|
BM15/QT10 Lần ban hành: 01 |
Hạng mục/Item: LẮP ỐNG CẤP |
||
|
INSPECTION CHECKLIST |
THOÁT NƯỚC |
||
|
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 |
Công trường/Project: ......................... |
||
|
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) |
Khu vực/Area: ................................... |
|
STT No |
HẠNG MỤC Item |
MÃ SỐ Code |
SAI SỐ Tolerance |
VỊ TRÍ 1/ Location 1 |
VỊ TRÍ 2/ Location 2 |
VỊ TRÍ 3/ Location 3 |
VỊ TRÍ 4/ Location 4 |
GHI CHÚ |
||||||||
|
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
|||||
|
Sai số cho phép đối với lỗ chứa, rãnh để lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh |
11.1 |
|||||||||||||||
|
1 |
Trục của lỗ ở sàn gách so với trục đứng của đường ống, nhà gạch và nhà lắp ghép |
11.1.1 |
± 10 mm |
|||||||||||||
|
2 |
Trục của lỗ bắt bulông neo trong móng đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh, nhà gạch và nhà lắp ghép |
11.1.2 |
± 10 mm |
|||||||||||||
|
3 |
Cao trình mặt trên của móng (không kể lớp đệm) đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh, nhà gạch và nhà lắp ghép |
11.1.3 |
± 30 mm |
|||||||||||||
|
Lắp đặt đường cống cấp nước sinh hoạt |
11.2 |
|||||||||||||||
|
Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối gia công cho đường ống |
11.2.1 |
|||||||||||||||
|
4 |
Kích thước đường thẳng của các chi tiết gia công đường ống so với quy định |
11.2.1.1 |
2 mm |
|||||||||||||
|
5 |
Sai số kích thước đường thẳng của các khâu nối gia co6ngcho đường ống |
11.2.1.2 |
4 mm |
|||||||||||||
|
6 |
Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định |
11.2.1.3 |
15 % |
|||||||||||||
|
7 |
Độ ôvan của tiết diện chỗ uốn cong (tỷ lệ của hiệu số giữa đường kính ngoài của ống) |
11.2.1.4 |
10 % |
|||||||||||||
|
Sai số cho phép khi hàn ống |
11.2.2 |
|||||||||||||||
|
8 |
Sai số cho phép của khe hở giữa hai đầu ống khi hàn đối đầu có lệch cạnh 10 % chiều dày thành ống: |
|||||||||||||||
|
- Chiều dày thành ống dưới 2,5: |
||||||||||||||||
|
Hàn nhiệt |
0,5 |
|||||||||||||||
|
Hàn hơi |
0,5 - 1 |
|||||||||||||||
|
- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5: |
||||||||||||||||
|
Hàn nhiệt |
0,5 – 1 |
|||||||||||||||
|
Hàn hơi |
1,0 – 1,5 |
|||||||||||||||
|
- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5: |
||||||||||||||||
|
Hàn nhiệt |
1,0 – 1,5 |
|||||||||||||||
|
Hàn hơi |
1,5 - 2 |
|||||||||||||||
|
Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước bên trong |
11.2.3 |
|||||||||||||||
|
9 |
Sai lệch của ống đứng khi đặt ống nhánh hở so với đường thẳng đứng (trên 1m chiều dài đường ống) |
11.2.3.1 |
2 mm |
|||||||||||||
|
10 |
Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng và mặt tường so với khoảng cách quy định |
11.2.3.2 |
5 mm |
|||||||||||||
|
11 |
Sai số về độ cao đặt vòi trên chậu bệ rửa, bồn trong buồng tắm so với kích thước quy định |
11.2.3.3 |
± 10 mm |
|||||||||||||
|
12 |
Sai số về độ cao đặt vòi cứu hỏa (độ cao quy định là 1,35m) |
11.2.3.4 |
± 20 mm |
|||||||||||||
|
Sai số cho phép khi đặt các đường ống thẳng đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt |
11.2.4 |
|||||||||||||||
|
13 |
Sai lệch trục đường ống theo phương thẳng đứng (trên 1m ống) |
11.2.4.1 |
± 2 mm |
|||||||||||||
|
14 |
Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường |
11.2.4.2 |
± 5 mm |
|||||||||||||
|
15 |
Lệch trục đường ống so với thiết kế do ghép nối |
11.2.4.3 |
± 5 mm |
|||||||||||||
|
Ghi chú: |
|||||
|
- Kiểm tra lần 1: |
Đạt: |
X |
Vị trí 1: ................................................. |
||
|
Không đạt: |
O |
Vị trí 2: ................................................. |
|||
|
- Kiểm tra lần 2: |
Đạt: |
Vị trí 3: ................................................. |
|||
|
CHT CT/Site Manager |
Vị trí 4: ................................................. |