| KPI PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN - NĂM 20… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán trưởng-
Trưởng phòng |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ báo cáo tài chính, báo cáo thuế
đúng hạn, chính xác? |
Quý |
Lỗi chậm thời hạn = lỗi không
chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo quản trị tài chính
nội bộ nộp đúng hạn? |
Quý |
Lỗi chậm thời hạn = lỗi không
chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 3 |
Tỷ lệ kế hoạch tài chính đúng
hạn (bao gồm lập mới và điều chỉnh)? |
Quý |
Lỗi chậm thời hạn = lỗi không
chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 4 |
Tỷ lệ hoàn thành kiểm kê nguồn
vốn, tài sản cố định theo kế hoạch
đề ra? |
Quý |
Lỗi chậm thời hạn trong 30 ngày =1
lỗi; lỗi chậm thời hạn > 30 ngày = 2
lỗi |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 5 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 6 |
Tỷ lệ công việc phát sinh được
hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Phó phòng |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ báo cáo được phân công
soát xét của các công ty con, công ty thành viên được
nộp đúng hạn/tổng báo cáo soát xét? |
Quý |
Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng
báo cáo soát xét *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo được kiểm
toán chấp nhận (không có điều chỉnh)/tổng
báo cáo thực hiện trong kỳ? |
Quý |
Cách tính = tổng báo cáo được chấp
thuận/tổng báo cáo nộp *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 3 |
Tỷ lệ báo cáo hợp nhất đúng
hạn/tổng báo cáo trong kỳ (sau 20 ngày kể từ
ngày kết thúc quý, sau 20 ngày kết thúc năm) |
Quý |
Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng
báo cáo phải thực hiện *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 4 |
Chất lượng báo cáo quý đạt
được dựa trên mức độ điều
chỉnh kết quả báo cáo (tỷ lệ tính theo doanh
thu)? |
Quý |
Theo tỷ lệ quy định |
<0.5% |
0.5-1% |
1-1.2% |
1.2-1.5% |
>1.5% |
| 5 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý (thực
hiện hoặc giám sát nhân viên) được phát
hiện? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 6 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán tổng hợp, kế
toán thuế, kế toán chi nhánh |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ báo cáo được kiểm
toán chấp nhận (không có điều chỉnh)/tổng
báo cáo thực hiện trong kỳ? |
Quý |
Cách tính = tổng báo cáo được chấp
thuận/tổng báo cáo phải thực hiện *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết (thuộc các
phần hành được phân công) chính xác/tổng báo cáo
thực hiện? |
Tháng |
Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và
không bị trả lại để chỉnh
sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ
*100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 3 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi
tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của
tháng tiếp theo) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 4 |
Tỷ lệ báo cáo thuế chính xác/tổng
báo cáo thuế? Thời hạn theo quy định của
Bộ tài chính |
Tháng và Quý |
Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và
không bị trả lại để chỉnh
sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ
*100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 5 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 6 |
Tỷ lệ báo cáo thuế đúng
hạn/tổng báo cáo phải nộp? |
Tháng và quý |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1 ngày =
trung bình, chậm > 1 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
|
|
Chậm 1ngày |
Chậm > 1 ngày |
| 7 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 8 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán tiền mặt |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ báo cáo các khoản tiền mặt,
tiền gửi ngân hàng,tiền vay, tiền ký quỹ
(trước ngày 3 của tháng tiếp theo) đúng
hạn? |
Tháng |
Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng
báo cáo phải thực hiện *100% |
100% |
95% |
90% |
80% |
<80% |
| 2 |
Tỷ lệ công nợ quá hạn trong kỳ (tạm ứng hoàn
ứng)? |
Tháng |
Theo định mức quy định đi kèm |
0% |
10% |
15% |
20% |
>20% |
| 3 |
Tỷ lệ báo cáo quản trị chi phí thông báo
đúng hạn (ngày 15 của
tháng tiếp theo)? |
Tháng |
Dựa trên xác nhận của các bộ phận
được nhận thông báo (xác định thời
gian nhận) |
100% |
95% |
90% |
80% |
<80% |
