|
ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ: TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỄN THÔNG EFG ĐƠN VỊ THI CÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ABC ------------------------------------------ Số ......../năm/NTBG/CT-ABC/ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độclập-Tựdo-Hạnh phúc --------------- ……………Ngày ……tháng……năm 200... |
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO
CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VIỄN THÔNG ĐÃ HOÀN THÀNH
CÔNG TRÌNH : ..........................................................................................................................
HẠNG MỤC: ..............................................................................................................................
TUYẾN MỚI: .............................................................................................................................
TRẠM A:…………………………………………. TRẠM B: ........................................................
- Căn cứ vào Công văn số .............. /…….. ngày ..... / .... /2009 của ………………………. gửi Công ty CT-IN
- Căn cứ vào hợp đồng kinh tế số : /HĐKT/CT-IN/KD ký ngày ......tháng..... năm ……. Giữa: ……………………… (Bên A) và Công ty Cổ phần ABC (CT-ABC) (Bên B)
- Căn cứ khối lượng đã thi công lắp đặt, chạy thử và đo các chỉ tiêu kỹ thuật đạt chất lượng
Hai bên tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.
I – THÀNH PHẦN NGHIỆM THU:
ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ : ……………………………………………………………………………………………………..
1. Ông : Chức vụ :
2. Ông : Chức vụ :
3. Ông : Chức vụ :
ĐƠN VỊ THI CÔNG : CÔNG TY CỔ PHẦN ABC
1. Ông : Chức vụ : Tổng giám đốc Công ty
2. Ông : ............................................ Chức vụ : Đội trưởng lắp đặt
3.
II - NỘI DUNG NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO:
I- Khối lượng công việc và chất lượng công trình:
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
CHẤT LƯỢNG |
||
|
TRẠM A |
TRẠM B |
ĐẠT |
KHÔNG ĐẠT |
||
|
1- Tháo dỡ di chuyển thiết bị Vi ba tuyến truyền dẫn cũ |
|||||
|
1.1- Tháo dỡ bộ gá Antena lên cột Trạm A vị trí .. ..m , trạm B vị trí ..…..m |
Bộ |
|
|
||
|
1.2- Tháo dỡ bộ gá Antena trên cột độ cao ............... mét |
Bộ |
|
|
||
|
1.3- Tháo dỡ cáp Feeder 50 W |
Mét |
|
|
||
|
1.4- Tháo dỡ Indoor trên khung giá 19” |
Bộ |
|
|
||
|
1.5- Tháo dỡ khung giá máy 19” |
Bộ |
|
|
||
|
1.6- Tháo dỡ phiến đấu dây trên khung giá DDF |
Chiếc |
|
|
||
|
1.7- Tháo dỡ luồng PCM 120 W ……………… |
Mét |
|
|
||
|
1.8- Tháo dỡ cáp nguồn , cáp đất thiết bị |
Mét |
|
|
||
|
1.9- Di chuyển toàn bộ thiết bị vi ba |
Trạm |
|
|
||
|
2- Lắp đặt thiết bị vi ba số tuyến truyền dẫn mới |
|||||
|
2.1- Lắp đặt bộ gá Antena lên cột Trạm A vị trí ..m , trạm B vị trí ..m |
Bộ |
|
|
||
|
2.2 - Lắp đặt Odoor và Antena vào bộ gá Antena trên cột Trạm A vị trí .m , trạm B vị trí .m |
Bộ |
|
|
||
|
2.3- Lắp đặt cáp Feeder 50 W |
Mét |
|
|
||
|
2.4- Đấu nối cáp Feeder vào Oudoor và Indoor |
Cút |
|
|
||
|
2.5- Lắp đặt tiếp đất cho cáp Feeder |
Điểm |
|
|
||
|
2.6 - Lắp đặt cố định khung giá máy 19 “ |
Bộ |
|
|
||
|
2.7- Lắp đặt Indoor vào khung giá máy 19 “ |
Bộ |
|
|
||
|
2.8- Lắp đặt và đấu nối cáp nguồn DC |
Mét |
|
|
||
|
2.9- Lắp đặt phiến đấu dây lên khung giá DDF |
Phiến |
|
|
||
|
2.10- Lắp đặt và đấu nối cáp luồng PCM 120 W 8x2 từ thiết bị đến DDF |
Mét |
|
|
||
|
- Lắp đặt cáp đất cho thiết bị |
Mét |
|
|
||
|
3- Test kiểm tra và chỉnh tuyến |
|||||
|
3.1- Test kiểm tra đo các chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị sau khi lắp đặt xong |
Đầu |
|
|
||
|
3.2- Chỉnh tuyến và hoà mạng |
Đầu |
|
|
||
|
4 - Bốc dỡ vận chuyển : |
|||||
|
4.1 - Bốc dỡ thủ công thiết bị Vi ba theo cấu kiện £ 30 Kg |
C, kiện |
|
|
||
|
4.2 - Vận chuyển thủ công thiết bị Vi ba theo cấu kiện £ 30 Kg |
C, kiện |
|
|
||
|
4.3- Bốc dỡ thủ công cáp tín hiệu , cáp các loại và vật tư phụ trợ vật tư lắp đặt |
Tấn |
|
|
||
|
4.3- Vận chuyển thủ công cáp tín hiệu , cáp các loại và vật tư phụ trợ vật tư lắp đặt |
Tấn |
|
|
||
2- Các chỉ tiêu kỹ thuật sau khi lắp đặt và hiệu chỉnh :
|
TT |
TÊN THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH |
ĐƠN VỊ TÍNH |
TRẠM A |
TRẠM B |
GHI CHÚ |
|
1 |
Outdoor ......................... |
Chiếc |
|||
|
Số máy |
|||||
|
Tần số Tx |
MHz |
||||
|
Tần số Rx |
MHz |
||||
|
Phân cực |
V/H |
||||
|
Mức phát ( tiêu chuẩn ) |
dBm |
||||
|
Mức thu |
dBm |
||||
|
2 |
Indoor ....................... |
Chiếc |
|||
|
Số máy |
|||||
|
Luồng E1 |
BER |
||||
|
Cảnh báo thiết bị |
|||||
|
Nguồn điện |
VDC |
||||
|
3 |
Antena 0. 6 mét |
Chiếc |
|||
|
Độ cao treo |
Mét |
||||
|
Góc treo |
N |
||||
|
4 |
Phi dơ |
Mét |
|||
|
5 |
Khung giá máy 19” |
Bộ |
|||
|
6 |
Bộ gá Antena |
Bộ |
III- KẾT LUẬN:
- Tuyến truyền dẫn .................................................................................................... đã được lắp đặt:
+ Đảm bảo đúng tiến độ thi công
+ Đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật
+ Đảm bảo vệ sinh công nghiệp, phòng máy sạch sẽ
- Sau khi lắp đặt xong đã tiến hành kiểm tra đo thử các chỉ tiêu kỹ thuật đạt yêu cầu, thiết bị hoạt động tốt, công trình không còn tồn tại gì.
Hai bên thống nhất nghiệm thu và bàn giao công trình, đưa vào sử dụng.
Biên bản này được lập thành 04 bản mỗi bên giữ 02 bản có gía trị như nhau .
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ ……………………… |
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG CÔNG TY CT-ABC |
|
CBKT- GSTC (Ký ghi rõ họ tên ) |
TRƯỞNG NHÓM CÔNG TRÌNH (Ký ghi rõ họ tên ) |