Hướng dẫn điền phiếu khảo sát ý kiến khách hàng BM04-QT06

Số:

PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN CỦA KHÁCH HÀNG

CLIENT SATISFACTION SURVEY

Mã số: BM04/QT06

Lần ban hành: 01

Ngày: 14/08/10

Tên khách hàng/Client:................................................................................................

Địa chỉ/ Address:........................................................................................................

Điện thoại/Tel:........................................................... Fax:......................................

Người đại diện/Representative: ..................................... Chức vụ/Position:..........................

1. Chất lượng thi công/Work quality

a. Bê tông cốt thép/Reinforced concrete work

„ Đạt/Satisfation „ Không đạt/Non-satisfaction

b. Hồ ( xây, tô, ốp, lát … )/ Brickwork, plastering, tiling )

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

c. Mộc (làm trần, vách, cửa gỗ )/Joinery (Suspended Ceiling, partition walls, aluminiu and wooden doors and windows)

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

d. Sơn nước/Emulsion paint

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

e. Sơn dầu, vecni/ Enamel paint, varnishing

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

f. Điện/Electrical

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

g. Nước/Plumbing and drainage

„ Cao/High „ Khá/Above average

„ Trung bình/Average „ Thấp/Low

2. Tiến độ thi công/Time Schedule

„ Nhanh / Ahead of schedule „ Đúng tiến độ /On schedule

„ Chậm / Behind of Schedule. „ Ý kiến khác/Other:

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

3. Cách thức xử lí các phát sinh/The response to change orders

 „ Vượt yêu cầu/ Above requirements „ Đạt yêu cầu / Acceptable

 „ Chưa đạt yêu cầu /Not acceptable „ Ý kiếnkhác/Other

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

4. Việc xử lí các ý kiến (nếu có)/ Follow-up actions to Client’s requirements (if any)

„ Đáp ứng yêu cầu/ Positive  

„ Chưa đáp ứng yêu cầu/ Negative „ Ý kiến khác/Other:

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

5. Tinh thần làm việc của Ban chỉ huy Công trường và các kỹ sư Giám sát/ Attitude of Site Manager and Supervisors

„ Rất tích cực/Positive  „ Trung bình/Acceptable

„ Không tích cực /Not positive „ Ý kiến khác/Other

6. Thái độ cư xử của Ban chỉ huy Công trường và các kỹ sư Giám sát / Manner of Site Manager and Supervisors.

„ Hòa nhã và hợp tác /Polite and cooperative „ Đôi khi không được hòa nhã và hợp tác/ Sometimes not polite and cooperative

„ Thiếu hòa nhã và hợp tác /Not satisfactory „ Ý kiến khác/Other:

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

7. Trình độ Quản lý của Ban chỉ huy Công trường và các kỹ sư Giám sát/ Management ability of Site Manager and Supervisors

„ Giỏi/High „ Khá/ Above average

„ Trung bình/Average  „ Yếu/ Low

8. Trình độ Kỹ thuật của Ban chỉ huy Công trường và các kỹ sư Giám sát/ Technical ability of Site Manager and Supervisors

„ Giỏi/High „ Khá/ Above average

„ Trung bình/Average  „ Yếu/ Low

9. Kỹ năng, tay nghề của đội ngũ Công nhân/ Workmanship of workers

„ Giỏi/High „ Khá/ Above average

„ Trung bình/Average  „ Yếu/ Low

10.  Tinh thần làm việc của đội ngũ Công nhân/ Workers’attitude

„ Rất tích cực/Positive  „ Trung bình/Acceptable

„ Không tích cực / Negative „ Ý kiến khác/Other:

.........................................................................................................................

11.  Các góp ý khác/ Other comments:

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

12.  Những khách hàng mới mà Quí khách hoan hỉ giới thiệu cho Công ty KC24/ Potential clients you would be willing to introduce to KC24

STT

No

TÊN KHÁCH HÀNG MỚI

Potential client

ĐỊA CHỈ

Address

ĐIỆN THOẠI

Tel

Fax

Ngày / Date......... / …… / ………………

Ký tên và đóng dấu / Signed and stamped