|
BM22/QT08 Lần ban hành: 01 |
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG (Dành riêng cho nhà thầu phụ) Lần thứ:………. |
- Công trường: .......................................................................................................
- Thầu phu: .................................................... Hạng mục: .......................................
- HĐ Thầu phụ số: .................. ngày: ......................................................................
BẢNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC LŨY KẾ ĐÃ THỰC HIỆN (Tạm tính)
|
STT |
CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN |
ĐVT |
KHỐI LƯỢNG LŨY KẾ |
% HOÀN THÀNH |
ĐƠN GIÁ HỢP ĐỒNG |
THÀNH TIỀN |
KH/LNG VẬT TƯ ĐÃ NHẬN |
% VẬT TƯ ĐÃ NHẬN |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(A) |
(B) |
( C) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng lũy kế đến nay: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng lũy kế đã nhận: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Giữ lại 5%: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tiền tạm ứng kỳ này: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………………………………)
TP. Nha Trang, ngày ……. tháng …… năm …………
Chỉ huy Trưởng Giám sát Người tạm ứng
Chấp thuận ÿ Không chấp thuận ÿ (Ký & ghi rõ họ tên)
(Ký & ghi rõ họ tên)