| BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
||||||||
| [01] Ngày lập: | 0 | |||||||
| [02] Lần gửi thứ: | ||||||||
| Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước: | ||||||||
| Số | ||||||||
| Số tham chiếu: | ||||||||
| Ngày | ||||||||
| [03] | Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: | |||||||
| [04] | Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: | |||||||
| [05] | Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID): | |||||||
| [06] | Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: | |||||||
| Loại kỳ | Kỳ thuế | |||||||
| Ngày quyết định | ||||||||
| Ngày thông báo | ||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||
| STT | Loại giấy tờ | Mã số thuế/Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân | Tên hộ/ Họ và tên cá nhân | Nội dung các khoản nộp NSNN (Tiểu mục) | Số tiền nộp NSNN | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||
| I | Tiểu mục 1701 - Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) | |||||||
| 1 | ||||||||
| II | Tiểu mục 1003 - Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân | |||||||
| 1 | ||||||||
| Tổng cộng | Tiểu mục 1701 | 0 | ||||||
| Tiểu mục 1003 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 0 | |||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||
| Người nộp tiền | Họ và tên: | Người ký | ||||||
| Kế toán trưởng | Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký | ||||||