Mẫu số 04m.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN
|
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: /ĐKTC |
…………., ngày……. .tháng…… năm 20… |
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA |
||
Tên tàu: ………………………….……… ; Ký hiệu thiết kế:
Ký hiệu máy: ………………...............….. ; Số máy:
Công suất Ne, kW: ……. ; Vòng quay định mức ne, rpm:
Nơi sản xuất: …………………………………. ; Năm sản xuất:
|
TT |
Chế độ thử |
Vòng quay máy (rpm) |
Thời gian (min) |
áp lực dầu bôi trơn kg/cm2 |
Nhiệt độ dầu bôi trơn °C |
Nhiệt độ nước làm mát, °C |
Công suất máy phát (kW) |
Dòng điện (A) |
Điện áp (V) |
Tần số (Hz) |
|
|
% Công suất Ne |
ứng với % ne |
||||||||||
|
1 |
Chạy không tải |
15 |
|||||||||
|
Chạy có tải |
|||||||||||
|
2 |
50 |
80 |
15 |
||||||||
|
3 |
75 |
91 |
30 |
||||||||
|
4 |
100 |
100 |
60 |
||||||||
Ý KIẾN NHẬN XÉT
|
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU |
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU |
ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ SỞ CUNG CẤP MÁY |
ĐĂNG KIỂM VIÊN |
Ghi chú: (*)- Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.
- Thử hòa đồng bộ các máy phát, đồng thời thử hoạt động các hệ thống, trang thiết bị, như: Trang thiết bị an toàn, khai thác, hút khô - dằn, cứu hỏa, lái, neo…