| PHỤ LỤC BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO THUẾ SUẤT TOÀN PHẦN |
|||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN) | |||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Năm 2026 | ||||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Người nước ngoài hoặc người Việt Nam sống ở nước ngoài không có mã định danh | Loại giấy tờ | Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu | Cá nhân không cư trú | Thu nhập chịu thuế (TNCT) | Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định | Trong đó TN chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí | Thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo các Nghị quyết | Số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ | ||
| Tổng số | Trong đó: TNCT từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động | Tổng số | Trong đó: Số thuế từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động | ||||||||||
| [06] | [07] | [08] | [09a] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [14.1] | [15] | [16] | |
| 1 | |||||||||||||
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| (BH: Bảo hiểm; DN: doanh nghiệp; CMND: Chứng minh nhân dân; CCCD: Căn cước công dân) | |||||||||||||