| TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH - MẪU 01/CNKD | ||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh ) | ||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | |||||||||||||||||||||
| Năm: …….. (Từ tháng ……. Đến tháng …… ) | ||||||||||||||||||||||
| Tháng …. Năm…. hoặc quý …. năm…. | ||||||||||||||||||||||
| Lần phát sinh: Ngày ….. tháng …… năm …... | ||||||||||||||||||||||
| Kỳ điều chỉnh: | ||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| [04] | Người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| [5a] | Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): | |||||||||||||||||||||
| [5a.1] | Số CMND: | |||||||||||||||||||||
| [5a.2] | Ngày cấp: | |||||||||||||||||||||
| [5a.3] | Nơi cấp: | |||||||||||||||||||||
| [5b] | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): | |||||||||||||||||||||
| [5b.1] | Số hộ chiếu: | |||||||||||||||||||||
| [5b.2] | Ngày cấp: | |||||||||||||||||||||
| [5b.3] | Nơi cấp: | |||||||||||||||||||||
| [5c] | Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: | |||||||||||||||||||||
| [06] Ngành nghề kinh doanh | (Bấm F5 thêm ngành nghề kinh doanh, bấm F6 để xóa ngành nghề kinh doanh) | |||||||||||||||||||||
| [07] | Diện tích kinh doanh: | [07a] | Đi thuê | |||||||||||||||||||
| [08] | Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: | |||||||||||||||||||||
| [09] | Thời gian hoạt động trong ngày từ | giờ | phút đến | giờ | phút | |||||||||||||||||
| [10] | Địa chỉ kinh doanh: | |||||||||||||||||||||
| [10.1] | Tỉnh/TP: | |||||||||||||||||||||
| [10.2] | Quận/Huyện: | |||||||||||||||||||||
| [10.3] | Phường/xã: | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||
| [14] | Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): | Ngày | ||||||||||||||||||||
| [15] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [16] | Mã số thuế đại lý: | |||||||||||||||||||||
| [24] | Tên của tổ chức khai thay (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [25] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN) | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Nhóm ngành nghề | Chỉ tiêu | Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) | Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN) | ||||||||||||||||||
| Doanh thu | Số thuế phát sinh | Doanh thu | Số thuế phát sinh | |||||||||||||||||||
| ( a ) | ( b ) | ( c ) | ( d ) | |||||||||||||||||||
| 1 | Phân phối, cung cấp hàng hóa | [30] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| (Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%) | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [31] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| (Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%) | ||||||||||||||||||||||
| 3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [32] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| (Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%) | ||||||||||||||||||||||
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác | [33] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| (Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%) | ||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | [34] | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| Xác định nghĩa vụ thuế TNCN phải nộp: | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã Chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||||||||||
| 1 | Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế | [35] | ||||||||||||||||||||
| 2 | Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế | [36] | 0 | |||||||||||||||||||
| 3 | Số thuế TNCN phải nộp | [37]=[34d]-[36] | [37] | 0 | ||||||||||||||||||
| B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB) | ||||||||||||||||||||||
| STT | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Doanh thu tính thuế TTĐB | Thuế suất | Số thuế phải nộp | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ||||||||||||||||
| 1 | 0,0 | 0 | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | [38] | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN | ||||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Sản lượng/ Số lượng | Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT | Thuế suất | Số thuế phải nộp | |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |||||||||||||||
| 1 | Khai thuế tài nguyên | |||||||||||||||||||||
| 1.1 | 0 | 0,000 | 0 | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [39] | 0 | ||||||||||||||||||||
| 2 | Khai thuế bảo vệ môi trường | |||||||||||||||||||||
| 2.1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [40] | 0 | ||||||||||||||||||||
| 3 | Khai phí bảo vệ môi trường | |||||||||||||||||||||
| 3.1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [41] | 0 | ||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||