Mẫu 06/TNCN Tờ khai khấu trừ từ CNV, CK,… (TT80/2021)
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN - MẪU 06/TNCN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
Tổ chức khai thay
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[16] Tỉnh/Thành phố: [15] Quận/huyện:
Xã/phường/đặc khu
[14] Địa chỉ:
[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] Email:
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):
[21] Mã số thuế đại lý:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số phát sinh Số luỹ kế
I Thu nhập từ đầu tư vốn
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [23]
2 Tổng thu nhập tính thuế [24]
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [25]
II Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [26]
2 Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán [27]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [28]
III Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [29]
2 Tổng thu nhập tính thuế [30]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [31]
IV Thu nhập từ trúng thưởng
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [32]
2 Tổng thu nhập tính thuế [33]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [34]
V Doanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [35]
2 Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân [36]
3 Tổng số thuế đã khấu trừ [37]
VI Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [38]
2 Tổng giá chuyển nhượng vốn [39]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [40]
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: