ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC THÁNG……..NĂM………
|
Stt |
Họ tên |
Chất lượng |
Thời gian |
Cải tiến |
Quy định |
Tổng điểm |
Ghi chú |
|
1 |
|||||||
|
2 |
|||||||
|
3 |
|||||||
|
4 |
|||||||
|
5 |
|||||||
|
6 |
|||||||
|
7 |
|||||||
|
8 |
|||||||
|
9 |
|||||||
|
10 |
|||||||
|
11 |
|||||||
|
12 |
|||||||
|
13 |
|||||||
|
14 |
|||||||
|
15 |
|||||||
|
16 |
|||||||
|
17 |
|||||||
|
18 |
|||||||
|
19 |
|||||||
|
20 |
|||||||
|
21 |
|||||||
|
22 |
Ghi chú:
- Mức điểm cho mỗi phần: chất lượng, thời gian, cải tiến, quy định là từ 1 đến 10 điểm trong đó 10 điểm là điểm tuyệt đối, 5 điểm là điểm đạt trung bình.
- Tổng điểm bằng = ( chất lượng * 1 + thời gian * 1 + cải tiến * 0.5 + quy định * 0.5 ) / 4
- Trong một đơn vị thì bao giờ cũng có 10 % những người không được thưởng và không quá 10 % số người đạt mức thưởng cao nhất.
|
Ngày tháng năm |
|
|
Phòng Nhân sự |
Trưởng bộ phận |