Hướng dẫn điền phiếu đánh giá nhân viên mô tả công việc

Chi tiết

Chi tiết

               
  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
TUYỂN DỤNG TUYỂN DỤNG TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá  Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - -  
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm   - - 20.00 -
  Tỷ lệ Hi   -   10.0% 10.0%
2 Các nhiệm vụ chính 40% - - - -
2.1 Xác định biên chế và nhu cầu tuyển dụng của các đơn vị về ngành nghề, số lượng, chất lượng và tiến độ theo kế hoạch trong tháng   - - 5.00 0.10
2.2 Xây dựng chức năng-nhiệm vụ-quyền hạn-mô tả công việc, xây dựng các bản yêu cầu đối với các ứng viên cần tuyển dụng theo kế hoạch trong tháng.   - - 4.00 0.08
2.3 Xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyển dụng trong tháng   - - 5.00 0.10
2.4 Báo cáo đánh giá kết quả tuyển dụng về ngành nghề, số lượng, chất lượng, thời gian, hiệu quả các kênh tuyển dụng, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 5.00 0.10
  Số điểm   - - 19.00 -
  Tỷ lệ Hi   -   38.0% 38.0%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50% - - - -
3.1 Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng được/Kế hoạch tuyển dụng trong tháng. 20% - - 4.00 0.16
3.2 Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng được tuyển chính thức trong số nhân viên thử việc đến hạn trong tháng. 20% - - 4.00 0.16
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5% - - 5.00 0.05
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 5.00 0.05
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 5.00 -
  Số điểm   - - 23.00 -
  Tỷ lệ Hi   -   46.0% 42.0%
  Tổng số điểm   - - 62.00 -
  Tổng tỷ lệ Hi 100% -   94.0% 90.0%
ĐÀO TẠO ĐÀO TẠO TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40% - - - -
2.1 Xác định nhu cầu đào tạo của các đơn vị về môn học, số lượng, cấp trình độ và tiến độ theo kế hoạch trong tháng   - - 5.00 0.10
2.2 Xây dựng tiêu chuẩn nhân viên theo kế hoạch trong tháng   - - 6.00 0.12
2.3 Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo, các mô hình và phương pháp đào tạo. Tổ chức đào tạo trong tháng   - - 4.00 0.08
2.4 Báo cáo đánh giá kết quả đào tạo về nội dung, số lượng, chất lượng, thời gian, hiệu quả các mô hình, phương pháp đào tạo, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 6.00 0.12
  Số điểm       21.00 0.42
  Tỷ lệ Hi       42.00% 42.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50% - - - -
3.1 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo/Kế hoạch đào tạo trong tháng. 30% - - 4.00 0.24
3.2 Điểm số đánh giá chất lượng lớp, khóa, chương trình/Kế hoạch tháng 10% - - 6.00 0.12
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong tháng/Tổng số nhân viên. 5% - - 3.00 0.03
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 4.00 0.04
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       20.00 0.43
  Tỷ lệ Hi       40.00% 43.00%
  Tổng số điểm       61.00 0.95
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 92.00% 95.00%
QUAN HỆ LAO ĐỘNG QUAN HỆ LAO ĐỘNG TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40% - - - -
2.1 Tổ chức thực hiện các thủ tục tiếp nhận, thuyên chuyển, nghỉ việc cho CBNV   - - 6.00 0.12
2.2 Đảm bảo tính kịp thời, chính xác các quyết định, văn bản nhân sự   - - 2.00 0.04
2.3 Sắp xếp, lưu trữ, lưu chuyển, phổ biến các văn bản nhân sự   - - 3.00 0.06
2.4 Thực hiện các chế độ đãi ngộ bằng hiện vật   - - 4.00 0.08
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác hồ sơ, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 5.00 0.10
  Số điểm       20.00 0.40
  Tỷ lệ Hi       40.00% 40.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50% - - - -
3.1 Đảm bảo thủ tục nhân sự được kiểm soát đúng quy trình 30% - - 3.00 0.12
3.2 Số văn bản không tìm thấy trong phạm vi 15 phút, không gửi, gửi sai địa chỉ chậm tiến độ quá theo quy trình nhân sự 10% - - 6.00 0.12
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5% - - 3.00 0.03
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 4.00 0.04
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       19.00 0.31
  Tỷ lệ Hi       30.40% 31.00%
  Tổng số điểm       59.00 0.81
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 80.40% 71.00%
KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 60% - - - -
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xây dựng chế tài, kích thích.   - - 6.00 0.12
2.2 Xây dựng Hệ thống khen thưởng-kỷ luật theo kế hoạch trong tháng   - - 6.00 0.24
2.3 Biên soạn các nội quy, quy chế theo kế hoạch trong tháng   - - 4.00 0.08
2.4 Thực hiện công tác khen thưởng-kỷ luật.   - - 6.00 0.12
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác khen thưởng-kỷ luật, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 6.00 0.12
  Số điểm       28.00 0.68
  Tỷ lệ Hi       67.20% 68.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 30% - - - -
3.1 Tỷ lệ nhân viên vi phạm nội quy trong tháng. 20% - - 4.00 0.16
3.2 Tỷ lệ nhân viên được khen, thưởng trong tháng. 0% - - 6.00 -
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5% - - 3.00 0.03
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 4.00 0.04
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       20.00 0.23
  Tỷ lệ Hi       24.00% 23.00%
  Tổng số điểm       68.00 1.01
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 101.20% 91.00%
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO HIỂM CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO HIỂM TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40% - - - -
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xác định động lực vật chất theo kế hoạch trong tháng 0% - - 5.00 -
