BM.14
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHỈNH LÝ/TU BỔ TÀI LIỆU/SỐ HÓA
Hạng mục:
Thuộc dự án:
Hình thức đầu tư:
1. Các cơ sở pháp lý để thi công:
<Các văn bản pháp lý làm cơ sở pháp lý thực hiện chỉnh lý/tu bổ tài liệu/ số hóa>
2. Hình thức đầu tư:
Hình thức đầu tư:
3. Phạm vi khu vực thực hiện:
<Phạm vi thực thực hiện chỉnh lý/tu bổ tài liệu/ số hóa>
4. Đơn vị thực hiện:
<Tên đơn vị thi công> - <Tên đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp>.
5. Thời gian thi công:
Bắt đầu thi công từ tháng ... năm ..., kết thúc tháng ... năm
6. Khối lượng công việc:
Khối lượng thi công theo dự toán phê duyệt <theo năm hoặc cả dự án> gồm các hạng mục:
-
-
Khối lượng thi công thể như bảng sau:
|
TT |
Hạng mục/Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
|
1 |
|||
|
… |
|||
7. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công:
<Nêu các văn bản pháp quy, các nguồn tài liệu, số liệu áp dụng sử dụng trong thi công>
Hạng mục <Nêu cụ thể hạng mục công việc> được thi công trên cơ sở các văn bản pháp quy, các nguồn tài liệu, số liệu:
8. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng:
8.1. Quy trình Chỉnh lý tài liệu
-
8.2. Quy trình Tu bổ tài liệu
-
8.3. Quy trình Số hóa
-
Sản phẩm hạng mục công việc: ... thuộc dự án < tên dự án>do <tên đơn vị thi công> thi công đến nay đã hoàn thành đúng tiến độ. Các ý kiến kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở được soát xét và sửa chữa triệt để. Sản phẩm đảm bảo chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của dự án đã phê duyệt.
Đề nghị <tên Chủ đầu tư> xác nhận khối lượng, chất lượng sản phẩm của các hạng mục công việc <tên đơn vị thi công> đã hoàn thành./.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |