| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI
SỐ TRẦN ANH |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG
VIỆC |
|
|
|
|
| |
|
Phòng Nhân sự |
|
|
|
|
|
| TUYỂN DỤNG |
TUYỂN DỤNG |
TRỌNG
SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Tính theo từng
trọng số |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
|
| 1.1 |
Cập
nhật và áp dụng các quy định pháp luật, quy
chế Công ty và kiến thức nghề nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 1.2 |
Lập
kế hoạch, bảo vệ kế hoạch và đánh
giá kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 1.3 |
Tham gia
hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 1.4 |
Số
lỗi vi phạm kỷ luật, nội quy Công ty và Quy
định làm việc của Phòng (Ví dụ như đi
muộn/về sớm, không mặc đồng
phục/đeo thẻ đúng quy định, quên tắt
đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ trợ,
giúp đỡ đồng nghiệpmức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc rất
cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo
đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo
đạt yêu cầu - 4
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo ở
mức bình thường - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo đôi
khi không đủ mức - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo không
đủ mức - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Tinh thần trách nhiệm,
nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận và hoàn
thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp đỡ
đồng nghiệp mức độ sáng tạo kém - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Số
điểm |
|
- |
- |
20.00 |
- |
| |
Tỷ
lệ Hi |
|
- |
|
10.0% |
10.0% |
| 2 |
Các
nhiệm vụ chính |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Xác
định biên chế và nhu cầu tuyển dụng
của các đơn vị về ngành nghề, số
lượng, chất lượng và tiến độ
theo kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 2.2 |
Xây
dựng chức năng-nhiệm vụ-quyền hạn-mô
tả công việc, xây dựng các bản yêu cầu
đối với các ứng viên cần tuyển dụng
theo kế hoạch trong tháng. |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 2.3 |
Xây
dựng kế hoạch và tổ chức tuyển dụng
trong tháng |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| 2.4 |
Báo cáo đánh giá kết quả tuyển dụng
về ngành nghề, số lượng, chất
lượng, thời gian, hiệu quả các kênh tuyển
dụng, những kinh nghiệm, tồn tại và
đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Số điểm |
|
- |
- |
19.00 |
- |
| |
Tỷ
lệ Hi |
|
- |
|
38.0% |
38.0% |
| 3 |
Các
chỉ tiêu kết quả |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng
được/Kế hoạch tuyển dụng trong tháng. |
20% |
- |
- |
4.00 |
0.16 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 95% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 90% đến dưới 95% -
4 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 85% đến dưới 90% -
3 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 80% đến dưới 85% -
2 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 75% đến dưới 80% -
1 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt dưới 75% - 0 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| 3.2 |
Tỷ lệ nhân viên tuyển dụng
được tuyển chính thức trong số nhân viên
thử việc đến hạn trong tháng. |
20% |
- |
- |
4.00 |
0.16 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 95% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 90% đến dưới 95% -
4 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 85% đến dưới 90% -
3 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 80% đến dưới 85% -
2 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 75% đến dưới 80% -
1 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt dưới 75% - 0 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng
số nhân viên. |
5% |
- |
- |
5.00 |
0.05 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
5.00 |
0.05 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
5.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
- |
- |
- |
- |
| |
Số điểm |
|
- |
- |
23.00 |
- |
| |
Tỷ
lệ Hi |
|
- |
|
46.0% |
42.0% |
| |
Tổng
số điểm |
|
- |
- |
62.00 |
- |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
- |
|
94.0% |
90.0% |
| ĐÀO TẠO |
ĐÀO TẠO |
TRỌNG
SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Xác định nhu cầu đào tạo của
các đơn vị về môn học, số lượng,
cấp trình độ và tiến độ theo kế
hoạch trong tháng |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Xây dựng tiêu chuẩn nhân viên theo kế
hoạch trong tháng |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Xây dựng chương trình, kế hoạch
đào tạo, các mô hình và phương pháp đào tạo.
Tổ chức đào tạo trong tháng |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Báo cáo đánh giá kết quả đào tạo
về nội dung, số lượng, chất
lượng, thời gian, hiệu quả các mô hình,
phương pháp đào tạo, những kinh nghiệm,
tồn tại và đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
21.00 |
0.42 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
42.00% |
42.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Tỷ lệ nhân viên được đào
tạo/Kế hoạch đào tạo trong tháng. |
30% |
- |
- |
4.00 |
0.24 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 95% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 90% đến dưới 95% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 85% đến dưới 90% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 85% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 75% đến dưới 80% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 75% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Điểm số đánh giá chất
lượng lớp, khóa, chương trình/Kế hoạch
tháng |
10% |
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 98% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 98% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 94% đến dưới 96% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 94% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 90% đến dưới 92% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 90% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong
tháng/Tổng số nhân viên. |
5% |
- |
- |
3.00 |
0.03 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
4.00 |
0.04 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.43 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
40.00% |
43.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
61.00 |
0.95 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
92.00% |
95.00% |
| QUAN HỆ LAO ĐỘNG |
QUAN HỆ LAO ĐỘNG |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Tổ chức thực hiện các thủ
tục tiếp nhận, thuyên chuyển, nghỉ việc
cho CBNV |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Đảm bảo tính kịp thời, chính xác
các quyết định, văn bản nhân sự |
|
- |
- |
2.00 |
0.04 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Sắp xếp, lưu trữ, lưu chuyển,
phổ biến các văn bản nhân sự |
|
- |
- |
3.00 |
0.06 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện các chế độ đãi
ngộ bằng hiện vật |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện
công tác hồ sơ, những kinh nghiệm, tồn tại
và đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.40 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
40.00% |
40.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Đảm bảo thủ tục nhân sự
được kiểm soát đúng quy trình |
30% |
- |
- |
3.00 |
0.12 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có dưới 2 lần hồ sơ nhân sự
trả lại/sai sót lỗi sơ suất - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 lần hồ sơ nhân sự trả
lại/sai sót do lỗi sơ suất - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 lần hồ sơ nhân sự trả
lại/sai sót do lỗi sơ suất - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 lần hồ sơ nhân sự trả
lại/sai sót do lỗi sơ suất hoặc 1 lần do
hiểu sai quy định/quy trình - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có trên 5 lần hồ sơ nhân sự trả
lại/sai sót do lỗi sơ suất hoặc 1 lần do
hiểu sai quy định/quy trình - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ nhân sự trả lại/sai sót do
hiểu sai quy định/quy trình đã được
giải thích trong tháng - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Số văn bản không tìm thấy trong
phạm vi 15 phút, không gửi, gửi sai địa
chỉ chậm tiến
độ quá theo quy trình nhân sự |
10% |
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 văn bản - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 văn bản - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 văn bản - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 văn bản - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 văn bản - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 6 văn bản trở lên- 0
điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng
số nhân viên. |
5% |
- |
- |
3.00 |
0.03 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
4.00 |
0.04 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
19.00 |
0.31 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
30.40% |
31.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
59.00 |
0.81 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
80.40% |
71.00% |
| KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT |
KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
60% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Điều tra nhu cầu và mong muốn của
nhân viên nhằm xây dựng chế tài, kích thích. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Xây dựng Hệ thống khen
thưởng-kỷ luật theo kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
6.00 |
0.24 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Biên soạn các nội quy, quy chế theo kế
hoạch trong tháng |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện công tác khen thưởng-kỷ
luật. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện
công tác khen thưởng-kỷ luật, những kinh
nghiệm, tồn tại và đề xuất cải
tiến. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
28.00 |
0.68 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
67.20% |
68.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
30% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Tỷ lệ nhân viên vi phạm nội quy trong
tháng. |
20% |
- |
- |
4.00 |
0.16 |
| |
Đạt dưới 1% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 1% đến dưới 2% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 6% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Tỷ lệ nhân viên được khen,
thưởng trong tháng. |
0% |
- |
- |
6.00 |
- |
| |
Đạt từ 6% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 1% đến dưới 2% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 1% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng
số nhân viên. |
5% |
- |
- |
3.00 |
0.03 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
4.00 |
0.04 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.23 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
24.00% |
23.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
68.00 |
1.01 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
101.20% |
91.00% |
| CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO
HIỂM |
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - BẢO
HIỂM |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Điều tra nhu cầu và mong muốn của
nhân viên nhằm xác định động lực vật
chất theo kế hoạch trong tháng |
0% |
- |
- |
5.00 |
- |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Xây dựng Hệ thống chế độ
đãi ngộ theo kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Xây dựng bản hướng dẫn, yêu
cầu đối với tình huống thanh toán, giải
quyết bảo hiểm theo kế hoạch trong tháng. |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện chế độ BHXH và các
chế độ Bảo hiểm gia tăng |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện
chính sách bảo hiểm, những kinh nghiệm, tồn
tại và đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
27.00 |
0.44 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
43.20% |
44.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Số nhân viên
bị chậm chế độ BHXH, Bảo hiểm
24/24, Bảo hiểm CBQL trong tháng. |
20% |
- |
- |
4.00 |
0.16 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nhân viên - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nhân viên - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nhân viên - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 nhân viên - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 nhân viên - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 6 nhân viên trở lên - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Số nhân viên bị trả sai chế
độ BHXH và các chế độ đãi ngộ khác
trong tháng. |
20% |
- |
- |
5.00 |
0.20 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nhân viên - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nhân viên - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nhân viên - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 nhân viên - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 nhân viên - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 6 nhân viên trở lên - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng
số nhân viên. |
5% |
- |
- |
3.00 |
0.03 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
4.00 |
0.04 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
19.00 |
0.43 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
38.00% |
43.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
66.00 |
0.97 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
91.20% |
87.00% |
| CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA
TIỀN LƯƠNG |
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA
TIỀN LƯƠNG |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Kiểm soát phân ca, thời gian làm việc,
nghỉ ngơi CBNV Công ty |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Kiểm tra giám sát việc thực hiện
đánh giá kết quả công việc CBNV Công ty |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Xác định nguồn? Kiểm soát quá thực
hiện quỹ tiền lương và phương pháp
trả lương, trả thưởng theo kế
hoạch trong tháng |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện trả lương,
thưởng theo kết quả công việc |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện
chính sách đãi ngộ, những kinh nghiệm, tồn
tại và đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
28.00 |
0.56 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
56.00% |
56.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Số nhân viên bị trả lương sai theo
chỉ số hoàn thành công việc trong tháng. |
20% |
- |
- |
4.00 |
0.12 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có dưới 3 nhân viên - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 nhân viên - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 nhân viên - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 6 nhân viên - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 7 nhân viên đến dưới 1% tổng
số nhân viên - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 1% nhân viên trở lên - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Số nhân viên bị trả lương sai do
chỉ số bảng công ca trong tháng. |
20% |
- |
- |
5.00 |
0.15 |
| |
Không có - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có dưới 3 nhân viên - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 4 nhân viên - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 5 nhân viên - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 6 nhân viên - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 7 nhân viên đến dưới 1% tổng
số nhân viên - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 1% nhân viên trở lên - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc/Tổng
số nhân viên. |
5% |
- |
- |
3.00 |
0.03 |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới 7% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
5% |
- |
- |
4.00 |
0.04 |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
19.00 |
0.34 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
30.40% |
34.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
67.00 |
1.00 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
96.40% |
90.00% |
| TRUYỀN THÔNG |
TRUYỀN THÔNG |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy
định pháp luật, quy chế Công ty và kiến
thức nghề nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng,
đủ, kịp thời có cải tiến đạt
mức độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng,
đủ, kịp thời có cải tiến đạt
