| BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ HỢP NHẤT (Dạng tóm lược) (Mẫu số B 02b– DN-HN) |
|||||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) | |||||||||||
| Quý năm | |||||||||||
| Người nộp thuế: | |||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu từ năm trước | |||||||||||
| Đơn vị tính: VND | |||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Quý | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |||||||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||||
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | ||||||||||
| 2. Doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác | 31 | ||||||||||
| 3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | ||||||||||
| 4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 | ||||||||||
| Người lập biểu: | Giám đốc: | ||||||||||
| Kế toán trưởng: | Ngày ký: | ||||||||||
| Số chứng chỉ hành nghề: | aaaa | ||||||||||
| Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: | |||||||||||