Mẫu số 21a/BKVC/GSQL
|
HẢI QUAN VIỆT NAM |
BẢN KÊ VẬN CHUYỂN |
|
Chi cục Hải quan nơi hàng hóa vận chuyển đi |
Số Bản kê: |
|||||||||
|
Chi cục Hải quan nơi hàng hóa vận chuyển đến |
Ngày Bản kê: |
|||||||||
|
1. Người khai hải quan: Địa chỉ: |
5. Loại hình vận chuyển: |
|||||||||
|
MST |
||||||||||
|
2. Người xuất khẩu: |
6. Địa điểm hàng hóa vận chuyển đi |
8. Hợp đồng vận chuyển: |
||||||||
|
Địa chỉ: |
Ngày: |
|||||||||
|
MST |
7. Địa điểm hàng hóa vận chuyển đến: |
Ngày hết hạn: |
||||||||
|
3. Người nhập khẩu: |
||||||||||
|
Địa chỉ: |
||||||||||
|
MST |
9. Giấy phép quá cảnh số: |
10. Giấy chứng nhận kiểm định số: |
||||||||
|
3. Người ủy thác/người được ủy quyền |
Ngày: |
Ngày: |
||||||||
|
MST |
Ngày hết hạn |
Ngày hết hạn: |
||||||||
|
4. Đại lý hải quan |
11. Số PTVC: |
|||||||||
|
MST |
||||||||||
|
Số TT |
12. Mô tả hàng hóa |
13. Mã số hàng hóa |
14. Lượng hàng |
15. Số hiệu container/gói/kiện |
16. Số niêm phong hãng vận chuyển |
17. Số niêm phong hải quan |
||||
|
1 |
||||||||||
|
2 |
||||||||||
|
3 |
||||||||||
|
4 |
||||||||||
|
5 |
||||||||||
|
Ghi chú |
||||||||||
|
19. Xác nhận của hải quan nơi hàng hóa vận chuyển đi |
20. Xác nhận của hải quan nơi hàng hóa vận chuyển đến |
|||||||||