mức độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác
trong và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật,
nội quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng
(Ví dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn
sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn
hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần
trách nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
10.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Điều tra nhu cầu và mong muốn
của nhân viên nhằm xây dựng hệ thống kích thích
tâm lý theo kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Xây dựng Hệ thống truyền thông theo
kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Biên soạn nội dung truyền thông theo
kế hoạch trong tháng |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện các hoạt động
truyền thông. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện công tác truyền thông, những kinh nghiệm,
tồn tại và đề xuất cải tiến. |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng,
đủ, kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 1
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 2
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng có 3
nội dung không đạt phải bổ sung, chỉnh
sửa - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện
không đúng thời hạn hoặc chất lượng
không đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
28.00 |
0.56 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
56.00% |
56.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Số nhân viên được truyền thông
trong tháng bình quân theo các nội dung |
20% |
- |
- |
5.00 |
0.20 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới
100% - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới
96% - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới
92% - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới
88% - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới
84% - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Số chương trình truyền thông
thực hiện được và đúng hạn trong
tháng. |
20% |
- |
- |
6.00 |
0.24 |
| |
Có từ 3 chương trình và đúng hạn
trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 chương trình và 1 chương trình
chậm không quá 3 ngày - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 chương trình và 2 chương trình
không chậm quá 3 ngày - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 chương trình và 1 chương trình
chậm không quá 3 ngày - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 chương trình, đúng hạn - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 chương trình, chậm không quá 3 ngày -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Không có chương rình |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ nhân viên nghỉ
việc/Tổng số nhân viên. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt dưới 2% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới
3% - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới
4% - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới
5% - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới
6% - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 6% đến dưới
7% - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 7% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Tỷ lệ giữa bình quân bậc nhân viên
tại thời điểm cuối tháng/Định biên |
0% |
- |
- |
4.00 |
- |
| |
Bằng 1.00 - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.98≤ <1.00
hoặc 1.00< ≤1.02 - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.96≤ <0.98
hoặc 1.02< ≤1.04 - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.94≤ <0.96
hoặc 1.04< ≤1.06 - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.92≤ <0.94
hoặc 1.06< ≤1.08 - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
0.90≤ <0.92
hoặc 1.08< ≤1.10 - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
<0.90 hoặc >1.10 - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
0% |
- |
- |
3.00 |
- |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới
100% - 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới
96% - 4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới
92% - 3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới
88% - 2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới
84% - 1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
21.00 |
0.44 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
33.60% |
44.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
69.00 |
1.10 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
99.60% |
100.00% |
| PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC |
PHÁT TRIỀN NGUỒN LỰC |
TRỌNG SỐ |
Cá nhân tự đánh giá |
Phụ trách trực tiếp
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
Phụ trách lĩnh vực
đánh giá |
| 1 |
Các công việc nhằm phục vụ cho
nhiệm vụ chính |
10% |
- |
- |
- |
- |
| 1.1 |
Cập nhật và áp dụng các quy định
pháp luật, quy chế Công ty và kiến thức nghề
nghiệp. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ sâu sắc và hợp lý rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời có cải tiến đạt mức
độ yêu cầu - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Cập nhật và áp dụng đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 1 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 2 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có 3 nội dung không chủ yếu chưa
cập nhật hoặc chưa áp dụng - 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Có từ 4 nội dung không chủ yếu
hoặc có nội dung chủ yếu chưa cập
nhật hoặc chưa áp dụng - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Lập kế hoạch, bảo vệ kế
hoạch và đánh giá kết quả thực hiện
kế hoạch cá nhân. |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Tham gia hỗ trợ các mảng chuyên môn khác trong
và ngoài Phòng |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện đúng, đủ, kịp
thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Số lỗi vi phạm kỷ luật, nội
