Mẫu số 07.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ
|
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: ...... /ĐKTC…… |
…………., ngày……. .tháng…… năm 20… |
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ |
||
Theo yêu cầu của:
Chúng tôi gồm: 1
2
3
Là đăng kiểm viên tàu cá thuộc Cơ sở đăng kiểm tàu cá
Tiến hành kiểm tra kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng của
và đánh giá tình trạng kỹ thuật của máy thủy đã qua sử dụng như sau:
I. TÀI LIỆU KỸ THUẬT KÈM THEO MÁY
|
TT |
Tên tài liệu |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
||
|
1 |
Tài liệu kỹ thuật của máy |
||
|
2 |
Giấy xác nhận của nhà sản xuất máy hoặc chứng thư giám định, chứng nhận: |
||
|
2.1 |
Động cơ được thiết kế, chế tạo dùng để lắp đặt làm máy chính lai chân vịt trên các phương tiện thủy |
||
|
2.2 |
Được sản xuất theo tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT - Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, các quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá, hoặc phù hợp với Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường. |
||
II. KIỂM TRA BÊN NGOÀI (1)
|
TT |
Nội dung kiểm tra |
Các thông số/tình trạng kỹ thuật |
Đánh giá |
||
|
Thỏa mãn |
Không thỏa mãn |
||||
|
1 |
Nhà sản xuất |
||||
|
2 |
Ký hiệu máy: |
||||
|
3 |
Số máy: |
Trên thân máy |
|||
|
Trên nhãn máy |
|||||
|
4 |
Công suất máy, Ne (kW) |
||||
|
5 |
Vòng quay định mức (rpm) |
||||
|
6 |
Năm/nơi chế tạo |
||||
|
7 |
Số xy lanh (chiếc) |
||||
|
8 |
Nắp máy, thân máy và các thiết bị phục vụ máy |
||||
|
9 |
Hệ thống đồng hồ đo áp lực dầu |
||||
|
10 |
Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ nước làm mát |
||||
|
11 |
Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ khí xả |
||||
|
12 |
Đồng hồ đo vòng quay máy |
||||
III. THỬ HOẠT ĐỘNG (2)
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Kết quả |
Thông số kỹthuật cho phép |
Đánh giá |
|
|
Thỏa mãn |
Không thỏa mãn |
||||
|
1 |
Thử khởi động máy liên tục từ trạng thái nguội(3) |
||||
|
2 |
Thử vòng quay ổn định thấp nhất, nmin (rpm)(4) |
||||
|
3 |
Thử tăng tốc và giảm tốc đột ngột, nhiều lần (không dưới 3 lần)(5). |
||||
|
4 |
Thử tốc độ lớn nhất, nmax(rpm) (6). |
||||
|
5 |
Áp lực dầu bôi trơn (kg/cm2) |
||||
|
6 |
Nhiệt độ dầu bôi trơn (°C) |
||||
|
7 |
Nhiệt độ nước làm mát vòng trong (°C) |
||||
|
8 |
Nhiệt độ khí xả (°C) |
||||
IV. KẾT LUẬN
Căn cứ kết quả kiểm tra từ mục II đến mục III, Đăng kiểm viên kết luận: (Máy thủy đã qua sử dụng đủ điều kiện hay không đủ điều kiện lắp đặt trên tàu cá):
|
CHỦ TÀU |
ĐẠI DIỆN NHÀ SẢN XUẤT/CƠ SỞ CUNG CẤP MÁY |
ĐĂNG KIỂM VIÊN |
Chú thích:
(1) Máy không nứt, vỡ, hàn vá, móp méo; các chữ, số in trên nhãn máy rõ ràng phù hợp với tài liệu kỹ thuật của máy; các đồng hồ đo còn đầy đủ, nguyên vẹn.
(2) Thử tại xưởng. Cho phép thử sau khi đã lắp đặt xuống tàu đối với trường hợp chủ tàu cam kết chịu trách nhiệm tháo máy đưa ra khỏi tàu nếu kết quả thử không thỏa mãn.
(3) Khởi động 12 lần đối với động cơ đảo chiều; 6 lần đối với động cơ không đảo chiều; quá trình thử không cấp thêm không khí nén cho bình khí nén khởi động máy (hoặc điện năng cho ắc qui khởi động máy); máy khởi động dễ dàng, không có lần thử nào không đạt kết quả.
(4) Khi máy chạy đã nóng, giảm lượng cấp nhiên liệu đến mức tối thiểu, máy làm việc ổn định ở chế độ vòng quay nhỏ hơn 30% vòng quay định mức, trong thời gian ≥10 min.
(5) Động cơ làm việc ổn định, không tự dừng, không có tiếng gõ bất thường của các cơ cấu chuyển động.
(6) Tốc độ tối đa của động cơ không vượt quá 115% vòng quay định mức./.