Mẫu 02/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB (TT80/2021)
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT(Mẫu số 02/TTĐB)
(Áp dụng cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày tháng năm
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
[07] Mã số thuế:
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày:
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[11c] Tỉnh/Thành phố [11b] Quận/Huyện [11a] Xã/phường/đặc khu
Đơn vị tiền: Việt Nam Đồng
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng tiêu thụ trong kỳ Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) Giá tính thuế TTĐB Thuế suất (%) Thuế TTĐB phải nộp Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau
Tên Lượng ĐVT Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) =
(8)/(6)x(9)x(4)
(12) (13)=(12)/[1+ (14)] (14) (15)=(13)x(14)-(11)-(10) (16)=[13]x[14]-[11]-[10]<0 (17) (18) (19)=(16)-(17)-(18)
1 0 0 0
Tổng cộng: 0 0,00 0,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: aaaa Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: aaaa Ngày ký: