Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra công tác xây BM06-QT10

BM06/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC XÂY

INSPECTION CHECKLIST

/ BRICKWORK

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

1

Chiều dày xây móng

5.3.1

+/- 15 mm

2

Chiều dày xây tường

5.3.1

+15mm/-10m

3

Chiều dày xây cột

5.3.1

+/- 15 mm

4

Cao trình đỉnh khối xây và các tầng:

+/- 3mm

-  Móng

5.3.1

- 15 mm

- Tường

5.3.1

- 15 mm

-  Cột

5.3.1

- 15 mm

5

Chiều rộng mảng tường cạnh cửa

5.3.1

- 20 mm

6

Chiều rộng các ô cửa

5.3.1

+ 20 mm

7

Độ lệch trục các các ô cửa cạnh nhau

5.3.1

8

Độ lệch trục của kết cấu:

+/- 5 mm

- Móng

5.3.1

+/- 10 mm

-  Tường

5.3.1

+/- 10 mm

-  Cột

5.3.1

+/- 10 mm

9

Mặt phẳng và góc của khối xây so với phương đứng:

5.3.2

- Trong phạm vi 1 tầng:

- Tường

+/- 10 mm

- Cột

+/- 10 mm

-  Trên tòa nhà

- Móng

+/- 10 mm

- Tường

+/- 30 mm

- Cột

+/- 30 mm

10

Sai số các hàng xây gạch theo phương ngang của khối xây trên đoạn dài 10m:

5.3.3

- Móng

+/- 20 mm

- Tường

+/- 20 mm

11

Độ gồ ghề trên bề mặt phẳng đứng của khối xây (kiểm tra bằng thước dài 2m):

5.3.4

- Trên mặt tường sẽ trát vữa

+/- 10 mm

- Trên mặt cột sẽ trát vữa

+/- 5 mm

- Trên mặt tường không trát vữa

+/- 5 mm

- Trên mặt cột không trát vữa

+/- 5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................