Biên bản thử nghiêng ngang mẫu số 04đ.bđ ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT
PHPWord

Mẫu số 04đ.BĐ

MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU
-------

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /ĐKTC

..................., ngày......tháng.......năm 20....

BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

Tên sản phẩm:

hiệu thiết kế:

Đơn vị thi công:

Phương pháp thử Ống thủy bình / Quả dọi

I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU

- Chiều dài lớn nhất

Lmax = ………. m

- Chiều dài hai trụ

Lpp = ………. m

- Chiều rộng lớn nhất

Bmax = ………. m

- Chiều rộng thiết kế

Btk = ………. m

- Chiều cao mạn

D = ………. .m

- Chiều chìm thiết kế

d = ……….. m

- Lượng chiếm nước

Δ = ………. Tấn

II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ

1. Đại diện đăng kiểm :

- ……………………….…………. -

- ……………………….…………. -

- ……………………….…………. -

2. Đại diện thiết kế :

- ……………………….…………. -

- ……………………….…………. -

3. Đại diện nhà máy :

- ……………………….…………. -

- ……………………….…………. -

4. Chủ tàu :

- ……………………….…………. -

III. THỜI GIAN THỬ

Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm

IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ

Tại :………………………………........Độ sâu nơi thử :

V. THỜI TIẾT

+ Tạnh ráo, nhiệt độ °C

+ Tỷ trọng nước: tấn/m3

+ Tốc độ gió: trước, trong sau khi thử: m/s

+ Tốc độ dòng chảy: m/s

VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU

VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC SAU KHI THỬ

Mớn nước (đo tại thước nước)

Mạn trái (m)

Mạn phải (m)

Mũi tàu

Lái tàu

Mũi tàu

Lái tàu

- Trước khi thử

- Sau khi thử

VIII. GỐC TỌA ĐỘ

- Gốc tọa độ của tàu tại :

IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN

- 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là............................................... kg, chia thành 04 nhóm được đặt trên các vị trí sau:

Số nhóm vật dằn

Vị trí các nhóm vật dằn

Trọng lượng, P (Kg)

Tay đòn dịch chuyển, Xi (m)

Chiều cao trọng tâm tính từ ĐCB, Yi (m)

I

II

III

IV

- Sai số khi cân mỗi nhóm: ∆P =........................................................................................................... Kg

X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG

- Sai số của khoảng cách di chuyển ∆Li = mm

Thứ tự di chuyển

Số nhóm vật dằn

Khoảng cách di chuyển vật dằn (Li)

Mạn trái

Mạn phải

0

1

2

3

........

XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA

TT

Tên gọi trọng lượng

Vị trí

Trọng lượng, P (Tấn)

Tay đòn (m)

Xg

Yg

Zg

1

Nhóm vật dằn I

2

Nhóm vật dằn II

3

Nhóm vật dằn III

4

Nhóm vật dằn IV

5

Người vận chuyển vật dằn

6

Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1

7

Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2

8

Thùng nước 1

9

Thùng nước 2

10

Chỉ huy thử

11

Giám sát

12

Dầu máy

13

XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU

TT

Tên gọi trọng lượng

Vị trí

Trọng lượng, P (Tấn)

Tay đòn(m)

Xg

Yg

Zg

1

2

....

XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THỦY BÌNH

a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình :

Khoảng cách giữa 2 đầu ống : (m)

Mạn phải :

Lần dịchchuyển

Số lần dao động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

0

1

2

....

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái :

Lần dịch chuyển

Số lần dao động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

0

1

2

...

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Ống thủy bình lái :

Vị trí đặt ống thủy bình : ………………Khoảng cách giữa 2 đầu ống : (m)

Mạn phải :

Lần dịch chuyển

Số lần dao động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

0

1

2

...

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái:

Lần dịchchuyển

Số lần dao động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

0

1

2

...

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI

a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : ………………Chiều dài dây dọi : (m)

Lần dịch chuyển

Số lần dao động

I

II

III

IV

V

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

1

2

...

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : (m)

Lần dịch chuyển

Số lần dao động

I

II

III

IV

V

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

0

1

2

...

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : ………………chiều dài dây dọi : (m)

Lần dịch chuyển

Số lần dao động

I

II

III

IV

V

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

Trái

Phải

1

2

....

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

CHỦ TÀU

SỞ ĐÓNG TÀU

THIẾT KẾ

ĐĂNG KIỂM VIÊN