| BẢNG KÊ SỬ DỤNG CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | |||||||||||||||||
| Quý Năm | |||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài chính) | |||||||||||||||||
| Tổ chức chi trả thu nhập: | |||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| SỐ TT | KÝ HIỆU CHỨNG TỪ | SỐ CHỨNG TỪ | HỌ VÀ TÊN NGƯỜI BỊ KHẤU TRỪ THUẾ | MÃ SỐ THUẾ (HOẶC SỐ CMND; SỐ HỘ CHIẾU) | SỐ TIỀN THUẾ | GHI CHÚ | |||||||||||
| Số | Ngày tháng năm | ||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||
| Tổng cộng số tiền thuế đã cấp chứng từ khấu trừ thuế: | 0 | ||||||||||||||||
| ( Bằng chữ: ) | |||||||||||||||||
| Người đại diện theo pháp luật: | |||||||||||||||||
| Ngày ký | |||||||||||||||||