| 4 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 5 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 6 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Quý |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán TSCĐ và XDCB dở dang |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết (thuộc các
phần hành được phân công) chính xác/tổng báo cáo
thực hiện? |
Tháng |
Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và
không bị trả lại để chỉnh
sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ
*100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi
tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của
tháng tiếp theo) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 3 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Quý |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0 |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 4 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 5 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán ngân hàng, tiền vay |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ
lệ thanh toán đúng hạn chính xác các khoản nợ
gốc, lãi vay ngân hàng? |
Tháng |
Lỗi trả chậm :0 lỗi - xuất
sắc, 1 lỗi = trung bình, >1 lỗi = yếu |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 2 |
Tỷ lệ hồ sơ vay tiền lập đúng hạn theo kế
hoạch vay tiền đã được phê duyệt,
hồ sơ chính xác không bị trả lại? |
Tháng |
Phải làm lại hồ sơ= 1 lỗi, 1 ngày
=1 lỗi; 0 lỗi= xuất sắc, 1 lỗi = trung bình,
> 1 lỗi = yếu |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 3 |
Tỷ lệ kế hoạch tài chính tháng đúng
hạn (trước ngày 25 hàng tháng) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 4 |
Tỷ lệ báo cáo tình hình thực hiện tài
chính (ngày 20 tháng tiếp theo) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 5 |
Tỷ lệ thực hiện thông báo tình hình
thực hiện kế hoạch tài chính đến các
đơn vị (trước 20 tháng sau) đúng hạn? |
Tháng |
Dựa trên xác nhận của các bộ phận
được nhận thông báo (xác định thời
gian nhận). Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2
ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 6 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi
tiết, phần hành chi tiết (sau 3 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc tháng) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 6 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 7 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
1 |
0.95 |
0.9 |
0.8 |
< 80% |
| 8 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán công nợ vùng nguyên
liệu |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Số lỗi mắc phải trong quá trình
thực hiện ứng trước đầu tư không
theo đúng quy trình, đúng chính sách? |
Tháng |
Lỗi phát hiện từ bất cứ bộ
phận liên quan nào trong quá trình tác nghiệp |
0 lỗi |
1 lỗi |
2 lỗi |
3 lỗi |
4 lỗi |
| 2 |
Số lỗi mắc phải trong thực
hiện thanh toán tiền mía? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0 lỗi |
1 lỗi |
2 lỗi |
3 lỗi |
4 lỗi |
| 3 |
Tỷ lệ
toàn bộ các báo cáo chi tiết, sổ chi tiết,
phần hành chi tiết trực tiếp phụ trách hoàn
thành chính xác? |
Tháng |
Tính theo số lỗi mắc phải |
0 lỗi |
1 lỗi |
2 lỗi |
3 lỗi |
4 lỗi |
| 4 |
Tỷ lệ
toàn bộ các báo cáo chi tiết, sổ chi tiết,
phần hành chi tiết trực tiếp phụ trách hoàn
thành đúng hạn (trước ngày 5 của tháng tiếp
theo)? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 5 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Quý |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0 lỗi |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 6 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 7 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Kế toán giá thành, kế toán nhà
máy, kế toán công nợ nội bộ, phải trả
khác, kế toán lương (lương, thuế TNCN, trích
lập dự phòng nghỉ việc) |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Số lỗi mắc phải khi thực
hiện báo cáo tình hình thực hiện định mức?
(Thời hạn trước ngày 20 của tháng kế
tiếp) |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu. Đối với báo cáo
thiếu chính xác bị trả làm lại thì ngày nộp
được tính là ngày báo cáo được chấp
thuận về số liệu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo quyết toán tài chính
định kỳ tại các nhà máy đảm bảo
đúng hạn và chính xác? |
Tháng |
Thông qua kết quả đánh giá của kiểm
toán, kiểm soát nội bộ. 1lỗi không chính xác = trung
bình, > 1 lỗi = yếu. Nếu có lỗi chậm
thời hạn đi kèm thì xếp loại yếu. |
