CÔNG TY CỔ PHẦN ABC
-------------o0o--------------
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LẮP ĐẶT VI BA SỐ
Tên thiết bị: .....................................................................................
Tên trạm:..........................................................................................
Của Bưu điện Tỉnh:.........................................................................
Ngày kiểm tra:.................................................................................
TT |
DANH MỤC KIỂM TRA |
ĐÁNH GIÁ |
GHI CHÚ |
||
|
ĐẠT |
KHÔNG ĐẠT |
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị- Dụng cụ làm việc - Các loại biên bản - Trang thiết bị bảo hộ - Máy đo |
||||
|
2 |
An toàn thiết bị đo- Hòm đựng máy đo - Sắp xếp máy đo trong phòng - Tiếp đất máy đo |
||||
|
3 |
An toàn cho người làm việc- Việc sử dụng trang bị bảo hộ - Việc sử dụng dụng cụ - Việc phân công nhân lực |
||||
|
4 |
Dựng khung giá máy- Song song phương thẳng đứng - Độ chắc chắn - Đúng thiết kế |
||||
|
5 |
Tiếp đất cho khung giá máy và thiết bị - Đúng quy cách |
||||
|
6 |
Đưa các ngăn bộ lên giá máy - Đúng vị trí - Độ tiếp xúc - Độ chắc chắn |
||||
|
7 |
Đấu nối cáp AC - Độ tiếp xúc - Đảm bảo quy cách |
||||
|
8 |
Đấu nối cáp DC - Tiếp xúc - Quy cách - Đường kính dây |
||||
|
9 |
Đấu nối cáp tín hiệu - Gọn gàng - Độ chắc chắn - Độ tiếp xúc - Quy cách |
||||
|
10 |
Kiểm tra anten- Góc phương vị - Góc ngẩng - Cố định chắc chắn - Đúng thiết kế |
||||
|
11 |
Kiểm tra phi đơ- Góc uốn lượn > 1200 - ốp cáp đúng quy cách - Tiếp đất đúng quy cách - Đấu nối cáp nhảy hợp lý |
||||
|
12 |
Kiểm tra bộ gá anten- Độ chắc chắn - Mức độ chịu tải theo thiết kế - Trụ gá vuông góc mặt đất |
||||
|
13 |
Máy nén khí - Đúng thiết kế - Đúng quy cách |
||||
|
14 |
Máy vô tuyến đặt trên cột anten - Tiếp xúc tốt với anten - Cố định chắc chắn - Tiếp đất tốt |
||||
|
15 |
Các kiến nghị: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. |
||||
|
16 |
NX và đánh giá chung |
Tốt Khá Trung bình Kém |
|||
Người kiểm tra