Mẫu Bộ báo cáo tài chính năm (B01-CTCK)(TT334/2016/TT-BTC) – LCTTGT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
A B C 1 2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 01
2. Điều chỉnh cho các khoản (02 = 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09) 02 0 0
- Khấu hao TSCĐ 03
- Các khoản dự phòng 04
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện. 05
- Chi phí lãi vay 06
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 07
- Dự thu tiền lãi 08
- Các khoản điều chỉnh khác 09
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ (10 = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17) 10 0 0
- Lỗ đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL 11
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản cho vay 13
- Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại 14
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định, BĐSĐT 15
- Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn 16
- Lỗ khác 17
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ 18 0 0
- Lãi đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL 19
- Lãi về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại 20
- Lãi khác 21
5. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động (30 = 01 + 02 + 10 + 18) 30 0 0
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL 31
- Tăng (giảm) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 32
- Tăng (giảm) Các khoản cho vay 33
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS 34
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 35
(-) Tăng, (+) giảm phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính 36
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 37
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch các TSTC 38
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 39
- Tăng (giảm) các tài sản khác 40
- Tăng (giảm) chi phí phải trả (không bao gồm chi phí lãi vay) 41
- Tăng (giảm) chi phí trả trước 42
(-) Thuế TNDN đã nộp 43
(-) Lãi vay đã trả 44
- Tăng (giảm) phải trả cho người bán 45
- Tăng (giảm) các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên 46
- Tăng (giảm) thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (Không bao gồm thuế TNDN đã nộp) 47
- Tăng (giảm) phải trả người lao động 48
- Tăng (giảm) phải trả về lỗi giao dịch các TSTC 49
- Tăng (giảm) phải trả, phải nộp khác 50
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 51
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 52
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (60 = 30 + 31 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 + 40 + 41 + 42 + 43 + 44 + 45 + 46 + 47 + 48 + 49 + 50 + 51 + 52) 60 0 0
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 61
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 62
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 63
4. Tiền thu hồi các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 64
5. Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư tài chính dài hạn 65
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 70 0 0
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 71
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu phát hành 72
3. Tiền vay gốc 73 0 0
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 73.1
3.2. Tiền vay khác 73.2
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 74 0 0
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 74.1
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính 74.2
4.3. Tiền chi trả gốc vay khác 74.3
5. Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính 75
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 76
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 80 0 0
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 90 0 0
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 101 0 0
- Tiền 101.1
- Các khoản tương đương tiền 101.2
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 102
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 103 0 0
- Tiền 103.1
- Các khoản tương đương tiền 103.2
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 104
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
A B C 1 2
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng 01
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng 02
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng 03
4. Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng 04
5. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 05
6. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 06
7. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng 07
8. Chi trả thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng 08
9. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng 09
10. Chi trả cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng 10
11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng 11
12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán 12
13. Chi lỗi giao dịch chứng khoán 13
14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán 14
15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán 15
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 20 0 0
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng 30 0 0
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ: 31 0 0
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
32
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 33
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 34
- Tiền gửi của Tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
35
Các khoản tương đương tiền 36
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 37
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng 40 0 0
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ: 41
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 43
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 44
- Tiền gửi của Tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
45
Các khoản tương đương tiền 46
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 47