2.2 Xây dựng Hệ thống chế độ đãi ngộ theo kế hoạch trong tháng   - - 6.00 0.12
2.3 Xây dựng bản hướng dẫn, yêu cầu đối với tình huống thanh toán, giải quyết bảo hiểm theo kế hoạch trong tháng.   - - 4.00 0.08
2.4 Thực hiện chế độ BHXH và các chế độ Bảo hiểm gia tăng   - - 6.00 0.12
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện chính sách bảo hiểm, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 6.00 0.12
  Số điểm       27.00 0.44
  Tỷ lệ Hi       43.20% 44.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50% - - - -
3.1 Số nhân viên  bị chậm chế độ BHXH, Bảo hiểm 24/24, Bảo hiểm CBQL trong tháng. 20% - - 4.00 0.16
3.2 Số nhân viên bị trả sai chế độ BHXH và các chế độ đãi ngộ khác trong tháng. 20% - - 5.00 0.20
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5% - - 3.00 0.03
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 4.00 0.04
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       19.00 0.43
  Tỷ lệ Hi       38.00% 43.00%
  Tổng số điểm       66.00 0.97
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 91.20% 87.00%
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA TIỀN LƯƠNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA TIỀN LƯƠNG TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40% - - - -
2.1 Kiểm soát phân ca, thời gian làm việc, nghỉ ngơi CBNV Công ty   - - 6.00 0.12
2.2 Kiểm tra giám sát việc thực hiện đánh giá kết quả công việc CBNV Công ty   - - 6.00 0.12
2.3 Xác định nguồn? Kiểm soát quá thực hiện quỹ tiền lương và phương pháp trả lương, trả thưởng theo kế hoạch trong tháng   - - 4.00 0.08
2.4 Thực hiện trả lương, thưởng theo kết quả công việc   - - 6.00 0.12
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện chính sách đãi ngộ, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 6.00 0.12
  Số điểm       28.00 0.56
  Tỷ lệ Hi       56.00% 56.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50% - - - -
3.1 Số nhân viên bị trả lương sai theo chỉ số hoàn thành công việc trong tháng. 20% - - 4.00 0.12
3.2 Số nhân viên bị trả lương sai do chỉ số bảng công ca trong tháng. 20% - - 5.00 0.15
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5% - - 3.00 0.03
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5% - - 4.00 0.04
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       19.00 0.34
  Tỷ lệ Hi       30.40% 34.00%
  Tổng số điểm       67.00 1.00
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 96.40% 90.00%
TRUYỀN THÔNG TRUYỀN THÔNG TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50% - - - -
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xây dựng hệ thống kích thích tâm lý theo kế hoạch trong tháng   - - 6.00 0.12
2.2 Xây dựng Hệ thống truyền thông theo kế hoạch trong tháng   - - 6.00 0.12
2.3 Biên soạn nội dung truyền thông theo kế hoạch trong tháng   - - 4.00 0.08
2.4 Thực hiện các hoạt động truyền thông.   - - 6.00 0.12
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác truyền thông, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến.   - - 6.00 0.12
  Số điểm       28.00 0.56
  Tỷ lệ Hi       56.00% 56.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40% - - - -
3.1 Số nhân viên được truyền thông trong tháng bình quân theo các nội dung 20% - - 5.00 0.20
3.2 Số chương trình truyền thông thực hiện được và đúng hạn trong tháng. 20% - - 6.00 0.24
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 0% - - 3.00 -
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 0% - - 4.00 -
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0% - - 3.00 -
  Số điểm       21.00 0.44
  Tỷ lệ Hi       33.60% 44.00%
  Tổng số điểm       69.00 1.10
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 99.60% 100.00%
PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC TRỌNG SỐ  Cá nhân tự đánh giá   Phụ trách trực tiếp đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá   Phụ trách lĩnh vực đánh giá 
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10% - - - -
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp.   - - 5.00 0.03
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân.   - - 5.00 0.03
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng   - - 5.00 0.03
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…)   - - 5.00 0.03
  Số điểm       20.00 0.10
  Tỷ lệ Hi       0.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50% - - - -
2.1 Thiết kế và xây dựng, triển khai và thực hiện các công cụ quản lý nhân tài, nhằm đảm bảo nguồn nhân sự tiềm năng phục vụ mục tiêu phát triển kinh doanh của Công ty   - - 6.00 0.12
2.2 Thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện, điều phối các chương trình quản lý nhân tài và phát triển đội ngũ lãnh đạo (leadership).   - - 5.00 0.10
2.3 Đánh giá, xem xét và hoàn thiện các chương trình quản lý‎ nhân tài/phát triển đội ngũ lãnh đạo, nhằm đảm bảo, chất lượng và thành công.   - - 4.00 0.08
2.4 Thực hiện công tác xác định nhân sự kế nhiệm   - - 5.00 0.10
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác xác định nhân lực kế nhiệm   - - 5.00 0.10
  Số điểm       25.00 0.50
  Tỷ lệ Hi       0.00% 50.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40% - - - -
3.1 Tỷ lệ CBNV tham gia vào chương trình đào tạo Quản lý/kế hocạch trong tháng.   - - 5.00 0.10
3.2 Tỷ lệ NV trong kho nhân lực kế nhiệm được bổ nhiệm/tổng số CBQL được bổ nhiệm   - - 5.00 0.10
3.3 Tỷ lệ Cán bộ quản lý nghỉ việc/Tổng số CBQL   - - 5.00 0.10
3.4 Chỉ số hài lòng CBNV/kế hoạch tháng   - - 5.00 0.10
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu.   - - 5.00 -
  Số điểm       25.00 0.40
  Tỷ lệ Hi       0.00% 40.00%
  Tổng số điểm       70.00 1.00
  Tổng tỷ lệ Hi 100%   - 0.00% 100.00%

TONG HOP

TONG HOP

BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN 
           
           
STT Họ & Tên Chức Vụ Bộ phận Hi gốc Ghi Chú - Những Đề xuất và kiến nghị
1     Tuyển dụng -  
2     Đào tạo -  
3     Quan hệ lao động -  
      Khen thưởng - Kỷ luật -  
4     Chê độ chính sách - Bảo hiểm -  
5     Chế độ chính sách - Tiền lương đánh giá -  
6     Truyền thông -  
      Phát triển nguồn lực -  
Trung bình          
           
        Ngày Tháng năm 2012
  Duyệt     Người lập

1.Tuyen_dung

1.Tuyen_dung

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
TUYỂN DỤNG TUYỂN DỤNG TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40.0%        
2.1 Xác định biên chế và nhu cầu tuyển dụng của các đơn vị về ngành nghề, số lượng, chất lượng và tiến độ theo kế hoạch trong tháng 10.0%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Xây dựng chức năng-nhiệm vụ-quyền hạn-mô tả công việc, xây dựng các bản yêu cầu đối với các ứng viên cần tuyển dụng theo kế hoạch trong tháng. 10.0%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyển dụng trong tháng 10.0%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Báo cáo đánh giá kết quả tuyển dụng về ngành nghề, số lượng, chất lượng, thời gian, hiệu quả các kênh tuyển dụng, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10.0%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
  Số điểm       19  
  Tỷ lệ Hi       38.00% 38.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50.0%        
3.1 Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng được/Kế hoạch tuyển dụng trong tháng. 20.0%     4 16.0%
  Đạt 100% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 95% đến dưới 100% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 90% đến dưới 95% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 85% đến dưới 90% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 80% đến dưới 85% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 75% đến dưới 80% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 75% - 0 điểm         0.0%
3.2 Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng được tuyển chính thức trong số nhân viên thử việc đến hạn trong tháng. 20.0%     4 16.0%
  Đạt 100% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 95% đến dưới 100% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 90% đến dưới 95% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 85% đến dưới 90% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 80% đến dưới 85% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 75% đến dưới 80% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 75% - 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5.0%     5 5.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5.0%     5 5.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0.0%     5 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       23  
  Tỷ lệ Hi       46.00% 42.00%
  Tổng số điểm       62  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     94.00% 90.0%