quy Công ty và Quy định làm việc của Phòng (Ví
dụ như đi muộn/về sớm, không mặc
đồng phục/đeo thẻ đúng quy định,
quên tắt đèn/máy tính…) |
|
- |
- |
5.00 |
0.03 |
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, luôn luôn sẵn
sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ, luôn luôn hỗ
trợ, giúp đỡ đồng nghiệpmức
độ sáng tạo đạt mức độ sâu
sắc rất cao - 6
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt mức độ sâu sắc cần
thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đạt yêu cầu
- 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo ở mức bình thường - 3 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo đôi khi không đủ mức - 2 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo không đủ mức
- 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Tinh thần trách
nhiệm, nhiệt tình với công việc, sẵn sàng
nhận và hoàn thành nhiệm vụ, hỗ trợ, giúp
đỡ đồng nghiệp mức độ sáng
tạo kém - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
20.00 |
0.10 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
0.00% |
10.00% |
| 2 |
Các nhiệm vụ chính |
50% |
- |
- |
- |
- |
| 2.1 |
Thiết kế và xây dựng, triển khai và
thực hiện các công cụ quản lý nhân tài, nhằm
đảm bảo nguồn nhân sự tiềm năng
phục vụ mục tiêu phát triển kinh doanh của Công
ty |
|
- |
- |
6.00 |
0.12 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Thiết kế và xây dựng; triển khai và
thực hiện, điều phối các chương trình
quản lý nhân tài và phát triển đội ngũ lãnh
đạo (leadership). |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Đánh giá, xem xét và hoàn thiện các chương
trình quản lý nhân tài/phát triển đội ngũ
lãnh đạo, nhằm đảm bảo, chất
lượng và thành công. |
|
- |
- |
4.00 |
0.08 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Thực hiện công tác xác định nhân sự
kế nhiệm |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện
công tác xác định nhân lực kế nhiệm |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
rất cao - 6 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc một cách tích
cực, chủ động, chuẩn xác, kịp thời
đạt mức độ sâu sắc và hợp lý
cần thiết - 5 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Thực hiện công việc đúng, đủ,
kịp thời - 4 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 1 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 1 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 3
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 2 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 2 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 2
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có 3 lần thực hiện không đúng
thời hạn hoặc chất lượng có 3 nội
dung không đạt phải bổ sung, chỉnh sửa - 1
điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Hoặc có từ 4 lần thực hiện không
đúng thời hạn hoặc chất lượng không
đạt yêu cầu - 0 điểm. |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
25.00 |
0.50 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
0.00% |
50.00% |
| 3 |
Các chỉ tiêu kết quả |
40% |
- |
- |
- |
- |
| 3.1 |
Tỷ lệ CBNV tham gia vào chương trình
đào tạo Quản lý/kế hocạch trong tháng. |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 98% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 98% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 94% đến dưới 96% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 94% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 90% đến dưới 92% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 90% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Tỷ lệ NV trong kho nhân lực kế
nhiệm được bổ nhiệm/tổng số
CBQL được bổ nhiệm |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 98% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 98% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 94% đến dưới 96% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 94% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 90% đến dưới 92% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 90% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ Cán bộ quản lý nghỉ
việc/Tổng số CBQL |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Đạt dưới 1% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 1% đến dưới 2% - 5
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 2% đến dưới 3% - 4
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 3% đến dưới 4% - 3
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 4% đến dưới 5% - 2
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 5% đến dưới 6% - 1
điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt trên 6% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Chỉ số hài lòng CBNV/kế hoạch tháng |
|
- |
- |
5.00 |
0.10 |
| |
Đạt 100% - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 98% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 98% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 94% đến dưới 96% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 94% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 90% đến dưới 92% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 90% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Mức khoán/Tiền lương trên Doanh thu. |
|
- |
- |
5.00 |
- |
| |
Đạt từ 100% trở lên - 6 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 96% đến dưới 100%
- 5 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 92% đến dưới 96% -
4 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 88% đến dưới 92% -
3 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 84% đến dưới 88% -
2 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt từ 80% đến dưới 84% -
1 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Đạt dưới 80% - 0 điểm |
|
|
|
|
|
| |
Số điểm |
|
|
|
25.00 |
0.40 |
| |
Tỷ lệ Hi |
|
|
|
0.00% |
40.00% |
| |
Tổng số điểm |
|
|
|
70.00 |
1.00 |
| |
Tổng tỷ lệ Hi |
100% |
|
- |
0.00% |
100.00% |
|
|
|
|
|
|
|
|