|
ĐƠN VỊ:…………. |
Mẫu số: C70a-HD |
DANH SÁCH GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ
ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE
Đợt ………tháng ………..năm …………….
Tên đơn vị sử dụng lao động: ……………………Mã đơn vị:
Số tài khoản:………………………..Mở tại:……………. Chi nhánh:
PHẦN A: SỐ GIẢI QUYẾT MỚI
Mục 1: DANH SÁCH ĐƯỢC DUYỆT
|
STT |
Họ và tên |
Mã số BHXH |
Số ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấp |
Số tiền được hưởng (đồng) |
Thông tin về tài khoản nhận trợ cấp/Ký nhận |
|||
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Tổng số |
Lũy kể từ đầu năm |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
F |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|||||||
|
I |
Ốm thường |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
II |
Ốm dài ngày |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
III |
Con ốm |
|||||||
|
- |
Con dưới 3 tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Con từ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
B |
CHẾ ĐỘ THAI SẢN |
|||||||
|
I |
Khám thai |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
II |
Sảy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý |
|||||||
|
- |
Trường hợp thai dưới 5 tuần tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
- |
Trường hợp thai từ 25 tuần tuổi trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
III |
Sinh con |
|||||||
|
- |
Trường hợp thông thường |
|||||||
|
+ |
Sinh một con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
+ |
Sinh đôi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
+ |
Sinh từ 3 con trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp con chết |
|||||||
|
+ |
Tất cả các con sinh ra đều chết (bao gồm trường hợp sinh một con con chết, sinh từ 2 con trở lên 2 con cùng chết hoặc con chết trước, con chết sau) |
|||||||
|
• |
Con dưới 2 tháng tuổi chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
• |
Con từ 02 tháng tuổi trở lên chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
+ |
Sinh từ 02 con trở lên mà vẫn có con còn sống |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp mẹ chết sau khi sinh (khoản 4 Điều 34, khoản 6 Điều 34) |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
- |
Trường hợp mẹ gặp rủi ro sau khi sinh (khoản 6 Điều 34) |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp mẹ phải nghỉ dưỡng thai (Khoản 3 Điều 31) |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
IV |
Nhận nuôi con nuôi |
|||||||
|
- |
Trường hợp thông thường |
|||||||
|
+ |
Nhận nuôi 1 con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
+ |
Nhận nuôi từ 2 con trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp NLĐ nhận nuôi con nuôi nhưng không nghỉ việc |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
V |
Lao động nữ mang thai hộ sinh con |
|||||||
|
- |
Trường hợp thông thường |
|||||||
|
+ |
Sinh một con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
+ |
Sinh đôi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
+ |
Sinh từ 3 con trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp đứa trẻ chết |
|||||||
|
+ |
Tính đến thời điểm giao đứa trẻ, đứa trẻ chết |
|||||||
|
• |
Đứa trẻ dưới 60 ngày tuổi chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
• |
Đứa trẻ từ 60 ngày tuổi trở lên chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
+ |
Trường hợp sinh từ 2 đứa trẻ trở lên vẫn có đứa trẻ còn sống |
|||||||
|
• |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
VI |
Người mẹ nhờ mang thai hộ nhận con |
|||||||
|
- |
Trường hợp thông thường |
|||||||
|
+ |
Nhận một con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
+ |
Nhận 2 con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
+ |
Nhận từ 3 con trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp con chết |
|||||||
|
+ |
Sau khi nhận con, con chết |
|||||||
|
• |
Con dưới 2 tháng tuổi chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
• |
Con từ 02 tháng tuổi trở lên chết |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
+ |
Sinh từ 02 con trở lên mà vẫn có con còn song |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
- |