2.Đào_tạo

2.Đào_tạo

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
ĐÀO TẠO ĐÀO TẠO TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40%        
2.1 Xác định nhu cầu đào tạo của các đơn vị về môn học, số lượng, cấp trình độ và tiến độ theo kế hoạch trong tháng 10.0%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Xây dựng tiêu chuẩn nhân viên theo kế hoạch trong tháng 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo, các mô hình và phương pháp đào tạo. Tổ chức đào tạo trong tháng 10.0%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Báo cáo đánh giá kết quả đào tạo về nội dung, số lượng, chất lượng, thời gian, hiệu quả các mô hình, phương pháp đào tạo, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
  Số điểm       21  
  Tỷ lệ Hi       42.00% 42.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50%        
3.1 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo/Kế hoạch đào tạo trong tháng. 30%     4 24.0%
  Đạt 100% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 95% đến dưới 100% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 90% đến dưới 95% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 85% đến dưới 90% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 80% đến dưới 85% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 75% đến dưới 80% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 75% - 0 điểm         0.0%
3.2 Điểm số đánh giá chất lượng lớp, khóa, chương trình/Kế hoạch tháng 10%     6 12.0%
  Đạt 100% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 98% đến dưới 100% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 96% đến dưới 98% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 94% đến dưới 96% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 92% đến dưới 94% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 90% đến dưới 92% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 90% - 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong tháng/Tổng số nhân viên. 5%     3 3.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5%     4 4.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       40.00% 43.00%
  Tổng số điểm       61  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     92.00% 95.0%

3.Quan_he_LĐ

3.Quan_he_LĐ

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC          
    Phòng Nhân sự          
               
QUAN HỆ LAO ĐỘNG QUAN HỆ LAO ĐỘNG TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50%        
2.1 Tổ chức thực hiện các thủ tục tiếp nhận, thuyên chuyển, nghỉ việc cho CBNV 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Đảm bảo tính kịp thời, chính xác các quyết định, văn bản nhân sự 10.0%     2 4.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Sắp xếp, lưu trữ, lưu chuyển, phổ biến các văn bản nhân sự 10.0%     3 6.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện các chế độ đãi ngộ bằng hiện vật 10.0%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác hồ sơ, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10.0%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         30.00%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       40.00% 40.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40%        
3.1 Đảm bảo thủ tục nhân sự được kiểm soát đúng quy trình 20%     3 12.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có dưới 2 lần hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót lỗi sơ suất - 5 điểm         0.0%
  Có 3 lần hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do lỗi sơ suất - 4 điểm         0.0%
  Có 4 lần hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do lỗi sơ suất - 3 điểm         0.0%
  Có 5 lần hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do lỗi sơ suất hoặc 1 lần do hiểu sai quy định/quy trình - 2 điểm         0.0%
  Có trên 5 lần hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do lỗi sơ suất hoặc 1 lần do hiểu sai quy định/quy trình - 1 điểm         0.0%
  Hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do hiểu sai quy định/quy trình đã được giải thích trong tháng - 0 điểm         0.0%
3.2 Số văn bản không tìm thấy trong phạm vi 15 phút, không gửi, gửi sai địa chỉ chậm tiến độ quá theo quy trình nhân sự 10%     6 12.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có 1 văn bản - 5 điểm         0.0%
  Có 2 văn bản - 4 điểm         0.0%
  Có 3 văn bản - 3 điểm         0.0%
  Có 4 văn bản - 2 điểm         0.0%
  Có 5 văn bản - 1 điểm         0.0%
  Có từ 6 văn bản trở lên- 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5%     3 3.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5%     4 4.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt 100% - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       19  
  Tỷ lệ Hi       30.40% 31.00%
  Tổng số điểm       59  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     80.40% 71.0%

4.KT_KL

4.KT_KL

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 60.0%        
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xây dựng chế tài, kích thích. 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Xây dựng Hệ thống khen thưởng-kỷ luật theo kế hoạch trong tháng 20.0%     6 24.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Biên soạn các nội quy, quy chế theo kế hoạch trong tháng 10.0%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện công tác khen thưởng-kỷ luật. 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác khen thưởng-kỷ luật, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10.0%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         56.00%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
  Số điểm       28  
  Tỷ lệ Hi       67.20% 68.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 30.0%        
3.1 Tỷ lệ nhân viên vi phạm nội quy trong tháng. 20%     4 16.0%
  Đạt dưới 1% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 1% đến dưới 2% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 6% - 0 điểm         0.0%
3.2 Tỷ lệ nhân viên được khen, thưởng trong tháng. 0%     6 0.0%
  Đạt từ 6% trở lên - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 1% đến dưới 2% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 1% - 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5%     3 3.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5%     4 4.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       24.00% 23.00%
  Tổng số điểm       68  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     101.20% 91.0%

5.Bao_hiem

5.Bao_hiem

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO HIỂM CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO HIỂM TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 40.0%        
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xác định động lực vật chất theo kế hoạch trong tháng 0%     5 0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Xây dựng Hệ thống chế độ đãi ngộ theo kế hoạch trong tháng 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Xây dựng bản hướng dẫn, yêu cầu đối với tình huống thanh toán, giải quyết bảo hiểm theo kế hoạch trong tháng. 10%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện chế độ BHXH và các chế độ Bảo hiểm gia tăng 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện chính sách bảo hiểm, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         32.00%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
  Số điểm       27  
  Tỷ lệ Hi       43.20% 44.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 50.0%        
3.1 Số nhân viên bị chậm chế độ BHXH, Bảo hiểm 24/24, Bảo hiểm CBQL trong tháng. 20%     4 16.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có 1 nhân viên - 5 điểm         0.0%
  Có 2 nhân viên - 4 điểm         0.0%
  Có 3 nhân viên - 3 điểm         0.0%
  Có 4 nhân viên - 2 điểm         0.0%
  Có 5 nhân viên - 1 điểm         0.0%
  Có từ 6 nhân viên trở lên - 0 điểm         0.0%
3.2 Số nhân viên bị trả sai chế độ BHXH và các chế độ đãi ngộ khác trong tháng. 20%     5 20.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có 1 nhân viên - 5 điểm         0.0%
  Có 2 nhân viên - 4 điểm         0.0%
  Có 3 nhân viên - 3 điểm         0.0%
  Có 4 nhân viên - 2 điểm         0.0%
  Có 5 nhân viên - 1 điểm         0.0%
  Có từ 6 nhân viên trở lên - 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5%     3 3.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5%     4 4.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       19  
  Tỷ lệ Hi       38.00% 43.00%
  Tổng số điểm       66  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     91.20% 87.0%

6.Tien_luong

6.Tien_luong

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA TIỀN LƯƠNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA TIỀN LƯƠNG TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50%        
2.1 Kiểm soát phân ca, thời gian làm việc, nghỉ ngơi CBNV Công ty 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Kiểm tra giám sát việc thực hiện đánh giá kết quả công việc CBNV Công ty 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Xác định nguồn? Kiểm soát quá thực hiện quỹ tiền lương và phương pháp trả lương, trả thưởng theo kế hoạch trong tháng 10%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện trả lương, thưởng theo kết quả công việc 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện chính sách đãi ngộ, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         44.00%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
  Số điểm       28  
  Tỷ lệ Hi       56.00% 56.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40%        
3.1 Số nhân viên bị trả lương sai theo chỉ số hoàn thành công việc trong tháng. 15%     4 12.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có dưới 3 nhân viên - 5 điểm         0.0%
  Có 4 nhân viên - 4 điểm         0.0%
  Có 5 nhân viên - 3 điểm         0.0%
  Có 6 nhân viên - 2 điểm         0.0%
  Có 7 nhân viên đến dưới 1% tổng số nhân viên - 1 điểm         0.0%
  Có từ 1% nhân viên trở lên - 0 điểm         0.0%
3.2 Số nhân viên bị trả lương sai do chỉ số bảng công ca trong tháng. 15%     5 15.0%
  Không có - 6 điểm         0.0%
  Có dưới 3 nhân viên - 5 điểm         0.0%
  Có 4 nhân viên - 4 điểm         0.0%
  Có 5 nhân viên - 3 điểm         0.0%
  Có 6 nhân viên - 2 điểm         0.0%
  Có 7 nhân viên đến dưới 1% tổng số nhân viên - 1 điểm         0.0%
  Có từ 1% nhân viên trở lên - 0 điểm         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 5%     3 3.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 5%     4 4.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       19  
  Tỷ lệ Hi       30.40% 34.00%
  Tổng số điểm       67  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     96.40% 90.0%

7.Truyen_thong

7.Truyen_thong

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
TRUYỀN THÔNG TRUYỀN THÔNG TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi       10.00% 10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50%        
2.1 Điều tra nhu cầu và mong muốn của nhân viên nhằm xây dựng hệ thống kích thích tâm lý theo kế hoạch trong tháng 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Xây dựng Hệ thống truyền thông theo kế hoạch trong tháng 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Biên soạn nội dung truyền thông theo kế hoạch trong tháng 10%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện các hoạt động truyền thông. 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.         0.0%
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác truyền thông, những kinh nghiệm, tồn tại và đề xuất cải tiến. 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.         44.00%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.         0.0%
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.         0.0%
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.         0.0%
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.         0.0%
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.         0.0%
  Số điểm       28  
  Tỷ lệ Hi       56.00% 56.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40%        
3.1 Số nhân viên được truyền thông trong tháng bình quân theo các nội dung 20%     5 20.0%
  Đạt 100% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm         0.0%
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm         0.0%
  Đạt dưới 80% - 0 điểm         0.0%
3.2 Số chương trình truyền thông thực hiện được và đúng hạn trong tháng. 20%     6 24.0%
  Có từ 3 chương trình và đúng hạn trở lên - 6 điểm         0.0%
  Có 3 chương trình và 1 chương trình chậm không quá 3 ngày - 5 điểm         0.0%
  Có 3 chương trình và 2 chương trình không chậm quá 3 ngày - 4 điểm         0.0%
  Có 2 chương trình và 1 chương trình chậm không quá 3 ngày - 3 điểm         0.0%
  Có 1 chương trình, đúng hạn - 2 điểm         0.0%
  Có 1 chương trình, chậm không quá 3 ngày - 2 điểm         0.0%
  Không có chương rình         0.0%
3.3 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng số nhân viên. 0%     3 0.0%
  Đạt dưới 2% - 6 điểm         0.0%
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5 điểm         0.0%
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm         0.0%
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm         0.0%
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm         0.0%
  Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1 điểm         0.0%
  Đạt trên 7% - 0 điểm         0.0%
3.4 Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên tại thời điểm cuối tháng/Định biên 0%     4 0.0%
  Bằng 1.00 - 6 điểm         0.0%
  0.98≤ <1.00 hoặc 1.00< ≤1.02 - 5 điểm         0.0%
  0.96≤ <0.98 hoặc 1.02< ≤1.04 - 4 điểm         0.0%
  0.94≤ <0.96 hoặc 1.04< ≤1.06 - 3 điểm         0.0%
  0.92≤ <0.94 hoặc 1.06< ≤1.08 - 2 điểm         0.0%
  0.90≤ <0.92 hoặc 1.08< ≤1.10 - 1 điểm         0.0%
  <0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm         0.0%
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     3 0.0%
  Đạt 100% - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       21  
  Tỷ lệ Hi       33.60% 44.00%
  Tổng số điểm       69  
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     99.60% 100.0%

8.PT_Nhan_luc

8.PT_Nhan_luc

  CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH          
               
  BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC        
    Phòng Nhân sự          
               
PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC TRỌNG SỐ Cá nhân tự đánh giá Phụ trách trực tiếp đánh giá Phụ trách lĩnh vực đánh giá Tính theo từng trọng số
1 Các công việc nhằm phục vụ cho nhiệm vụ chính 10.0%        
1.1 Cập nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. 2.5%     5 2.5%
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời có cải tiến đạt mức độ yêu cầu - 5 điểm.          
  Cập nhật và áp dụng đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Có 1 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm.          
  Có 2 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm.          
  Có 3 nội dung không chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm.          
  Có từ 4 nội dung không chủ yếu hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm.          
1.2 Lập kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.3 Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng 2.5%     5 2.5%
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
1.4 Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc đồng phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt đèn/máy tính…) 2.5%     5 2.5%
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc rất cao - 6 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt mức độ sâu sắc cần thiết - 5 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đạt yêu cầu  - 4 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở mức bình thường - 3 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo không đủ mức  - 1 điểm.          
   Tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm.          
  Số điểm       20  
  Tỷ lệ Hi         10.00%
2 Các nhiệm vụ chính 50%        
2.1 Thiết kế và xây dựng, triển khai và thực hiện các công cụ quản lý nhân tài, nhằm đảm bảo nguồn nhân sự tiềm năng phục vụ mục tiêu phát triển kinh doanh của Công ty 10%     6 12.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.2 Thiết kế và xây dựng; triển khai và thực hiện, điều phối các chương trình quản lý nhân tài và phát triển đội ngũ lãnh đạo (leadership). 10%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.3 Đánh giá, xem xét và hoàn thiện các chương trình quản lý‎ nhân tài/phát triển đội ngũ lãnh đạo, nhằm đảm bảo, chất lượng và thành công. 10%     4 8.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.4 Thực hiện công tác xác định nhân sự kế nhiệm 10%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
2.5 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác xác định nhân lực kế nhiệm 10%     5 10.0%
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6 điểm.          
  Thực hiện công việc một cách tích cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời đạt mức độ sâu sắc và hợp lý cần thiết - 5 điểm.          
  Thực hiện công việc đúng, đủ, kịp thời - 4 điểm.          
  Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3 điểm.          
  Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2 điểm.          
  Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1 điểm.          
  Hoặc có từ 4 lần thực hiện không đúng thời hạn hoặc chất lượng không đạt yêu cầu - 0 điểm.          
  Số điểm       25  
  Tỷ lệ Hi         50.00%
3 Các chỉ tiêu kết quả 40%        
3.1 Tỷ lệ CBNV tham gia vào chương trình đào tạo Quản lý/kế hocạch trong tháng. 10%     5 10.0%
  Đạt 100% - 6 điểm          
  Đạt từ 98% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 98% - 4 điểm          
  Đạt từ 94% đến dưới 96% - 3 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 94% - 2 điểm          
  Đạt từ 90% đến dưới 92% - 1 điểm          
  Đạt dưới 90% - 0 điểm          
3.2 Tỷ lệ NV trong kho nhân lực kế nhiệm được bổ nhiệm/tổng số CBQL được bổ nhiệm 10%     5 10.0%
  Đạt 100% - 6 điểm          
  Đạt từ 98% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 98% - 4 điểm          
  Đạt từ 94% đến dưới 96% - 3 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 94% - 2 điểm          
  Đạt từ 90% đến dưới 92% - 1 điểm          
  Đạt dưới 90% - 0 điểm          
3.3 Tỷ lệ Cán bộ quản lý nghỉ việc/Tổng số CBQL 10%     5 10.0%
  Đạt dưới 1% - 6 điểm          
  Đạt từ 1% đến dưới 2% - 5 điểm          
  Đạt từ 2% đến dưới 3% - 4 điểm          
  Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3 điểm          
  Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2 điểm          
  Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1 điểm          
  Đạt trên 6% - 0 điểm          
3.4 Chỉ số hài lòng CBNV/kế hoạch tháng 10%     5 10.0%
  Đạt 100% - 6 điểm          
  Đạt từ 98% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 98% - 4 điểm          
  Đạt từ 94% đến dưới 96% - 3 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 94% - 2 điểm          
  Đạt từ 90% đến dưới 92% - 1 điểm          
  Đạt dưới 90% - 0 điểm          
3.5 Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. 0%     5 0.0%
  Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm          
  Đạt từ 96% đến dưới 100% - 5 điểm          
  Đạt từ 92% đến dưới 96% - 4 điểm          
  Đạt từ 88% đến dưới 92% - 3 điểm          
  Đạt từ 84% đến dưới 88% - 2 điểm          
  Đạt từ 80% đến dưới 84% - 1 điểm          
  Đạt dưới 80% - 0 điểm          
  Số điểm       25  
  Tỷ lệ Hi         40.00%
  Tổng số điểm          
  Tổng tỷ lệ Hi 100%     0.00% 100.0%