| TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN - MẪU 04/TKQT-TNCN | |||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản) | |||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm | |||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||
| Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*) | |||||||||||||||||||||
| I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG | |||||||||||||||||||||
| [04] | Họ và tên: | ||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [06] | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: | ||||||||||||||||||||
| [07] | Quốc tịch: | ||||||||||||||||||||
| [08] | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||
| [10] | Tỉnh/thành phố: | [09] | Quận/huyện: | ||||||||||||||||||
| [14] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||
| [15] | Mã số thuế đại lý: | ||||||||||||||||||||
| II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KỀ, QUÀ TẶNG | |||||||||||||||||||||
| [17] | Làm tại: | ngày | |||||||||||||||||||
| đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày | |||||||||||||||||||||
| III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG | |||||||||||||||||||||
| [18] | Họ và tên: | ||||||||||||||||||||
| [19] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [20] | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: | ||||||||||||||||||||
| [21] | Quốc tịch: | ||||||||||||||||||||
| [22] | Tỉnh/Thành phố: | [22] | Quận/huyện: | ||||||||||||||||||
| [22] | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||
| [23] | Điện thoại: | [24] Fax: | [25] Email: | ||||||||||||||||||
| IV. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG | |||||||||||||||||||||
| [26] | Chứng khoán | ||||||||||||||||||||
| [27] | Vốn góp | ||||||||||||||||||||
| [28] | Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng | ||||||||||||||||||||
| V(a). [29] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỐ: | |||||||||||||||||||||
| Do cơ quan: | Cấp ngày: | ||||||||||||||||||||
| V(b). THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP | |||||||||||||||||||||
| [30] | Tên tổ chức: | ||||||||||||||||||||
| [31] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [34] | Tỉnh/Thành phố: | [33] | Quận/huyện: | ||||||||||||||||||
| [32] | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||
| [35] | Điện thoại: | [36] Fax: | [37] Email: | ||||||||||||||||||
| VI. THU NHẬP TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG | |||||||||||||||||||||
| [38] | Số tiền: | đồng | |||||||||||||||||||
| (Viết bằng chữ: ) | |||||||||||||||||||||
| VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN | |||||||||||||||||||||
| [39] | Số tiền: | đồng | |||||||||||||||||||
| (Viết bằng chữ: ) | |||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||