|
BM09/QT10 Lần ban hành: 01 |
Hạng mục/Item: CÔNG TÁC LÁT |
||
|
INSPECTION CHECKLIST |
/ TILING |
||
|
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 |
Công trường/Project: ......................... |
||
|
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) |
Khu vực/Area: ................................... |
|
STT No |
HẠNG MỤC Item |
MÃ SỐ Code |
SAI SỐ Tolerance |
VỊ TRÍ 1/ Location 1 |
VỊ TRÍ 2/ Location 2 |
VỊ TRÍ 3/ Location 3 |
VỊ TRÍ 4/ Location 4 |
GHI CHÚ |
||||||||
|
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
|||||
|
1 |
Độ gồ ghề mặt nền (kiểm tra bằng thước dài 2m) |
8.1.1 |
20 mm |
|||||||||||||
|
2 |
Sai lệch mặt nền với mặt phẳng ngang hoặc với độ dốc đã địnhcho ghép |
8.1.2 |
||||||||||||||
|
- So với kích thước tương ứng của phòng |
0,2% |
|||||||||||||||
|
Khi phòng có chiều rộng hay dài 25m trở lên |
50 mm |
|||||||||||||||
|
3 |
- Sai số lớp lót bằng cát, sỏi, xỉ, đá dăm, đất sét, đá cuội đầm. |
8.2.1.1 |
||||||||||||||
|
4 |
Sai số lớp lót bằng bêtông |
8.2.1.2 |
+/- 10 mm |
|||||||||||||
|
5 |
Sai lệch của bề mặt lớp lót so với mặt phẳng ngang hoặc với độ dốc đã định: |
8.2.2 |
||||||||||||||
|
- So với kích thước tương ứng của phòng |
0,2% |
|||||||||||||||
|
- Khi phòng có chiều rộng hay dài 25m trở lên |
50 mm |
|||||||||||||||
|
6 |
Sai số bề mặt lớp đệm so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2m (hoặc thước mẫu) |
|||||||||||||||
|
- Khi lát mặt bằng chất dẻo (dạng tấm hoặc cuộn) |
8.3.1.1 |
2 mm |
||||||||||||||
|
- Khi lát bằng vật liệu xây dựng, tấm khác và bằng gạch có lớp giữ bằng mát-tít, khi lát lớp gạch thủy tinh. |
8.3.1.2 |
3 mm |
||||||||||||||
|
7 |
Sai số bề mặt lớp đệm so với mặt phẳng ngang hoặc với độ dốc đã quy định cho phép: |
8.3.2 |
||||||||||||||
|
- So với kích thước tương ứng của phòng |
0,2 % |
|||||||||||||||
|
- Khi phòng có chiều rộng hay dài 25m trở lên |
50 mm |
|||||||||||||||
|
8 |
Sai lệch của lớp phủ mặt so với mặt phẳng ngang hoặc so với độ dốc quy định: |
8.4.1 |
||||||||||||||
|
- So với kích thước tương ứng của phòng |
0,2 % |
|||||||||||||||
|
- Khi phòng có chiều rộng hay dài 25m trở lên |
50 mm |
|||||||||||||||
|
9 |
- Độ hụt giữa lớp phủ mặt với các kết cấu viền quanh sàn |
8.4.2 |
2 mm |
|||||||||||||
|
10 |
Giữa gờ chân tường và lớp phủ mặt hay tường không có khẽ nứt, nứt nẻ và khe hở. |
8.4.3 |
Không nứt & có khe hở |
|||||||||||||
|
11 |
Sai lệch về chiều dày lớp phủ mặt so với thiết kế ở một vài chỗ (kiểm tra trong quy trình thi công) |
8.4.4 |
10 % |
|||||||||||||
|
12 |
- Sai số cho phép của mặt phủ so với mặt phẳng kiểm tra dài 2m (hoặc thước mẫu): |
|||||||||||||||
|
- Mặt phủ sỏi và xỉ |
8.4.5.1 |
10 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ đá dăm tẩm bitum |
8.4.5.2 |
10 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ đất dầm |
8.4.5.3 |
10 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ bê tông xi măng cát |
8.4.5.4 |
4 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ bêtông chịu nhiệt, chịu axít |
8.4.5.5 |
4 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ bêtông atphan và bêtông hắc ín |
8.4.5.6 |
6 mm |
||||||||||||||
|
- Mặt phủ bằng chất dẻo (dạng tấm, cuộn) |
8.4.5.7 |
2 mm |
||||||||||||||
|
13 |
Sai số của mặt lát so với mặt phẳng kiểm tra bằng thước ni vô dài 2m: |
|||||||||||||||
|
- Lát đá gia công |
8.6.2.1 |
10 mm |
||||||||||||||
|
- Lát gạch |
8.6.2.1 |
6 mm |
||||||||||||||
|
14 |
Độ gồ ghề giữa 2 viên cách nhau trên mặt lát: |
|||||||||||||||
|
- Lát đá gia công |
8.6.2.2 |
3 mm |
||||||||||||||
|
- Lát gạch |
8.6.2.2 |
2 mm |
||||||||||||||
|
15 |
Độ lún của mặt lát trên lớp lót mát – tít, bitum, chịu tải trọng tận trung 200kg (tiết diện nén: 30 x 30, thời gian nén: 40 giờ) |
8.6.2.3 |
1,5 mm |
|||||||||||||
|
Đồng thời mát – tít không được đùn lên mặt lát qua các mạch |
||||||||||||||||
|
16 |
Sai số giữa 2 hàng lát so với hướng thẳng trong khoảng 10m chiều dài của hàng |
8.6.2.4 |
10 mm |
|||||||||||||
|
17 |
Tấm lát bị gãy góc, nứt nẻ, bị bong |
8.6.2.5 |
Khôngcho phép |
|||||||||||||
|
18 |
Sai số cho phép đối với mặt lát bằng các tấm quy định: |
|||||||||||||||
|
- Sai số cho phép mặt lát đối với mặt phẳng kiểm tra bằng thước dài 2m |
8.6.3.1 |
4 mm |
||||||||||||||
|
19 |
Độ gồ ghề giữa 2 tấm lát cách nhau |
8.6.3.2 |
2 mm |
|||||||||||||
|
20 |
Lêch mạch so với đường thẳng trên đoạn thẳng 10m |
8.6.3.3 |
10 mm |
|||||||||||||
|
21 |
Sai lệch về mặt lát so với phương ngang hoặc độ dốc quy định: |
8.6.3.4 |
||||||||||||||
|
- So với kích thước tương ứng của phòng |
0,2 % |
|||||||||||||||
|
Khi phòng có chiều rộng hay dài 25m trở lên |
50 mm |
|||||||||||||||
|
22 |
Chiều dày mạch lát lớn nhất: |
8.6.3.5 |
||||||||||||||
|
- Kích thước tấm nhỏ hơn hoặc bằng 200 mm |
2 mm |
|||||||||||||||
|
- Kích thước tấm lớn hơn 200 mm |
3 mm |
|||||||||||||||
|
Ghi chú: |
|||||
|
- Kiểm tra lần 1: |
Đạt: |
X |
Vị trí 1: ................................................. |
||
|
Không đạt: |
O |
Vị trí 2: ................................................. |
|||
|
- Kiểm tra lần 2: |
Đạt: |
Vị trí 3: ................................................. |
|||
|
CHT CT/Site Manager |
Vị trí 4: ................................................. |