Mẫu số 05
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT |
|||||||||||||||||||||||||||
|
CATCH CERTIFICATE |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA |
|||||||||||||||||||||||||||
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền |
Address Địa chỉ |
Tel Fax |
|||||||||||||||||||||||||
|
2. Information of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo |
|||||||||||||||||||||||||||
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1) |
Type of processing authorized on board (if available) Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có) |
||||||||||||||||||||||||||
|
Species Loài |
Product code Mã sản phẩm |
Catch area(s) and dates Vùng và thời gian khai thác |
Estimated live weight Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg) |
Estimated weight to be landed Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg) |
Verified weight landed Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg) |
||||||||||||||||||||||
|
. |
|||||||||||||||||||||||||||
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5) |
|||||||||||||||||||||||||||
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6) (Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu) |
|||||||||||||||||||||||||||
|
6. Declaration of transshipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có): |
No không □ |
Yes có □ (Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu) |
|||||||||||||||||||||||||
|
Name of master of fishing vessel |
Signature and date |
Transshipment date/area/position |
Estimated weight |
||||||||||||||||||||||||
|
Master of receiving vessel/representative |
Signature |
Vessel name |
Call sign |
IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có) |
|||||||||||||||||||||||
|
7. Transshipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Name |
Port authority |
Signature |
Address |
Tel |
Port of landing |
Date of landing |
Seal (stamp) |
||||||||||||||||||||
|
8. Name and address of exporter Tên chủ hàng xuất khẩu |
Signature |
Date |
Seal |
||||||||||||||||||||||||
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Full name Họ và tên Title Chức vụ |
Signature Chữ ký: |
Date Ngày |
Seal Dấu |
||||||||||||||||||||||||
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo |
|||||||||||||||||||||||||||
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu Address Địa chỉ |
Signature Chữ ký |
Date Ngày |
Seal Dấu |
Product CN code Mã CN sản phẩm |
|||||||||||||||||||||||
|
As regulated by the imported authorities: Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu: |
Reference Tài liệu tham chiếu |
||||||||||||||||||||||||||
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu |
Place Địa điểm |
Importation authorized Cho phép nhập khẩu |
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu |
Verification requested - date Yêu cầu kiểm tra - ngày |
|||||||||||||||||||||||
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có |
Number Số |
Date Ngày |
Place Địa điểm: |
||||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
(1) Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh….; khối lượng các loài…hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu
(2) Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai thác được chế biến trước khi xuất khẩu
(3) Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm
(4) Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cân kiểm tra trước khi chứng nhận
(5) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản
(6) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu khai thác ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng
(7) Trường hợp không có chữ ký của thuyền trưởng tàu nhận ghi tên người đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng