| BẢNG KÊ CHI TIẾT HÓA ĐƠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẾN THỜI ĐIỂM QUYẾT TOÁN HÓA ĐƠN |
|||||||||||||||||||
| (Đính kèm báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn BC26/AC) | |||||||||||||||||||
| 1. Tên tổ chức, cá nhân: | |||||||||||||||||||
| 2. Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| 3. Các loại hóa đơn chưa sử dụng: | |||||||||||||||||||
| Stt | Mã hóa đơn | Tên loại hóa đơn | Mẫu số | Ký hiệu hóa đơn | Số lượng | Từ số | Đến số | ||||||||||||
| I | HÓA ĐƠN HẾT GIÁ TRỊ SỬ DỤNG | ||||||||||||||||||
| 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| II | HÓA ĐƠN ĐĂNG KÝ TIẾP TỤC SỬ DỤNG | ||||||||||||||||||
| 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | ||||||||||||||||||
| 4. Cơ quan thuế chuyển đến (trường hợp chuyển địa điểm): | |||||||||||||||||||
| Người đại diện theo pháp luật: | |||||||||||||||||||
| Ngày lập báo cáo: | |||||||||||||||||||