Hướng dẫn điền biểu mẫu mục tiêu phòng R&D chi tiết

Sheet1

      HỆ THỐNG MỤC TIÊU PHÒNG R&D 2012          
Mục tiêu đơn vị: Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
          Phần 1: Đăng ký mục tiêu                   Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
  1   2 3 4 5 6 7=6x3x1 8 9 10 11   12 13 14=13/8x100% 14=13x6 15 16 17 18 19 20 21 22
Mục tiêu chung của doanh nghiệp Mục tiêu của bộ phận Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Biện pháp thực hiện Ghi chú Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòng TBP Cơ khí TBP Điện TBP Thử nghiệm TK viên cơ khí TK viên điện KTV thử nghiệm
2012 ĐVT
Khách hàng/ Kinh doanh 30% C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm 50% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 70% 10.5% 5.00 %  A  Năm - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 30% 4.5% 3.00 %  A  Năm - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
C2 Giá cạnh tranh 40% Thiết kế SP phù hợp Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) 100% 12.0% 10.00 %  A  Năm - Tính toán thiết kế hợp lý về kết cấu. - Chọn nguyên vật liệu có giá phù hợp     0% 0%   x       x x  
c6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng 10% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Điểm khảo sát 100% 3.0% 80.00    A    - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
    100%       30.0%                 0%                
Nội bộ 40% i3 Nâng cao hiệu quả sản xuất 30% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ sản phẩm lỗi do t kế/số thành phẩm 60% 7.20% 2.00 %  A  Tháng - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x       x x x
Thiết kế SP và QTCN phù hợp Số vụ phản ánh của SX do t kế SP và QTCN làm ảnh hưởng đến năng suất 40% 4.80% 5 lần  B  Tháng - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ     0% 0%   x       x x x
i6 Phát triển sản phẩm mới 70% Phát triển SP kịp thời theo kế hoạch bán hàng Tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch 100% 28.00% 80.00 %  A  Năm  - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả     0% 0%   x x x x x x x
    100%       40.0%                 0%                
Học hỏi và phát triển 30% L1 Nâng cao năng lực quản lý 30% Nâng cao năng lực quản lý Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý Phòng R&D đạt chuẩn tăng thêm 70% 6.3% 75.00 %  A  Năm -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo     0% 0.00%   x            
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 30% 2.7% 75.00 %  B  Quý - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá     0% 0%   x            
l3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC 60% Nâng cao năng lực đội ngũ R&D Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực 100% 18.0% 80.00 %  A  Năm  - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo     0% 0%   x x x x x x x
l6 Chuẩn hóa năng lực 10% Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí 100% 3.0% 75.00 %  A  Năm Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm     0% 0%   x            
    100%       30.0%                 0%  
MỤC TIÊU LIÊN QUAN ĐẾN CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ PHÒNG R&D