Mẫu 2.BCCSVC
24/2013/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…., ngày …. tháng …. năm 20…. |
BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC
1. Danh mục quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm công bố áp dụng (1)
|
TT |
Tên quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Số, ký hiệu |
Năm ban hành |
Cơ quan, tổ chức ban hành |
(1): Trường hợp đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, phải nộp kèm bản sao (có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đăng ký) các quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được công bố áp dụng không phải là quy trình do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành.
2. Danh sách chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
TT |
Tên chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nước sản xuất |
Số sản xuất |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác |
Nơi KĐ hoặc HC |
Thời hạn giá trị đến |
3. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường:
Tổng diện tích dùng cho việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất )
Các điều kiện khác: (điền kiện về điện áp, tần số nguồn điện, về chống rung động, chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường. )
4. Danh sách nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
- Tên bộ phận trực tiếp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
- Điện thoại:………………………………………..; Fax:
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Trình độ học vấn |
Loại hợp đồng lao động đã ký |
Kinh nghiệm công tác |
Chứng chỉ đào tạo kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Tổ chức đào tạo |
Lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Hồ sơ kèm theo:
1. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định.
2. Bản sao giấy chứng nhận đào tạo của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
3. Sơ đồ mặt bằng làm việc.
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |