Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai cho cá nhân thừa kế, quà tặng (TT80/2021)
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN - MẪU 04/TKQT-TNCN
(Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm
[02] Lần đầu [X] [03] Bổ sung lần thứ:
Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Họ và tên:
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu:
[07] Quốc tịch:
[08] Địa chỉ:
[10] Tỉnh/thành phố: [09] Quận/huyện:
[14] Tên đại lý thuế (nếu có):
[15] Mã số thuế đại lý:
II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KỀ, QUÀ TẶNG
[17] Làm tại: ngày
đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày
III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[18] Họ và tên:
[19] Mã số thuế:
[20] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu:
[21] Quốc tịch:
[22] Tỉnh/Thành phố: [22] Quận/huyện:
[22] Địa chỉ:
[23] Điện thoại: [24] Fax: [25] Email:
IV. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[26] Chứng khoán
[27] Vốn góp
[28] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng
V(a). [29] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỐ:
Do cơ quan: Cấp ngày:
V(b). THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP
[30] Tên tổ chức:
[31] Mã số thuế:
[34] Tỉnh/Thành phố: [33] Quận/huyện:
[32] Địa chỉ:
[35] Điện thoại: [36] Fax: [37] Email:
VI. THU NHẬP TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[38] Số tiền: đồng
(Viết bằng chữ: )
VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN
[39] Số tiền: đồng
(Viết bằng chữ: )
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: