Hướng dẫn điền biểu mẫu đánh giá nhân viên mục tiêu thiết lập

Tong quan chuc nang NS

Tong quan chuc nang NS

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Các nhóm công việc lớn cần triển khai Nhân viên thực thi Báo cáo liên quan cần có
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 0%      
I CHỨC NĂNG KINH DOANH 0% Tập trung làm đúng quy định của pháp luật và quy định nội bộ về lao động, và quản lý hồ sơ nhân viên.    
1 Quản lý dữ liệu nhân viên     Nhân viên quan hệ lao động  
2 Quản lý thời gian làm việc hành chính, chấm công, tính lương     Nhân viên nhân sự tiền lương  
3 Vận hành, quản lý thực hiện lương, thưởng, chế độ     Nhân viên nhân sự tiền lương bảo hiểm  
4 Quản lý thực thi tuyển dụng theo yêu cầu     Nhân viên tuyển dụng  
5 Tham gia xây dựng chính sách     Trưởng/ phó phòng  
II CHỨC NĂNG ĐỐI TÁC KINH DOANH 0% Đáp ứng các nhu cầu kinh doanh hiện có của Công ty nhằm đưa Công ty phát triển theo một tốc độ có thể đo lường được.    
  Thu hút nhân tài, xây dựng chính sách phúc lợi, phát triển nhân lực, truyền thông & thiết kế tổ chức.        
1 Xây dựng cơ cấu tổ chức     Trưởng/ phó phòng  
2 Xác định kho năng lực, hệ thống Bản mô tả công việc với cơ cấu tổ chức đã được xây dựng (Là cơ sở nền tảng cho Tuyển dụng, thiết lập mục tiêu, đào tạo, đánh giá hiệu quả làm việc cũng như xây dựng lộ trình công danh/sự nghiệp.)     Trưởng/ phó phòng  
3 Xây dựng được chương trình đào tạo phù hợp để phát triển kho năng lực, các kỹ thuật tuyển dụng để đánh giá các cấp độ kỹ năng trong kho năng lực     Phụ trách đào tạo  
4 Thiết lập và quản trị truyền thông nội bộ     Nhân viên truyền thông  
5 Điều phối các chính sách lương, thưởng & đãi ngộ thu hút nhân tài     Chuyên viên chính sách
Trưởng/ phó phòng
 
III CHỨC NĂNG ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY 0% Tập trung vào việc đạt bồi dưỡng đội ngũ kế nhiệm hơn là tốc độ tăng trưởng năm. Mục tiêu này sẽ tự động đạt được từ dưới lên (bottom-line) và từ trên xuống (top-line)    
1 Giảm thiểu rủi ro cho tổ chức bằng cách đặt ra các chiến lược kế hoạch kế nhiệm thích hợp, xây dựng lộ trình công danh     Trưởng/ phó phòng  
2 Truyền thông giá trị cốt lõi Công ty, gắn kết người lao động theo sứ mệnh & giá trị đã được tuyên bố. 'Xác định Văn hóa doanh nghiệp từng thời kỳ, định hướng điều chỉnh hành vi của nhân viên theo mục tiêu đã được đề ra.     Nhân viên truyền thông
Trưởng/ phó phòng
 
3 Liên tục đo lường hiệu quả của lãnh đạo và kho năng lực nhân viên.     Chuyên viên phát triển nhân lực  
4 Xác định được người dẫn đầu và người không làm việc hiệu quả trong Công ty     Chuyên viên đánh giá nhân sự  
5 Điều chỉnh công tác tuyển dụng & đào tạo để lấp đầy những năng lực còn thiếu;     Chuyên viên tuyển dụng
Trưởng/phó phòng Nhân sự
 
6 Liên tục đo lường sự hài lòng của người lao động. Điều chỉnh, tăng cường sự tham gia của người lao động thông qua những biện pháp phù hợp     Chuyên viên phát triển nhân lực
Trưởng/phó phòng Nhân sự
 
7 Điều chỉnh chính sách tiền lương, đánh giá     Trưởng/phó phòng Nhân sự  
IV TÀI CHÍNH 0% Đảm bảo tính hiệu quả của chi phí đầu tư/định hướng tuyển dụng của công ty     
1          
2          
3          

Truong phong Nhan su

Truong phong Nhan su

TT CHỈ TIÊU CHUNG PHÒNG TRỌNG SỐ GỐC TRỌNG SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO MỤC TIÊU THÁNG CHỈ SỐ NHÂN VIÊN CHUYÊN TRÁCH TRỌNG SỐ GỐC Yêu cầu Chỉ tiêu gốc cần đạt được TRỌNG SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO MỤC TIÊU THÁNG Chỉ tiêu cần đạt cơ bản Chỉ tiêu cần đạt được sau điều chỉnh theo mục tiêu tháng Báo cáo liên quan cần có
    100%                  
A QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 60%   QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ              
1a TUYỂN DỤNG  10%   TUYỂN DỤNG              
        Tuyển đủ số lượng theo chỉ tiêu yêu cầu/tháng 30% Đáp ứng được đúng số lượng theo số phiế YCTD (1 vị trí = 1 YCTD) Min: theo thực tế; Max: 40 Nhân viên/tháng (với NV khối Siêu thị)
Thời gian: Ngày cuối của tháng
       
        Số lượng nhân sự tuyển được/Tổng nhu cầu cần tuyển/tháng 20% Tuyển được người trong vòng 1 tháng kể từ khi tiếp nhận YCTD.
'Nhân viên thuộc Siêu thị, TT: 30 ngày
Nhân viên khối văn phòng: 45 ngày
Chuyên viên: 60 ngày
Đáp ứng đúng thời gian (Thời gian: Tinh vào ngày cuối của tháng)
Thời gian quá 15 ngày chậm = 1 vị trí chậm
       
1b TUYỂN DỤNG - ĐÀO TẠO HỘI NHẬP 5%   TUYỂN DỤNG - ĐÀO TẠO HỘI NHẬP              
        Tuyển đủ số lượng theo chỉ tiêu yêu cầu/tháng 20% Đáp ứng được đúng số lượng theo số phiế YCTD (1 vị trí = 1 YCTD) Min: theo thực tế; Max: 40 Nhân viên/tháng (với NV khối Siêu thị)
Thời gian: Ngày cuối của tháng
       
        Số lượng nhân sự tuyển được/Tổng nhu cầu cần tuyển/tháng 20% Tuyển được người trong vòng 1 tháng kể từ khi tiếp nhận YCTD.
'Nhân viên thuộc Siêu thị, TT: 30 ngày
Nhân viên khối văn phòng: 45 ngày
Chuyên viên: 60 ngày
Đáp ứng đúng thời gian (Thời gian: Tinh vào ngày cuối của tháng)
Thời gian quá 15 ngày chậm = 1 vị trí chậm
       
        Điều phối, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo nhân viên mới 20%            
2a THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ 10%   THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ              
        Hoàn thiện thủ tục tiếp nhận nhân viên mới. 20% Thông tin của toàn bộ NV mới được cập nhật đầy đủ, chính xác lên Data 02 ngày sau ngày nhân viên đến hoàn thiện hồ sơ. -100% trường hợp hồ sơ đúng quy định
- Đảm bảo thời gian 02 ngày
  -100% trường hợp hồ sơ đúng quy định
- Đảm bảo thời gian 02 ngày
   
        Soạn thảo, ra các QĐ nhân sự theo đề xuất được duyệt  20% QĐ soạn thảo đầy đủ, kịp thời, thông tin chính xác, đúng thể thức trình bày trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận phiếu yêu cầu/email xác nhận Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm   Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm    
        Theo dõi, thực hiện ký kết HĐLĐ 20% CBNV được ký kết HĐLĐ đầy đủ, đúng hạn 100% TH đủ điều kiện được ký HĐLĐ trong vòng 1 tuần kể từ ngày hết hạn HĐ. NV quá 1 tuần = 1 trường hợp chậm   100% TH đủ điều kiện được ký HĐLĐ trong vòng 1 tuần kể từ ngày hết hạn HĐ. NV quá 1 tuần = 1 trường hợp chậm    
        Giải quyết thủ tục nghỉ việc cho CBNV 20% Có QĐ nghỉ việc trong vòng 3 ngày kể từ ngày nghỉ được duyệt trên đơn
Thanh lý HĐLĐ trong vòng 3 ngày kể từ ngày hồ sơ đủ điều kiện thanh lý
Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm   Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm    
2b BẢO HIỂM 10%   BẢO HIỂM              
        Khai báo tăng giảm, đối chiếu dữ liệu với Cơ quan BHXH  20% Đối chiếu khớp dữ liệu và thanh toán với cơ quan BH 100% CBNV trong diện tăng mới, nghỉ việc, điều chỉnh lương được khai báo   0    
        Cấp sổ, chốt sổ cho CBNV 20% Sổ được in     Có >2 bài viết/câu hỏi gửi về BP truyền thông nội bộ được truyền thông    
        Thanh toán chế độ (ốm đau, thai sản) 20% Chế độ được chuyển vào tài khoản cá nhân người lao động 100% CBNV phát sinh ốm đau, thai sản trong tháng   0%    
        Thanh toán các chế độ và giải quyết phát sinh (đối với các loại BH công ty tham gia thêm)  15% Chế độ được chuyển vào tài khoản cá nhân người lao động 100% CBNV được nhận chế độ   Đạt 80%    
3a CHÍNH SÁCH - CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ 10%   CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ               
        Kiểm soát bảng công đúng, đủ, chính xác 15% Phát hiện sai sót bảng phân ca, dữ liệu công, giải trình công hoặc có tư vấn cụ thể với đơn vị Số TH phát hiện sai sót và số ý kiến tư vấn/điều chỉnh đạt 5% trên tổng nhân viên        
        Kiểm tra bảng chia số khoán và phản hồi đúng quy định 15% Bảng chia số khoán sau khi kiểm tra được khóa đúng hạn, đúng quy định Chậm nhất 3 ngày sau khi Đơn vị gửi. Không có trường hợp sai sót theo quy định        
        Tính lương chính xác 20% Đảm bảo thực hiện chính xác bảng lương cho nhân viên. 0,5%        
        Trả lương đúng thời gian quy định 15% Đảm bảo lương được trả đúng thời gian quy định của Công ty Lương được chuyển ngày theo quy định        
        Theo dõi đánh giá, cảnh báo Hi theo quy định 5% Đảm bảo thông bao danh sách CBNV không đạt yêu cầu Chậm nhất 5 ngày sau khi làm thủ tục chuyển lương theo quy định        
3b ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ 5%   ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ              
        Báo cáo đánh giá định kỳ quý, năm              
4 TRUYỀN THÔNG NỘI BỘ 10%   TRUYỀN THÔNG NỘI BỘ              
        Phát hành các ấn phẩm truyền thông đúng kế hoạch 20% - Talk Trần Anh: ngày 25 hàng tháng
- Trần Anh Radio: ngày 15 hàng tháng
100% phát hành đúng kỳ hạn (ấn phẩm đến các đơn vị)        
        Chất lượng: các ấn phẩm truyền thông 20% Đúng định hướng tháng của phụ trách nội dung, đảm bảo kết cấu báo, luôn có các bài phỏng vấn đa chiều với các sự kiện, có trên 5 bài viết của các CTV (văn/thơ/truyên ngắn..) Số lần hoàn thành nội dung nhiều nhất sau 2 lần định hướng        
        Tổ chức sự kiện truyền thông cấp công ty 10% Mỗi tháng phát động tổ chức ít nhất sự kiện truyền thông Thực hiện 1 sự kiện theo chủ đề tháng/ngày lễ/ngày kỷ niệm        
B KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 10%   KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG              
1 TRUYỀN THÔNG TUYỂN DỤNG 5%   TRUYỀN THÔNG TUYỂN DỤNG              
        Tỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu trên tổng số hồ sơ đạt yêu cầu. 5% Đọc và phân loại hồ sơ đúng Mô tả công việc và khả năng phù hợp 20%        
        Tỷ lệ ứng viên nhận việc trên tổng số ứng viên đạt yêu cầu 5% Việc trao đổi của NV tuyển dụng với ứng viên đầy đủ để giảm thiểu các yếu tố rủi ro ứng viên từ chối 70%        
        Tỷ lệ nhân viên mới được tiếp nhận làm việc chính thức/nhân viên đi làm 5% Chỉ tiêu chung của nhóm tuyển dụng Đạt 70%        
        Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80%        
2 TRUYỀN THÔNG NỘI BỘ 5%   TRUYỀN THÔNG NỘI BỘ              
        Các phòng ban, bộ phận trong công ty truyền thông trên các ấn phẩm truyền thông nội bộ 10% Tối thiểu 1/2 đơn vị/phòng ban truyền thông trên TalkTA Tối thiểu 1/2        
        Chất lượng các hoạt động truyền thông  5% Mỗi tháng phát động tổ chức ít nhất sự kiện truyền thông - Min 5% nhân viên tham gia các sự kiện nội bộ được tổ chức hàng tháng        
C PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 30%   PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC              
4a   15%   PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC               
        Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80%        
        % vi phạm kỷ luật của nhân viên 10% Giảm tối thiểu vi phạm kỷ luật của nhân viên <10%        
                       
4b QUY TRÌNH CHÍNH SÁCH 15%   QUY TRÌNH CHÍNH SÁCH              
        Cập nhật các thay đổi pháp luật liên quan đến quy trình, quy định nhân sự và hướng dẫn thực hiện 10% - Nêu rõ các điểm mới/sửa đổi/bãi bỏ có liên quan đến chính sách quy định
- Hướng dẫn thực thi/đề xuất thay đổi liên quan
Báo cáo hàng tháng        
        Khảo sát ý kiến về sự phù hợp của ít nhất 2 chính sách/quy trình/quy định 5% Thiết kế bảng câu hỏi và khảo sát nhân viên Bảng câu hỏi khảo sát 2 quy trình & 5% nhân viên tham gia khảo sát        
        Báo cáo tổng hợp tính thực tế, ưu điểm,khuyết điểm của 2 quy trình đã khảo sát 10% Đảm bảo thống kê ý kiến nhân viên, đánh giá thực trạng, đề xuất thay đổi Có đề xuất thực tế và khả thi        
        Xử lý kỷ luật 10% Đảm bảo việc thực hiện xử lý kỷ luật theo lợi ích của doanh nghiệp và không trái quy định của pháp luật Theo sự vụ hàng tháng        
4c PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC  0.15   PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC               
        Thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện các công cụ quản lý nhân tài, nhằm đảm bảo nguồn nhân sự tiềm năng phục vụ mục tiêu phát triển kinh doanh của Công ty 15% 1 công cụ/quý Ngày 20 đầu quý        
        Hỗ trợ trong việc thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện, điều phối các chương trình quản lý nhân tài và phát triển đội ngũ lãnh đạo (leadership). 20% 1 chương trình/quý  Ngày cuối tháng 1 của Quý        
        Hỗ trợ việc đánh giá, xem xét và hoàn thiện các chương trình quản lý‎ nhân tài/phát triển đội ngũ lãnh đạo, nhằm đảm bảo, chất lượng và thành công. 15% 1 chương trình/quý Ngày cuối tháng 2 của quý        
D TÀI CHÍNH 0%   TÀI CHÍNH              

NV quan he lao dong

NV quan he lao dong

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 80%                            
1 Hoàn thiện thủ tục tiếp nhận nhân viên mới. 20% Thông tin của toàn bộ NV mới được cập nhật đầy đủ, chính xác lên Data 02 ngày sau ngày nhân viên đến hoàn thiện hồ sơ. -100% trường hợp hồ sơ đúng quy định
- Đảm bảo thời gian 02 ngày
Báo cáo cập nhật hồ sơ nhân sự - Histaff 100% và dưới 2 lần chậm nhập dữ liệu 100% và dưới 4 lần chậm nhập dữ liệu > 90% và dưới 4 lần chậm nhập dữ liệu < 90% và/hoặc dưới 2 lần chậm nhập dữ liệu < 90% và /hoặc trên 4 lần chậm/không nhập dữ liệu 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
2 Soạn thảo, ra các QĐ nhân sự theo đề xuất được duyệt  20% QĐ soạn thảo đầy đủ, kịp thời, thông tin chính xác, đúng thể thức trình bày trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận phiếu yêu cầu/email xác nhận Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm Báo cáo nhân sự thuyên chuyển trong tháng Không có TH chậm làm QĐ Dưới 5% 5% đến dưới 10% 10% đến dưới 15% >15% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Theo dõi, thực hiện ký kết HĐLĐ 20% CBNV được ký kết HĐLĐ đầy đủ, đúng hạn 100% TH đủ điều kiện được ký HĐLĐ trong vòng 1 tuần kể từ ngày hết hạn HĐ. NV quá 1 tuần = 1 trường hợp chậm Báo cáo HĐLĐ ký trong tháng 100% và không quá 5% TH chậm làm HĐ  100% và không quá 10% TH chậm làm HĐ  100% và không quá 15% TH chậm làm HĐ 100% và không quá 20 % TH chậm làm HĐ >20% TH chậm làm HĐ 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
4 Giải quyết thủ tục nghỉ việc cho CBNV 20% Có QĐ nghỉ việc trong vòng 3 ngày kể từ ngày nghỉ được duyệt trên đơn
Thanh lý HĐLĐ trong vòng 3 ngày kể từ ngày hồ sơ đủ điều kiện thanh lý
Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm Báo cáo nghỉ việc trong tháng 100% và không quá 5% TH chậm
(QĐ hoặc Thanh lý HĐ)
100% và không quá 10% TH chậm (QĐ hoặc Thanh lý HĐ)  100% và không quá 15% TH chậm (QĐ hoặc Thanh lý HĐ) 100% và không quá 20 % TH chậm
(QĐ hoặc Thanh lý HĐ)
>20% TH chậm
(QĐ hoặc Thanh lý HĐ)
5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 5%                            
1 Bài viết hướng dẫn thực hiện quy trình, giải đáp thắc mắc của CBNV 5% Có bài viết, câu hỏi - giải đáp trong quá trình thực hiện nghiệp vụ gửi vềTalk hoặc các phương tiện truyền thông của TA  >2 bài viết/câu hỏi gửi về BP truyền thông nội bộ được truyền thông   >2 bài viết/câu hỏi - giải đáp gửi về BP truyền thông NB được truyền thông > 2 bài viết/câu hỏi - giải đáp gửi về BP truyền thông NB, trong đó có >1 được truyền thông > 2 bài viết/câu hỏi - giải đáp gửi về BP truyền thông NB > 1 bài viết/câu hỏi - giải đáp gửi về BP truyền thông NB Không có  5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 5%                            
1 Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80%   Histaff > 80% > 70% > 60% > 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
IV TÀI CHÍNH 0%                            
1 Tối thiểu Văn bản, HĐ, QĐ... soạn sai do lỗi cá nhân 0% Tỷ lệ văn bản, HĐ, QĐ soạn sai / văn bản,HĐ, QĐ được trình ký (lỗi sai do yếu tố chủ quan cá nhân) < 10%   < 10% > 15% > 20% > 25% > 30% 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                   10%   10%   10%
Tổng điểm II 100%                   100%   100%   100%

NV tien luong

NV tien luong

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 70%                            
1 Kiểm soát bảng công đúng, đủ, chính xác 15% Phát hiện sai sót bảng phân ca, dữ liệu công, giải trình công hoặc có tư vấn cụ thể với đơn vị Số TH phát hiện sai sót và số ý kiến tư vấn/điều chỉnh đạt 5% trên tổng nhân viên Báo cáo lỗi phát sinh, các điều chỉnh/cập nhật công cần chú ý > 5% Từ 4 đến dứoi 5% Từ 3 đến dưới 4% Từ 2 đến dưới 3% Dưới 2% 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
2 Kiểm tra bảng chia số khoán và phản hồi đúng quy định 15% Bảng chia số khoán sau khi kiểm tra được khóa đúng hạn, đúng quy định Chậm nhất 3 ngày sau khi Đơn vị gửi. Không có trường hợp sai sót theo quy định Bảng chia số khoán đã chốt Hoàn thành đúng thời hạn, không sai sót Hoàn thành đúng thời hạn, có dưới 1% sai sót Hoàn thành đúng thời hạn, có từ trên 1% đến dưới 2% sai sót Hoàn thành đúng thời hạn, có từ 2% đến dưới 3% sai sót Chậm tiến độ và/hoặc có sai sót trên 3% 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
3 Tính lương chính xác 20% Đảm bảo thực hiện chính xác bảng lương cho nhân viên. 0,5% Báo cáo Histaff - số lần mở lại bảng lương sau khi đóng. < 0,5% Từ trên 0,5% đến 0.7% Từ trên 0,7% đến 0,9% Từ trên 0,9% đến 1,1% Trên 1,1% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
4 Trả lương đúng thời gian quy định 15% Đảm bảo lương được trả đúng thời gian quy định của Công ty Lương được chuyển ngày theo quy định Đúng hạn, thủ tục đúng yêu cầu chuyển lương chuyển phòng TCKT trước 12h ngày chuyển lương. Đúng hạn Chậm 01 giờ Chậm 02 giờ Chậm 03 giờ Chậm từ 0,5 ngày trở lên 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
5 Theo dõi đánh giá, cảnh báo Hi theo quy định 5% Đảm bảo thông bao danh sách CBNV không đạt yêu cầu Chậm nhất 5 ngày sau khi làm thủ tục chuyển lương theo quy định   Hoàn thành đúng thời hạn Chậm tiến độ ít hơn 1 ngày Chậm tiến độ ít hơn hai ngày Chậm tiến độ ít hơn 3 ngày Chậm tiến độ ít hơn 4 ngày 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 10% Đảm bảo sự hài lòng của nhân viên đối với thời gian thực hiện chế độ của CBNV                
  Không có phản ánh về thời gian thực hiện chế độ đãi ngộ của nhân viên 5%     90 Có nhiều nhất một phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất hai phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất ba phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất bốn phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất năm phản ánh lên Trưởng phòng 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
  Giái đáp thắc mắc/ý kiến của nhân viên về quá trình trả lương 5%       Có nhiều nhất một phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất hai phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất ba phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất bốn phản ánh lên Trưởng phòng Có nhiều nhất năm phản ánh lên Trưởng phòng 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 10% Đảm bảo CBNV được nhận lương hàng tháng                      
1 Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80% 2 Histaff > 80% > 70% > 60% > 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 100% Nhân viên mới đều được nhận lương tháng đầu tiên đúng thời hạn 5% Thông báo làm thẻ ngân hàng, đốc thúc các thủ tục hồ sơ cần thiết để trả lương NV mới     100% 90% 80% 70% 60% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
IV TÀI CHÍNH 0%                            
  Lương thực hiện/Lương kế hoăch 0%   100% Báo cáo lương thực hiện so với kế hoăch +-5% so với kế hoạch +-10% so với kế hoạch +-15% so với kế hoạch +-20% so với kế hoạch +-25% so với kế hoạch 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                   10%   10%   10%
Tổng điểm II 25%                   100%   100%   100%

NV bao hiem

NV bao hiem

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 75%                            
1 Khai báo tăng giảm, đối chiếu dữ liệu với Cơ quan BHXH  20% Đối chiếu khớp dữ liệu và thanh toán với cơ quan BH 100% CBNV trong diện tăng mới, nghỉ việc, điều chỉnh lương được khai báo Báo cáo cập nhật hồ sơ nhân sự - Histaff 100%  100% và sửa lần 1 trước ngày 28 hàng tháng 100% và sửa lần 2 trước ngày 30 hàng tháng 95% được cập nhật và 5% để lại dữ liệu vào tháng sau 90% được cập nhật và 10% để lại dữ liệu vào tháng sau 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
2 Cấp sổ, chốt sổ cho CBNV 20% Sổ được in     100% 5% tờ khai sửa lại 10% tờ khai sửa lại hoặc biểu mẫu 10% tờ khai sửa lại và biểu mẫu sửa lại 15% tờ khai và biểu mẫu sửa lại 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Thanh toán chế độ (ốm đau, thai sản) 20% Chế độ được chuyển vào tài khoản cá nhân người lao động 100% CBNV phát sinh ốm đau, thai sản trong tháng   100% CBNV phát sinh trong tháng được nhắc gửi chứng từ và được giải quyết  100% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 90% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 80% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 70% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
4 Thanh toán các chế độ và giải quyết phát sinh (đối với các loại BH công ty tham gia thêm)  15% Chế độ được chuyển vào tài khoản cá nhân người lao động 100% CBNV được nhận chế độ   100% CBNV phát sinh trong tháng được nhắc gửi chứng từ và được giải quyết  100% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 90% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 80% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 70% CBNV phát sinh gửi chứng từ trong tháng được giải quyết 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 5%                            
1 Số CBNV thắc mắc/phản ánh về chế độ được hưởng 5%       Không có CBNV thắc mắc về chế độ 1 CBNV thắc mắc về chế độ 2->3 CBNV thắc mắc về chế độ 4->6 CBNV thắc mắc về chế độ 7 CBNV trở lên thắc mắc về chế độ 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 10%                            
1 Lưu trữ, sắp xếp, kiểm soát hồ sơ CB nhân viên 5% Lưu trữ, sắp xếp, kiểm soát hồ sơ CB nhân viên 100% hồ sơ được lấy về và được lưu trữ   100% hồ sơ được lấy về và được lưu trữ 100% hồ sơ được lấy về  100% hồ sơ được lấy về và 80% được lưu trữ 90% hồ sơ được lấy về và 100% được lưu trữ 80% hồ sơ được lấy về và được lưu trữ 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5%   Đạt 60% cho tất cả các vị trí   > 80% > 70% > 60% > 50% < 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
IV TÀI CHÍNH 0%                            
1 Tần suất đi BH 0% Kết hợp tối đa các loại chứng từ     Cố định 1 ngày cuối tháng, ngày mùng 05 hàng tháng và 02 ngày chốt sổ Cố định 1 ngày cuối tháng, ngày mùng 05 hàng tháng và 03 ngày chốt sổ 2 ngày cuối tháng, ngày mùng 05 và 03 ngày chốt sổ 2 ngày cuối tháng, ngày mùng 05 và 04 ngày chốt sổ 2 ngày cuối tháng, ngày mùng 05 và 05 ngày chốt sổ 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                   10%   10%   10%
Tổng điểm II 30%                   100%   100%   100%

NV Tuyen dung

NV Tuyen dung

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Thời gian cần hoàn thành Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Tự đánh giá Tự đánh giá
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 100%                   5.00 100% 5.00 100% 5.00 100%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 50%                              
1 Tuyển đủ số lượng theo chỉ tiêu yêu cầu/tháng 30% Đáp ứng được đúng số lượng theo số phiế YCTD (1 vị trí = 1 YCTD) Min: theo thực tế; Max: 40 Nhân viên/tháng (với NV khối Siêu thị)
Thời gian: Ngày cuối của tháng
  Histaff Hoàn thành Thiếu dưới 10% vị trí Thiếu trên 10% -> dưới 20% Thiếu trên 20% -> dưới 30% Thiếu >30% 5.00 30% 5.00 30% 5.00 30%
2 Số lượng nhân sự tuyển được/Tổng nhu cầu cần tuyển/tháng 20% Tuyển được người trong vòng 1 tháng kể từ khi tiếp nhận YCTD.
'Nhân viên thuộc Siêu thị, TT: 30 ngày
Nhân viên khối văn phòng: 45 ngày
Chuyên viên: 60 ngày
Đáp ứng đúng thời gian (Thời gian: Tinh vào ngày cuối của tháng)
Thời gian quá 15 ngày chậm = 1 vị trí chậm
  Histaff Số YCTDchậm < 10% Số YCTDchậm 10 - < 15% Số YCTDchậm 15 - < 20% Số YCTDchậm 15 - < 20% Số YCTDchậm > 20% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 30%                              
1 Thiết lập và duy trì Kênh tuyển dụng online, ofline 10% Truyền thông tuyển dụng đủ rộng Duy trì tối thiểu 5 kênh đến 8 kênh thông báo tuyển dụng   Báo cáo từ web tuyển dụng > 8 > 7 > 6 > 5 < 5 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
2 Số lượng hồ sơ mới 10% Đo lường kết quả truyền thông về số lượng Số YCTD cần tuyển của tháng trước x 12   Báo cáo từ web tuyển dụng > 100% > 250 > 220 > 200 <200 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
2 Tỷ lệ hồ sơ đạt yêu cầu trên tổng số hồ sơ nhận được (số ứng viên đạt yêu cầu/ tổng số ứng viên) 10% Đo lượng chất lượng truyền thông 50%   Báo cáo từ web tuyển dụng > 50% > 40% > 30% > 20% < 20% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 20%                              
1 Tỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu trên tổng số hồ sơ đạt yêu cầu. 5% Đọc và phân loại hồ sơ đúng Mô tả công việc và khả năng phù hợp 20% Hàng Quý:
- Kết quả đạt trên 110% so với chỉ tiêu: Thưởng 5% Hi (Bắt đầu từ quý IV lấy số liệu của quý III làm chỉ tiêu chuẩn có thưởng)
- Kết quả không hoàn thành: Truy thu lương
Histaff > 20% > 15% > 10% > 5% < 5% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 Tỷ lệ ứng viên nhận việc trên tổng số ứng viên đạt yêu cầu 5% Việc trao  đổi của NV tuyển dụng với ứng viên đầy đủ để giảm thiểu các yếu tố rủi ro ứng viên từ chối 70% Histaff > 60% > 50% > 40% > 30% < 30% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 Tỷ lệ nhân viên mới được tiếp nhận làm việc chính thức/nhân viên đi làm 5% Chỉ tiêu chung của nhóm tuyển dụng Đạt 70% Histaff > 70% > 60% > 50% > 40% < 40% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
4 Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80% Histaff > 80% > 70% > 60% > 50% < 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
IV TÀI CHÍNH 0%                              
1 Chi phí tuyển dụng trên tổng số hồ sơ ứng viên tiếp nhận 0% Chưa có số liệu lịch sử. Cần xây dung theo vị trí.   Hàng Quý             5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                              
  Theo các tiêu chí tính điểm cộng và điểm trừ chung của nhân viên. 10% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự                 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
Tổng điểm II 30%                     110%   110%   110%

NV Tuyen dung Dao tao

NV Tuyen dung Dao tao

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Tự đánh giá Tự đánh giá
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 65% 5.00 65% 5.00 65%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 60%                            
1 Tuyển đủ số lượng theo chỉ tiêu yêu cầu/tháng 20% Đáp ứng được đúng số lượng theo số phiế YCTD (1 vị trí = 1 YCTD) Min: theo thực tế; Max: 40 Nhân viên/tháng (với NV khối Siêu thị)
Thời gian: Ngày cuối của tháng
Histaff Hoàn thành Thiếu dưới 10% vị trí Thiếu trên 10% -> dưới 20% Thiếu trên 20% -> dưới 30% Thiếu >30% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
2 Số lượng nhân sự tuyển được/Tổng nhu cầu cần tuyển/tháng 20% Tuyển được người trong vòng 1 tháng kể từ khi tiếp nhận YCTD.
'Nhân viên thuộc Siêu thị, TT: 30 ngày
Nhân viên khối văn phòng: 45 ngày
Chuyên viên: 60 ngày
Đáp ứng đúng thời gian (Thời gian: Tinh vào ngày cuối của tháng)
Thời gian quá 15 ngày chậm = 1 vị trí chậm
Histaff Số YCTDchậm < 10% Số YCTDchậm 10 - < 15% Số YCTDchậm 15 - < 20% Số YCTDchậm 15 - < 20% Số YCTDchậm > 20% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Điều phối, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo nhân viên mới 20%                            
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 10%                            
1 Tỷ lệ hồ sơ đạt yêu cầu trên tổng số hồ sơ nhận được (số ứng viên đạt yêu cầu/ tổng số ứng viên) 10% Đo lượng chất lượng truyền thông 50% Báo cáo từ web tuyển dụng > 50% > 40% > 30% > 20% < 20% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
2 % hài lòng của người học đối với các chương trình đào tạo  5%   90% hài lòng Báo cáo triển khai chương tình đào tạo  >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 20%                            
1 Tỷ lệ ứng viên nhận việc trên tổng số ứng viên đạt yêu cầu 5% Việc trao  đổi của NV tuyển dụng với ứng viên đầy đủ để giảm thiểu các yếu tố rủi ro ứng viên từ chối 70% Histaff > 60% > 50% > 40% > 30% < 30% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 Tỷ lệ nhân viên tiếp tục làm việc sau 3 tháng chính thức/nhân viên được tiếp nhận chính thức 5% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự Đạt 80% Histaff > 80% > 70% > 60% > 50% < 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 % hài lòng của người học đối với nội dung chương trình đào tạo 10%   90% hài lòng Báo cáo triển khai chương tình đào tạo  >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
IV TÀI CHÍNH 0%                            
1 Chi phí tuyển dụng trên tổng số hồ sơ ứng viên tiếp nhận 0% Chưa có số liệu lịch sử. Cần xây dung theo vị trí. Hàng Quý             5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                            
  Theo các tiêu chí tính điểm cộng và điểm trừ chung của nhân viên. 10% Chỉ tiêu chung của phòng Nhân sự               5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
Tổng điểm II 30%                   85%   85%   85%

NV truyen thong

NV truyen thong

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được Báo cáo liên quan cần có Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 50% Xây dựng và tổ chức các hoạt động truyền thông                        
1 Phát hành các ấn phẩm truyền thông đúng kế hoạch 20% - Talk Trần Anh: ngày 25 hàng tháng
- Trần Anh Radio: ngày 15 hàng tháng
100% phát hành đúng kỳ hạn (ấn phẩm đến các đơn vị) - Báo cáo hàng tháng Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm 3 ngày Chậm 4 ngày Chậm 5 ngày trở lên 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
2 Chất lượng: các ấn phẩm truyền thông 20% Đúng định hướng tháng của phụ trách nội dung, đảm bảo kết cấu báo, luôn có các bài phỏng vấn đa chiều với các sự kiện, có trên 5 bài viết của các CTV (văn/thơ/truyên ngắn..) Số lần hoàn thành nội dung nhiều nhất sau 2 lần định hướng - Báo cáo hàng tháng Định hướng nội dung tối đa 2 lần, đạt yêu cầu bài đinh và số lượng, loại bài viết CTV. Định hướng nội dung tối đa 2 lần, đạt yêu cầu bài đinh và cần bổ sung bài CTV. Định hướng nội dung tối đa 2 lần, cần viết lại bài đinh, đạt yêu cầu số lượng, loại bài viết CTV. Định hướng nội dung tối đa 2 lần, cần viết lại bài đinh, bổ sung số lượng, loại bài viết CTV. Sửa định hướng từ 3 lần trở đi (bài đinh và số lượng/chất lượng bài CTV) 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Tổ chức sự kiện truyền thông cấp công ty 10% Mỗi tháng phát động tổ chức ít nhất sự kiện truyền thông Thực hiện 1 sự kiện theo chủ đề tháng/ngày lễ/ngày kỷ niệm - Báo cáo hàng tháng Tổ chức và truyền thông đầy đủ trước ít nhất 15 ngày Tổ chức nhưng chưa truyền thông ấn phẩm in ấn trước đủ 15 ngày Tổ chức và chưa truyền thông ấn phẩm in ấn từ 5 đến 15 ngày Không truyền thông trước tối thiểu 5 ngày Không tổ chức 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 15% Đảm bảo sự hài lòng của nhân viên khi tham gia các hoạt động truyền thông nội bộ                    
2 Các phòng ban, bộ phận trong công ty truyền thông trên các ấn phẩm truyền thông nội bộ 10% Tối thiểu 1/2 đơn vị/phòng ban truyền thông trên TalkTA Tối thiểu 1/2 - Báo cáo hàng tháng Lớn hơn 1/2 Từ 1/3 đến 1/2 Từ 1/4 đến 1/3 Từ 1/5 đến 1/4 Dưới 1/5 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
3 Chất lượng các hoạt động truyền thông  5% Mỗi tháng phát động tổ chức ít nhất sự kiện truyền thông - Min 5% nhân viên tham gia các sự kiện nội bộ được tổ chức hàng tháng - Báo cáo hàng tháng > 5% > 4% > 3% > 2% > 1% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC/CẢI TIẾN 25% Đảm bảo việc tạo nguồn năng lực theo định hướng phát triển của công ty                       
1 Duy trì & phát triển ấn phẩm truyền thông 20% Khảo sát hàng tháng và thu nhập đủ số phiếu tin cậy
Kết quả đánh giá Talk TA, Radio Trần Anh cao hơn trung bình
- Tối thiểu 10% tổng số nhân - Khảo sát hàng tháng
- Báo cáo hàng tháng
> Min Nhỏ hơn Min 5% Nhỏ hơn Min 10% Nhỏ hơn Min 15% Nhỏ hơn Min 20% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
2 Truyền thông thêm 1 kênh ngoài 3 kênh ấn định 5%   Min 1 vấn đề/số - Báo cáo hàng tháng >Min > 70% > 60% > 50% < 50% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
IV TÀI CHÍNH 0% Đảm bảo tính hiệu quả của chi phí đầu tư/định hướng truyền thông của công ty                    
  Chi phí phát hành, tổ chức các hoạt động truyền thông 0% Đúng kế hoạch đã duyệt Không vượt chi phí đã duyệt             5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                   10%   10%   10%
Tổng điểm II 100%                   100%   100%   100%

CV chinh sach

CV chinh sach

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Chỉ tiêu cần đạt được     Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
Thời gian cần hoàn thành Báo cáo liên quan 5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                   5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 35% Xây dựng mới, sửa đổi, cải tiến, kiểm soát, dự phòng rủi ro, kỷ luật các hành vi vi phạm kịp thời, đảm bảo sự ổn định của hệ thống.                
1 Cập nhật các thay đổi pháp luật liên quan đến quy trình, quy định nhân sự và hướng dẫn thực hiện 10% - Nêu rõ các điểm mới/sửa đổi/bãi bỏ có liên quan đến chính sách quy định
- Hướng dẫn thực thi/đề xuất thay đổi liên quan
Báo cáo hàng tháng Ngày 25 của tháng hoặc muộn nhất 5 ngày kể từ ngày có thông cáo báo chí Báo cáo thay đổi quy định pháp luật Hoàn thành Chậm dưới 3 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 5 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 7 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 10 ngày và/ hoặc không đạt yêu cầu (không đúng tinh thần/không hướng dẫn/đề xuất thực hiện) 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
2 Khảo sát ý kiến về sự phù hợp của ít nhất 2 chính sách/quy trình/quy định 5% Thiết kế bảng câu hỏi và khảo sát nhân viên Bảng câu hỏi khảo sát 2 quy trình & 5% nhân viên tham gia khảo sát Ngày 15 của tháng   Hoàn thành Chậm dưới dưới 3 ngày, đạt 5% Chậm dưới 5 ngày, đạt dưới 5% Chậm dưới 7 ngày, đạt 5% Chậm trên 7 ngày hoặc/và số thu thập dưới 5% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 Báo cáo tổng hợp tính thực tế, ưu điểm,khuyết điểm của 2 quy trình đã khảo sát 10% Đảm bảo thống kê ý kiến nhân viên, đánh giá thực trạng, đề xuất thay đổi Có đề xuất thực tế và khả thi Ngày 25 của tháng Báo cáo hoàn thiện chính sách, quy trình Hoàn thành Chậm dưới 3 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 5 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 7 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 10 ngày và/ hoặc không đạt yêu cầu 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
4 Xử lý kỷ luật 10% Đảm bảo việc thực hiện xử lý kỷ luật theo lợi ích của doanh nghiệp và không trái quy định của pháp luật Theo sự vụ hàng tháng Ngày 5 của tháng Báo cáo xử lý kỷ luật tháng Hoàn thành Chậm dưới 3 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 5 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 7 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 10 ngày hoặc không đạt yêu cầu 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 15% Đảm bảo sự hài lòng của cấp trên, người thực thi chính sách/quy trình, đối tác và những người hỗ trợ hài lòng về công việc                
1 % hài lòng của cấp trên/ban giám đốc về các chính sách, quy trình được đưa ra trong tháng 5% Cấp trên/ban giám đốc hài lòng về các chính sách, quy trình được đưa ra 95% hài lòng Ngày 10 hàng tháng Xin ý kiến đánh giá của cấp trên về các quy trình, chính sách được đưa ra >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 % hài lòng của những người liên quan thực thi chính sách, quy trình được đưa ra 5% Nhân viên hài lòng về các chính sách, quy trình được áp dụng  95% hài lòng Ngày 20 tháng cuối của quý khảo sát/lấy ý kiến ngẫu nhiên của nhân viên về các chính sách, quy trình được thực thi >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 Thiết lập và duy trì các mối quan hệ nội bộ nhằm huy động sự hỗ trợ trong việc xây dựng các quy trình, chính sách  5% Các mối quan hệ nội bộ thấy hài lòng trong việc hợp tác/hỗ trợ xây dựng quy trình, chính sách 95% hài lòng Ngày 20 tháng cuối của quý Khảo sát ngẫu nhiên các mối quan hệ nội bộ về nhân viên chính sách >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 40% Đảm bảo việc tạo nguồn năng lực theo định hướng phát triển của công ty                         
1 Xây dựng, ban hành và giám sát triển khai thực hiện chính sách của công ty  15% Đảm bảo với mục tiêu chỉ đạo của lãnh đạo công ty, không trái pháp luật  2 chính sách/quý Ngày 20 tháng cuối của quý Báo cáo xây dựng, thực hiện và hoàn thiện chính sách, quy trình Hoàn thành Chậm dưới 3 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 5 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 7 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 10 ngày hoặc không đạt yêu cầu 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
2 % vi phạm kỷ luật của nhân viên 10% Giảm tối thiểu vi phạm kỷ luật của nhân viên <10% Ngày 20 tháng cuối của quý Báo cáo vi phạm kỷ luật theo quý <10% 10-15% 15-20% 20-25% >25% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
3 Kiểm soát, dự phòng rủi ro, ngăn ngừa vi phạm kỷ luật 15% Đảm bảo đưa ra những phương án kiểm soát, dự phòng rủi ro kịp thời 1 phương án/tháng Ngày 20 tháng cuối của quý Báo cáo phương án dự phòng rủi ro theo quý Hoàn thành Chậm dưới 3 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 5 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 7 ngày, đạt chất lượng  Chậm dưới 10 ngày hoặc không đạt yêu cầu 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
IV TÀI CHÍNH 0% Đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm của chi phí đầu tư/định hướng chính sách của công ty                       
                                   
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                     10%   10%   10%
Tổng điểm II 100%                     100%   100%   100%

CV phat trien nhan luc

CV phat trien nhan luc

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Thời gian cần hoàn thành Báo cáo liên quan  Chi tiết mức độ hoàn thành công việc(ghi rõ các bằng chứng về mức độ hoàn thành, tương ứng với các cấp độ đánh giá) Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
Kết quả/chất lượng 5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 70%                   5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 50% Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện và đánh giá,  hoàn thiện chương trình quản lý tài năng, phát triển đội ngũ lãnh đạo/chuyên gia               
1 Thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện các công cụ quản lý nhân tài, nhằm đảm bảo nguồn nhân sự tiềm năng phục vụ mục tiêu phát triển kinh doanh của Công ty 15% 1 công cụ/quý Ngày 20 đầu quý Báo cáo chương trình phát triển nhân lực Quý Công cụ được cấp trên đánh giá là có tính ứng dụng cao và phù hợp với mục tiêu định hướng phát triển của công ty  Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
2 Hỗ trợ trong việc thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện, điều phối các chương trình quản lý nhân tài và phát triển đội ngũ lãnh đạo (leadership). 20% 1 chương trình/quý  Ngày cuối tháng 1 của Quý   Chương trình được cấp trên đánh giá là có thực tế, phù hợp với định hướng phát triển của công ty  Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Hỗ trợ việc đánh giá, xem xét và hoàn thiện các chương trình quản lý‎ nhân tài/phát triển đội ngũ lãnh đạo, nhằm đảm bảo, chất lượng và thành công. 15% 1 chương trình/quý Ngày cuối tháng 2 của quý   Chương trình được cấp trên, đối tác và người tham gia đánh giá là thực tế, phù hợp với định hướng phát triển của công ty  Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
II KHÁCH HÀNG 20% Đảm bảo sự hài lòng của nhân viên, cấp trên, đối tác trong và ngoài công ty khi tham gia chương trình phát triển năng lực                 
1 % hài lòng của nhân viên tham gia chương trình phát triển nhân lực về chương trình phát triển nhân lực  5% 95% hài lòng Ngày 10 đầu quý Báo cáo sự hài lòng về chương trình Phát triển nhân lực 95% hài lòng theo chương trình phát triển nhân lực đo lường bằng khảo sát mức độ hài lòng với các nhân viên tham gia chương trình  >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 % hài lòng của cấp trên về chương trình phát triển nhân lực 5% 95% hài lòng     95% hài lòng theo chương trình phát triển nhân lực đo lường bằng khảo sát mức độ hài lòng của cấp trên về chương trình >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 Thiết lập và duy trì mối quan hệ với các đối tác trong lĩnh vực phát triển nhân lực ngoài công ty (công ty tư vấn, công ty đào tạo …) 10% 95% hài lòng     95% hài lòng theo chương trình phát triển nhân lực đo lường bằng khảo sát mức độ hài lòng của cấp trên về chương trình >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 0% Đảm bảo việc tạo nguồn năng lực theo định hướng phát triển của công ty                         
2 % nhân viên được tham gia chương trình phát triển/tổng số nhân viên  20% 30% Hàng Quý   Số nhân viên được tham gia chương trình/tổng số nhân viên >=30% 25-30% 20-25% 15-20% <15% 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
1 % năng lực đủ đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch định hướng 0% 70% Hàng Quý Báo cáo Phát triển nhân lực Quý Cấp trên/ban giám đốc đánh giá về hiệu quả năng lực phù hợp so với năng lực yêu cầu (đã nêu trong kế hoạch định hướng) >=70% 60-70% 50-60% 40 - 50% <40% 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
IV TÀI CHÍNH 0% Đảm bảo tính hiệu quả của chi phí đầu tư/định hướng phát triển nhân lực của công ty                       
1 % Ngân sách HR dành cho đào tạo/phát triển 0% Theo ngân sách kế hoạch của bộ phận nhân sự  Hàng Quý Báo cáo tài chính HR  Sử dụng hiệu quả chi phí cho phát triển nhân lực theo đánh giá của cấp trên/ban giám đốc Sử dụng đúng ngân sách được duyệt Sử dụng quá 10% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 20% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 30% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 50% ngân sách được duyệt 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
                                   
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                     10%   10%   10%
Tổng điểm II 80%                     100%   100%   100%

CV Dao tao

CV Dao tao

TT Chỉ tiêu đánh giá Trọng số Yêu cầu Thời gian cần hoàn thành Báo cáo liên quan  Định nghĩa /tiêu chí chấm điểm  Tự đánh giá Trưởng bộ phận Phê duyệt
5 4 3 2 1 Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số Điểm hoàn thành (5-4-3-2-1) Điểm theo trọng số
A CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC 90%                 5.00 90% 5.00 90% 5.00 90%
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 50% Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện và đánh giá,hoàn thiện chương trình đào tạo nhân viên                   
1 Thiết kế và xây dựng các chương trình đào tạo nhằm bổ sung và duy trì năng lực phục vụ yêu cầu của hiện tại (đào tạo hội nhập, đào tạo kỹ năng ban đầu và nâng cao...) 15% 2 chương trình/quý
Chương trình được cấp trên đánh giá là có tính ứng dụng cao và phù hợp với mục tiêu định hướng phát triển của công ty 
Ngày 10 đầu quý Kế hoạch đào tạo Quý Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
2 Chủ trì và phối hợp xây dựng giáo án đào tạo theo chương trình đào tạo đã được lên kế hoạch 20% 2 chương trình/quý  Đảm bảo đủ giáo án trước khi triển khai chương trình 1 tuần  Báo cáo Nội dung đào tạo theo Quý Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 20% 5.00 20% 5.00 20%
3 Điều phối, tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo đã lên kế hoạch  15% 2 chương trình/quý
Chương trình được triển khai đúng theo kế hoạch đã được duyệt 
2 chương trình trong quý, thời gian và thời lượng phân bổ hợp lý  Báo cáo triển khai chương tình đào tạo  Hoàn thành  Chậm 03 ngày, đạt kết quả về chất lượng Chậm 05 ngày, đạt kết quả ề chất lượng Chậm 07 ngày hoặc không đạt kết quả về chất lượng Chậm > 10 ngày và không đạt kết quả về chất lượng 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
II KHÁCH HÀNG 20% Đảm bảo sự hài lòng của nhân viên, cấp trên, đối tác trong và ngoài công ty khi tham gia chương trình phát đào tạo              
1 % hài lòng của người học đối với chương trình đào tạo  5% 90% hài lòng Theo chương trình đào tạo Báo cáo triển khai chương tình đào tạo  >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
2 % hài lòng của cấp trên đối với chương trình đào tạo  5% 90% hài lòng Theo chương trình đào tạo Báo cáo Nội dung đào tạo theo Quý >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
3 Thiết lập và duy trì mối quan hệ với các đối tác trong lĩnh vực phát triển nhân lực ngoài công ty (công ty tư vấn, công ty đào tạo …) 10% 90% hài lòng Theo quý Báo cáo thống kê đối tác đào tạo (nội bộ và bên ngoài) >= 95% 90-95% 85-90% 80-85% <80% 5.00 10% 5.00 10% 5.00 10%
III TÀI CHÍNH 0% Đảm bảo tính hiệu quả của chi phí đầu tư của chương trình đào tạo                      
1 % Ngân sách HR dành cho đào tạo/phát triển 0% Theo ngân sách kế hoạch của bộ phận nhân sự  Hàng Quý Báo cáo tài chính HR  Sử dụng đúng ngân sách được duyệt Sử dụng quá 10% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 20% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 30% ngân sách được duyệt Sử dụng quá 50% ngân sách được duyệt 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
2 Chi phí đào tạo/nhân viên  0%                 5.00 0% 5.00 0% 5.00 0%
IV PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 20% Đảm bảo việc đáp ứng và duy trì năng lực đáp ứng nhu cầu hiện tại của doạnh nghiệp                     
1 % nhân viên được tham gia chương trình đào tạo/tổng số nhân viên  15% 20.00% Hàng Quý Báo cáo Tổng kết đào tạo theo Quý >=70% 60-70% 50-60% 40 - 50% <40% 5.00 15% 5.00 15% 5.00 15%
2 % nhân viên có áp dụng kiến thức sau đào tạo (do người học tự đánh giá và quản lý đánh giá) / tổng số nhân viên được đào tạo   5% 90.00% Hàng Quý Báo cáo Khảo sát hiệu quả đào tạo theo Quý >=30% 25-30% 20-25% 15-20% <15% 5.00 5% 5.00 5% 5.00 5%
B CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ Ý THỨC, THÁI ĐỘ 10%                   10%   10%   10%
Tổng điểm II 100%                   100%   100%   100%

Qh lao dong

Qh lao dong

TT CHỈ TIÊU CHUNG PHÒNG TRỌNG SỐ GỐC TRỌNG SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO MỤC TIÊU THÁNG CHỈ SỐ NHÂN VIÊN CHUYÊN TRÁCH TRỌNG SỐ GỐC Chỉ tiêu gốc cần đạt được TRỌNG SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO MỤC TIÊU THÁNG Chỉ tiêu cần đạt cơ bản Chỉ tiêu cần đạt được sau điều chỉnh theo mục tiêu tháng Báo cáo liên quan cần có
I QUY TRÌNH/NGHIỆP VỤ 50%                
1a TUYỂN DỤNG  10%   TUYỂN DỤNG             
        ='NV quan he lao dong'!B5 20%          
        Soạn thảo, ra các QĐ nhân sự theo đề xuất được duyệt  20%          
        Theo dõi, thực hiện ký kết HĐLĐ 20%          
        Giải quyết thủ tục nghỉ việc cho CBNV 20%          
1b ĐÀO TẠO HỘI NHẬP 5%   ĐÀO TẠO            
                     
                     
                     
                     
2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ 15%   THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ            
        Hoàn thiện thủ tục tiếp nhận nhân viên mới. 20%     -100% trường hợp hồ sơ đúng quy định
- Đảm bảo thời gian 02 ngày
   
        Soạn thảo, ra các QĐ nhân sự theo đề xuất được duyệt  20%     Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm    
        Theo dõi, thực hiện ký kết HĐLĐ 15%     100% TH đủ điều kiện được ký HĐLĐ trong vòng 1 tuần kể từ ngày hết hạn HĐ. NV quá 1 tuần = 1 trường hợp chậm    
        Giải quyết thủ tục nghỉ việc cho CBNV 15%     Đảm bảo 100% có quyết đinh, thời gian 3 ngày. 3 ngày chậm = 1 trường hợp chậm    
3 CHÍNH SÁCH - CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ 20%   CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ             
                     
                     
                     
                     
II KHÁCH HÀNG/TRUYỀN THÔNG 20%                
4a TRUYỀN THÔNG 10%   TRUYỀN THÔNG            
                     
                     
                     
                     
III PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI/TỔ CHỨC/NHÂN LỰC 20%                
4b QUY TRÌNH CHÍNH SÁCH 10%   QUY TRÌNH CHÍNH SÁCH            
                     
                     
4c PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC  10%   PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC             
                     
                     
IV TÀI CHÍNH 10%