Mẫu 5.BCHĐ
24/2013/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…., ngày …. tháng …. năm 20…. |
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
(Thời gian kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm từ ngày ….. đến ngày ….)
|
Kính gửi: |
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; |
- Tên tổ chức lập báo cáo: ………… (tên tổ chức)
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email:
- Địa điểm thực hiện hoạt động:
- Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email:
Giấy chứng nhận đăng ký số (hoặc quyết định chỉ định số):
Ngày cấp: ………………………………… Ngày hết hạn (nếu có):
1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
1.1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
|
STT |
Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Số lượng |
Ghi chú |
|
|
Đã kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Đạt yêu cầu |
|||
|
I |
Kiểm định |
|||
|
II |
Hiệu chuẩn |
, |
||
|
III |
Thử nghiệm |
|||
1.2. Biên bản kiểm tra, thanh tra trong thời hạn báo cáo (nếu có):
2. Quản lý chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
2.1. Danh sách các chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
TT |
Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nước sản xuất |
Số sản xuất |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác |
Nơi KĐ, HC |
Thời hạn có giá trị KĐ,HC đến |
Số quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (1) |
2.2. Danh sách các chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm hiện không còn sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
TT |
Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nước sản xuất |
Số sản xuất |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác |
Lý do |
Ghi chú |
2.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường:
3. Quản lý nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
3.1. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Số hiệu kiểm định viên (1) |
Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Ngày chứng nhận (1) |
Ngày hết hạn (1) |
Ghi chú |
3.2. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm không còn tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Số hiệu kiểm định viên (1) |
Lý do |
Ghi chú |
3.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
4. Thực hiện quy định về chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
4.1. Tình hình quản lý, sử dụng:
|
STT |
Tên chứng chỉ |
Tổng số chế tạo |
Số lượng đã sử dụng |
Số lượng hư hỏng |
Số lượng tồn kho |
Ghi chú |
|
1 |
Tem |
|||||
|
2 |
Dấu |
|||||
|
3 |
Giấy chứng nhận |
4.2. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
5. Tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có):
6. Kiến nghị:
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |
____________
(1): Áp dụng đối với tổ chức kiểm định được chỉ định.