|
BM33/QT08 Lần ban hành: 01 |
BÁO CÁO CÔNG TÁC(Từ ngày . . . đến ngày . . . tháng . . . năm . . . . ) |
Tên công trình: ................................................................
I. NHÂN LỰC:
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ:
|
STT |
THÀNH PHẦN |
TỔNG CỘNG |
NGÀY |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
||||
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
|||
|
A. |
GIÁN TIẾP |
|||||||||||||||||
|
B. |
BÁN GIÁN TIẾP |
|||||||||||||||||
|
1 |
Cai |
|||||||||||||||||
|
2 |
Tổ trưởng |
|||||||||||||||||
|
3 |
Kế toán |
|||||||||||||||||
|
4 |
Thủ kho |
|||||||||||||||||
|
5 |
Bảo vệ |
|||||||||||||||||
|
6 |
An toàn LĐ |
|||||||||||||||||
|
7 |
||||||||||||||||||
|
Cộng: |
||||||||||||||||||
|
C. |
TRỰC TIẾP |
|||||||||||||||||
|
1 |
Mộc |
|||||||||||||||||
|
2 |
Hồ |
|||||||||||||||||
|
3 |
Điện nước |
|||||||||||||||||
|
4 |
Cơ khí |
|||||||||||||||||
|
5 |
Lao động |
|||||||||||||||||
|
6 |
||||||||||||||||||
|
Cộng: |
||||||||||||||||||
|
D. |
THẦU PHỤ |
|||||||||||||||||
|
1 |
||||||||||||||||||
|
2 |
||||||||||||||||||
|
3 |
||||||||||||||||||
|
4 |
||||||||||||||||||
|
5 |
||||||||||||||||||
|
6 |
||||||||||||||||||
|
7 |
||||||||||||||||||
|
8 |
||||||||||||||||||
|
9 |
||||||||||||||||||
|
Cộng: |
||||||||||||||||||
|
1. Thu chi |
Tồn đầu kỳ |
Thu trong kỳ |
Chi trong kỳ |
Tồn cuối kỳ |
Ghi chú |
|||
|
tiền mặt: |
||||||||
|
2. Phát |
Tên Hạng mục |
Giá trị phát sinh |
Giá trị A duyệt |
Ghi chú |
||||
|
sinh: |
||||||||
III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ:
1. Tiến độ: □Vượt □Đạt □Trễ
Lý do trễ: □Thiết kế □Vật tư □Nhân lực □Khác: ………………
2. Chất lượng: □Tốt □Đạt □Thấp □Khác: ………………
Lý do thấp: □Nhân lực □Vật tư
3. Sự cố tại CT: □Không có □Nhẹ □Nghiêm trọng
Ghi chú: Kèm theo Phiếu trình nếu có tai nạn kể cả trường hợp nhẹ
4. Thiết kế: □Tốt □Trung bình □Sai sót ít □Sai sót nhiều
5. Nhân lực: □Đủ □Thừa □Thiếu
Thừa, thiếu gì? ………………….… Bao nhiêu? ………………………
6. Đánh giá nhân viên:
Năng lực: □Khá □Trung bình □Yếu. Ng/nhân & đề xuất:
Nhiệt tình: □Cao □Trung bình □Thấp. Ai?
Trách nhiệm: □Khá □Trung bình □Thấp. Ai?
Đoàn kết: □Cao □Trung bình □Thấp. Khác:
7. Đánh giá Công trình: □Thuận lợi □Bình thường □Khó khăn
Khó khăn gì? ………………………………………………………………………………
8. Cảm nhận về sự hài lòng của Bên A: □Rất hài lòng □Hài lòng □Chưa hài lòng
Chưa hài lòng có thể là do: □Nhân lực □Vật tư □Tiến độ □Chất lượng □Khác
.......................................................................................................................
IV/ ĐỀ NGHỊ (GÓP Ý):.
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
. . . . . . . . . . . , ngày . . . tháng . . . năm . . .
CHTCT (Chữ ký, họ tên)
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG TÁC ATLĐ
Tháng ……. / 20……
Tên công trình:………………………………………………………………….
|
NGÀY |
GÂY THƯƠNG TÍCH CHO NGƯỜI |
LÀM HƯ HỎNG MÁY MÓC |
GHI CHÚ |
||||
|
NHẸ |
NGHIÊM TRỌNG |
CHẾT NGƯỜI |
NHẸ |
NẶNG |
PHÁ HỦY HOÀN TOÀN |
||
|
1 |
|||||||
|
2 |
|||||||
|
3 |
|||||||
|
4 |
|||||||
|
5 |
|||||||
|
6 |
|||||||
|
7 |
|||||||
|
8 |
|||||||
|
9 |
|||||||
|
10 |
|||||||
|
11 |
|||||||
|
12 |
|||||||
|
13 |
|||||||
|
14 |
|||||||
|
15 |
|||||||
|
16 |
|||||||
|
17 |
|||||||
|
18 |
|||||||
|
19 |
|||||||
|
20 |
|||||||
|
21 |
|||||||
|
22 |
|||||||
|
23 |
|||||||
|
24 |
|||||||
|
25 |
|||||||
|
26 |
|||||||
|
27 |
|||||||
|
28 |
|||||||
|
29 |
|||||||
|
30 |
|||||||
|
31 |
|||||||
Lũy kế số giờ làm việc an toàn: …………………………………………….
CHT CT