||||||||
| 7.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán | 030 | |||||||||
| 8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý | 031 | 0 | 0 | |||||||
| 8.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý | 031.1 | |||||||||
| 8.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý | 031.2 | |||||||||
| 9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán | 032 | |||||||||
| 10. Phải thu của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính | 033 | |||||||||
| 11. Phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính | 034 | |||||||||
| 12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu | 035 | |||||||||
| Người lập biểu: | Người đại diện theo pháp luật: | |||||||||
| Kế toán trưởng: | Ngày lập: | |||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | ||||||||||
| Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: | ||||||||||