Người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi ro không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
- |
Trường hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ việc |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
VII |
Lao động nam, người chồng của lao động nữ mang thai hộ nghỉ việc khi vợ sinh con |
|||||||
|
- |
Trường hợp sinh thông thường |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Trường hợp sinh con phải phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Sinh đôi |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Sinh từ 3 con trở lên |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Sinh đôi trở lên phải phẫu thuật |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
VIII |
Lao động nam, người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ cấp một lần khi vợ sinh con, nhận con |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
IX |
Thực biện các biện pháp tránh thai |
|||||||
|
- |
Đặt vòng tránh thai |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…. |
||||||||
|
- |
Thực hiện biện pháp triệt sản |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
…... |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
C |
NGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE |
|||||||
|
I |
Ốm đau |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
II |
Thai sản |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
III |
TNLĐ-BNN |
|||||||
|
1 |
||||||||
|
….. |
||||||||
|
Cộng |
||||||||
|
Tổng cộng số phát sinh |
||||||||
Mục 2: DANH SÁCH CHƯA ĐƯỢC DUYỆT
|
STT |
Họ và tên |
Mã số BHXH |
Lý do chưa giải quyết |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|||
|
I |
Bản thân ốm thường |
|||
|
1 |
||||
|
…. |
||||
|
II |
……. |
|||
|
B |
CHẾ ĐỘ THAI SẢN |
|||
|
.... |
||||
|
C |
DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE |
|||
|
... |
||||
|
Cộng |
PHẦN B: SỐ ĐIỀU CHỈNH
Mục 1: DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH THEO ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ
|
STT |
Họ và tên |
Mã số BHXH |
Nội dung điều chỉnh |
Thông tin về tài khoản nhận trợ cấp/Ký nhận |
||||||
|
Số ngày chênh lệch sau khi điều chỉnh |
Số tiền đã duyệt |
Số tiền duyệt mới |
Chênh lệch giảm |
Chênh lệch tăng |
Lý do điều chỉnh |
Đợt xét duyệt |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
D |
E |
F |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|||||||||
|
I |
Bản thân ốm thường |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
... |
||||||||||
|
II |
.... |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
… |
||||||||||
|
Cộng |
||||||||||
|
B |
CHẾ ĐỘ .... |
|||||||||
|
I |
||||||||||
|
1 |
||||||||||
|
... |
||||||||||
|
II |
||||||||||
|
1 |
||||||||||
|
... |
||||||||||
|
Cộng |
||||||||||
|
Tổng cộng số điều chỉnh |
||||||||||
Mục 2: DANH SÁCH DO CƠ QUAN BHXH ĐIỀU CHỈNH
|
STT |
Họ và tên |
Mã số BHXH |
Nội dung điều chỉnh |
Lý do điều chỉnh |
Đợt xét duyệt |
Thông tin về tài khoản nhận trợ cấp/Ký nhận |
||||
|
Số ngày chênh lệch sau khi điều chỉnh |
Số tiền đã duyệt |
Số tiền duyệt mới |
Chênh lệch giảm |
Chênh lệch tăng |
||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
D |
E |
F |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|||||||||
|
I |
Bản thân ốm thường |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
II |
…. |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
… |
||||||||||
|
Cộng |
||||||||||
|
B |
CHẾ ĐỘ .... |
|||||||||
|
I |
||||||||||
|
1 |
||||||||||
|
… |
||||||||||
|
II |
||||||||||
|
1 |
||||||||||
|
…. |
||||||||||
|
Cộng |
||||||||||
|
Tổng cộng số điều chỉnh |
||||||||||
Mục 3: DANH SÁCH CHƯA ĐIỀU CHỈNH
|
STT |
Họ và tên |
Mã số BHXH |
Lý do chưa điều chỉnh |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|||
|
I |
Bản thân ốm thường |
|||
|
1 |
||||
|
… |
||||
|
II |
…. |
|||
|
B |
CHẾ ĐỘ THAI SẢN |
|||
|
…. |
||||
|
Cộng |
PHẦN C: TỔNG HỢP SỐ TIỀN ĐƯỢC DUYỆT
1. Số tiền duyệt mới: đồng
2. Số tiền được cấp bổ sung sau khi điều chỉnh: đồng
TỔNG CỘNG (1+2): đồng
(Viết bằng chữ: đồng)
3. Số tiền phải thu hồi sau khi điều chỉnh: đồng
(Viết bằng chữ: đồng)
|
|
|
Ngày ….tháng….. năm .... |