|
DANH MỤC KIỂM TRA |
Hạng mục/Item: CÔNG TÁC BÊ TÔNG |
|
INSPECTION CHECKLIST |
/ CONCRETE |
|
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 |
Công trường/Project: ......................... |
|
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) |
Khu vực/Area: ................................... |
BM05/QT10 Lần ban hành: 01
|
STT No |
HẠNG MỤC Item |
MÃ SỐ Code |
SAI SỐ Tolerance |
VỊ TRÍ 1/ Location 1 |
VỊ TRÍ 2/ Location 2 |
VỊ TRÍ 3/ Location 3 |
VỊ TRÍ 4/ Location 4 |
GHI CHÚ |
||||||||
|
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
|||||
|
1 |
Độ lệch của các mặt phẳng và các đường cắt nhau của các mặt phẳng đó so với phương thẳng đứng hoặc chiều nghiêng thiết kế, tính cho toàn bộ chiều cao kết cấu: |
3.3.1 |
||||||||||||||
|
a/ Đối với móng |
+/- 20mm |
|||||||||||||||
|
b/ Đối với tường đổ trong khuôn cố định |
+/- 15mm |
|||||||||||||||
|
c/ Đối với cột khung nhà nối liền nhau bằng dầm cầu trục hoặc dằm liên kết và cột đỡ sàn liền khối. |
+/- 10mm |
|||||||||||||||
|
2 |
Sai lệch của mặt bê tông với mặt phẳng ngang: |
3.3.2 |
||||||||||||||
|
- Tính cho 1m mặt phẳng về bất cứ hướng nào |
5 mm |
|||||||||||||||
|
- Cho toàn bộ công trình |
20 mm |
|||||||||||||||
|
3 |
Sai lệch cục bộ của mặt phẳng bê tong trên cùng so với thiế kế khi kiểm tra bằng thước dài 2m áp sát vào mặt bêtông |
3.3.3 |
+/- 5 mm |
|||||||||||||
|
4 |
Sai lệch trong công tác đặt bulông neo: |
3.3.7 |
||||||||||||||
|
a/Trên mặt bằng trong phạm vi cột |
5 mm |
|||||||||||||||
|
b/ Trên mặt bằng ngoài phạm vi cột |
10 mm |
|||||||||||||||
|
c/ Theo chiều cao |
+/- 20 mm |
|||||||||||||||
|
5 |
Sai lệch về cao trình của bề mặt và các chi tiết chờ dùng để làm gối tựa cho các cốt thép hoặc cột bêtông cốt thép lắp ghép vào các cấu kiện khác. |
3.3.8 |
- 5 mm |
|||||||||||||
|
6 |
Chênh lệch về cao trình giữa 2 mặt phẳng tiếp giáp tại mối nối của chúng. |
3.3.9 |
3 mm |
|||||||||||||
|
7 |
Độ sụt của bêtông: |
|||||||||||||||
|
- Kết cấu trung bình, đổ tay tại chỗ |
20 mm -> 40mm |
|||||||||||||||
|
- Đổ bằng bơm |
120 -> 200 mm |
|||||||||||||||
|
8 |
Cường độ bêtông theo quy định |
Không nhỏ hơn |
||||||||||||||
|
9 |
Mạch ngừng thi công bêtông |
Theo quy định |
||||||||||||||
|
Ghi chú: |
|||||
|
- Kiểm tra lần 1: |
Đạt: |
X |
Vị trí 1: ................................................. |
||
|
Không đạt: |
O |
Vị trí 2: ................................................. |
|||
|
- Kiểm tra lần 2: |
Đạt: |
Vị trí 3: ................................................. |
|||
|
CHT CT/Site Manager |
Vị trí 4: ................................................. |