| TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY (01/TCKT) | |||||||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản) | |||||||||||||||||||||||||||
| X | Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức | ||||||||||||||||||||||||||
| X | Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản | ||||||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | [01a] | Tháng năm | ||||||||||||||||||||||||
| [01b] | Quý năm | ||||||||||||||||||||||||||
| [01c] | Lần phát sinh | ||||||||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||||||||
| [04] | Tổ chức khai, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| [04.1] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| [04.2] | Điện thoại: | [04.3] | Email: | ||||||||||||||||||||||||
| [05] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||||
| [05.1] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||||||||||||
| I | Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh | [06] | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [07] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Tổng số thuế TNCN phải nộp | [08] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| II | Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản | [09] | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [10] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Tổng số thuế GTGT phải nộp | [11] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tổng số thuế TNCN phải nộp | [12] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| (TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng, DN: Doanh nghiệp) | |||||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân. | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân. | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng. | |||||||||||||||||||||||||||
| - Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng. | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay. | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê. | |||||||||||||||||||||||||||