| PHỤ LỤC | |||||||||
| BẢNG KÊ CHI TIẾT | |||||||||
| CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP TRONG NĂM TÍNH THUẾ | |||||||||
| (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN Kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) | |||||||||
| Kỳ tính thuế: Quý năm | |||||||||
| [02] Lần đầu: [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||
| A. CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN | |||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa đăng ký thuế) | Mã chứng khoán | Số lượng chứng khoán | Tổng giá trị chuyển nhượng | Số thuế phát sinh | Số thuế được giảm theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần | Số thuế đã khấu trừ |
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15]=[13]-[14] |
| 1 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| B. CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP TỪ CÁC KHOẢN THU KHÁC | |||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa đăng ký thuế) | Tổng thu nhập tính thuế | Số thuế phát sinh | Số thuế được giảm theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần | Số thuế đã khấu trừ | ||
| [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28]=[26]-[27] | ||
| I | Thu nhập từ đầu tư vốn | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | 0 | ||||||||
| II | Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | 0 | ||||||||
| III | Thu nhập từ trúng thưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | 0 | ||||||||
| IV | Doanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | 0 | ||||||||
| V | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | 0 | ||||||||