| Phụ lục | ||||||||||||||||
| THÔNG BÁO SỐ TÀI KHOẢN KINH DOANH | ||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD đầu tiên của kỳ tính thuế năm 2026 hoặc năm đầu tiên ra kinh doanh và thông báo lại khi có thay đổi) | ||||||||||||||||
| [04] | Người nộp thuế: | |||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế/Số định danh cá nhân: | |||||||||||||||
| Thông báo về số tài khoản ngân hàng, số hiệu ví điện tử liên quan đến sản xuất, kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau: | ||||||||||||||||
| STT | Tên địa điểm kinh doanh | Mã địa điểm kinh doanh | Số tài khoản ngân hàng / Số hiệu ví điện tử | Tên chủ tài khoản | Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | Trạng thái tài khoản (đóng/khai lần đầu/thay đổi thông tin) | ||||||||||
| [03] | [04] | [05] | [06] | [07] | [08] | [09] | ||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||