| TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ TRÊN DOANH THU ĐỐI VỚI HỘ, CÁ NHÂN CÓ | |||||||||||||||||
| HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | |||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng năm | |||||||||||||||||
| [02] Lần đầu [x] [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||
| [04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: | |||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: | |||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ngày | |||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||
| STT | Nhóm ngành nghề | Mã chỉ tiêu | Doanh thu của hộ, cá nhân | Số thuế đã khấu trừ | |||||||||||||
| Thuế GTGT | Thuế TNCN | Tổng cộng | |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5) + (6) | |||||||||||
| 1 | Cung cấp hàng hóa | [09] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| 2 | Cung cấp dịch vụ | [10] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| 3 | Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa | [11] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| 4 | Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ | [12] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| 5 | Tổng cộng: | [13] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||