0 lỗi |
|
|
1 lỗi |
> 1 lỗi |
| 3 |
Tỷ lệ báo cáo quyết toán chi phí
kiểm tu SCL và quyết toán vụ sản xuất
(chậm nhất trước 45 ngày sau khi kết thúc
vụ) đúng hạn? |
Năm |
Cách tính: đúng hạn =xuất sắc,
chậm= trung bình |
Đúng hạn |
|
|
Chậm thời hạn (bất kể số
ngày) |
|
| 4 |
Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi
tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của
tháng tiếp theo) đúng hạn? |
Tháng |
Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày
= tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình,
chậm > 2 ngày = yếu |
Đúng
hạn |
Chậm 1/2 ngày |
Chậm 1 ngày |
Chậm 2 ngày |
Chậm > 2 ngày |
| 5 |
Tỷ lệ bảng lương bị
chậm trả (theo thời hạn do phòng NS đề ra)
do lỗi chủ quan (ngoại trừ trường
hợp phải làm lại do lỗi từ phòng NS)? |
Quý |
Cách tính = tổng bảng lương đúng
hạn/tổng bảng lương thực hiện trong
kỳ *100% |
100% |
95% |
90% |
80% |
<80% |
| 6 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 7 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 8 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Thủ quỹ |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ phiếu thu tạm ứng hoàn
tất trong ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ của kế toán? |
Tháng |
Khớp toàn bộ = xuất sắc, lệch 1 =
trung bình, > 1= yếu |
0 |
|
|
1 |
>1 |
| 2 |
Tỷ lệ chính xác giữa tiền
mặt, tài sản có giá trị, giấy tờ có giá
trị khác trong két và sổ quỹ (thông qua kiểm tra
đột xuất)? |
Tháng |
0 lần chênh lệch =xuất sắc, 1 lần
= yếu |
0 |
|
|
|
1 |
| 3 |
Tỷ lệ hồ sơ đạt
chuẩn (đầy đủ giấy tờ theo quy
định thanh toán)? |
Tháng |
1 lỗi =xuất sắc, 2 lỗi =tốt, 3
lỗi =khá, 4 lỗi = trung bình, >4 lỗi = yếu |
1 |
2 |
3 |
4 |
>4 |
| 4 |
Tỷ lệ
tuân thủ quy trình bảo
quản tiền mặt, phòng chống cháy nổ, bảo
quản tài liệu chứng từ theo đúng quy
định? |
Tháng |
Thông qua kiểm tra đột xuất |
0 vi phạm |
|
|
|
1 vi phạm |
| 5 |
Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các
nghiệp vụ trực tiếp quản lý
được phát hiện? |
Tháng |
Lỗi thường, lỗi trầm trọng
tuân thủ theo quy định hiện hành của luật
kế toán và nội quy, quy định của công ty |
0% |
<2 lỗi thông thường |
< 3 lỗi thông thường |
<5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm
trọng |
> 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi
trầm trọng |
| 6 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 7 |
Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát
sinh/tổng công việc phát sinh |
Tháng |
Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh
được giao *100% |
100% |
80% |
70% |
60% |
50% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức danh: Đại lý nhận lệnh
chứng khoán |
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Chu kỳ đánh giá |
Chi tiết chỉ số đánh giá |
Xuất sắc (5) |
Tốt (4) |
Khá (3) |
Trung bình (2) |
Yếu (1) |
| I. Chỉ số chuyên môn |
| 1 |
Tỷ lệ khách hàng mới/tỷ lệ
dự kiến theo kế hoạch? |
Tháng |
Cách tính = tổng hợp đồng
mới/tổng hợp đồng dự kiến thực
hiện *100% |
>100% |
100% |
90% |
80% |
70% |
| 2 |
Tỷ lệ báo cáo giao dịch phát sinh, báo
cáo doanh thu định kỳ đúng hạn/tổng báo cáo
phải thực hiện trong kỳ? |
Tháng |
Cách tính = tổng số báo cáo nộp đúng
hạn, không bị trả lại để điều
chỉnh/tổng số báo cáo cần thực hiện *100% |
100% |
95% |
90% |
80% |
<80 |
| 3 |
Tỷ lệ hoa hồng thực hiện
được/kế hoạch? |
Tháng |
Cách tính = tổng hoa hồng thực tế
thu/tổng doanh thu dự kiến theo tháng *100% |
100% |
95% |
90% |
80% |
70% |
| 4 |
Tỷ lệ báo cáo phân tích chứng khoán
thực hiện/tổng báo cáo phải thực hiện
trong kỳ? |
Tháng |
Cách tính = tổng báo cáo thực hiện (gửi
cho khách hàng, để online)/tổng báo cáo cần thực
hiện *100% |
100% |
95% |
90% |
80% |
<80% |
| 5 |
Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội
bộ về dịch vụ của bộ phận? |
Quý |
Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo
giữa các bộ phận |
100% |
95% |
90% |
80% |
< 80% |
| 6 |
Tỷ lệ khách hàng hài lòng về dịch
vụ của đại lý? |
Tháng |
Cách tính = thông qua khảo sát khách hàng định
kỳ |
100% |
90% |
80% |
70% |
<70% |
| II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp
dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý
cấp trung, cấp cơ sở) |
| III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá
nhân (áp dụng theo tiêu chí chung) |
| IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng
theo tiêu chí chung) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|