| PHỤ LỤC BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN PHẢI NỘP ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG VÀ TRÚNG THƯỞNG |
|||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai 06/TNCN) | |||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Quý năm | ||||||||||||
| [01a] Lần đầu: | [X] | [01b] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||
| [02] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||
| [03] Mã số thuế: | |||||||||||||
| I. Phân bổ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công: | Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Trụ sở chính/đơn vị hạch toán phụ thuộc | Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân | Thu nhập chịu thuế thuộc diện khấu trừ | Số lượng cá nhân nhận thu nhập | Số lượng cá nhân phát sinh khấu trừ thuế | Số thuế TNCN đã khấu trừ | |||
| Tỉnh | Huyện | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | ||||||||||
| [06] | [07] | [08] | [08b] | [08b] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | |||
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| II. Phân bổ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng của cá nhân trúng thưởng xổ số điện toán: | |||||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Thu nhập tính thuế cho cá nhân | Số thuế TNCN đã khấu trừ | |||||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | |||||||||
| [20] | [21] | [21b] | [21a] | [22] | [23] | [24] | |||||||
| 1 | 0 | ||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||||||||||