| Bảng chia mục
tiêu cho NVBH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chu kỳ: |
|
|
|
GSMV: |
|
|
|
NPP: |
|
|
|
|
|
ĐỊA BÀN: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Tên Nhân Viên Bán
Hàng |
Đội/Tổ |
Cửa
Hiệu Hiện Có |
Ghé thăm
trong chu kỳ |
Mức bán
trung bình ( đồng) |
Mở cửa hiệu |
Ghé thăm thành công |
Phân phối SBDD |
Phân phối OT chữ xanh |
Phân phối ICY |
Phân phối Sữa chua dâu |
Tham gia trưng bày …. |
Khuyến mãi 1 |
Khuyến mãi 2 |
Khuyến mãi … |
Tổng |
Tăng trưởng |
Chỉ Tiêu (
đồng) |
| Số cửa hiệu mới |
Doanh số tăng thêm |
Số lần tăng thêm |
Doanh số tăng thêm |
Cửa hiệu |
Doanh số tăng thêm |
Cửa hiệu |
Doanh số tăng thêm |
Cửa hiệu |
Doanh số tăng thêm |
Cửa hiệu |
Doanh số tăng thêm |
Cửa hiệu |
Doanh số tăng thêm |
Số suất |
Doanh số tăng thêm |
Số suất |
Doanh số tăng thêm |
Số suất |
Doanh số tăng thêm |
| 1 |
Minh |
2A |
90 |
480 |
350,420,000 |
30 |
12,000,000 |
72 |
14,400,000 |
27 |
5,400,000 |
|
- |
|
|
|
|
19 |
13,600,000 |
34 |
5,100,000 |
60 |
18,000,000 |
54 |
8,100,000 |
386,520,000 |
14% |
442,128,798 |
| 2 |
Tuấn |
2B |
110 |
520 |
421,600,000 |
10 |
3,000,000 |
48 |
9,600,000 |
21 |
5,040,000 |
26 |
1,300,000 |
|
|
|
|
|
|
28 |
4,200,000 |
54 |
16,200,000 |
44 |
6,600,000 |
437,800,000 |
14% |
500,786,473 |
| 3 |
Bình |
1CF |
86 |
412 |
516,780,000 |
34 |
10,200,000 |
56 |
11,200,000 |
8 |
1,920,000 |
|
|
32 |
1,600,000 |
|
|
|
|
64 |
9,600,000 |
48 |
14,400,000 |
34 |
5,160,000 |
533,140,000 |
14% |
609,843,080 |
| 4 |
Trang |
1D |
47 |
320 |
226,300,000 |
33 |
9,900,000 |
48 |
9,600,000 |
16 |
3,840,000 |
|
|
|
|
18 |
5,400,000 |
|
|
40 |
6,000,000 |
30 |
9,000,000 |
19 |
2,820,000 |
244,120,000 |
14% |
279,241,649 |
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,601,580,000 |
14% |
1,832,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bản chia mục tiêu này giúp GSMV
hoạch định doanh số cho các NVBH. Các GSMV nhận chỉ tiêu doanh
số từ ASM và xây dựng mục tiêu doanh số cho
từng NVBH ngay tại buổi họp chu kỳ. Mục
tiêu doanh số của GSMV tính theo tháng nhưng mục tiêu
doanh số cho NVBH tính theo chu kỳ |
|
|
|
|
Để có mục tiêu doanh số
chu kỳ , lấy mục tiêu tháng chia cho số ngày làm
việc của tháng và nhân với số ngày trong chu
kỳ. Ví dụ mục tiêu
tháng là 520,000,000 đ chia cho 26 ngày bằng 200,000,000 đ.
Nếu chu kỳ có 4 tuần hay 24 ngày thì mục tiêu chu
kỳ là 200,000,000 x 24 ngày =
480,000,000 đ. |
|
|
|
Tất cả các chương trình
khuyến mãi hay mục tiêu gia
tăng ghé thăm thành công, phân phối.. Đều
phải tính ra mức doanh số gia tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú : |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Cửa hiệu hiện có:Là
tổng cửa hiệu hiện có trong lộ trình bán hàng
của 1 NVBH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Ghé thăm trong chu kỳ:Phân
lọai tần số viếng thăm khách hàng, từ
đó tính ra tổng số lần ghé thăm trong 1 CK
của 1 NVBH, ví dụ có 60 KH ghé tuần 1 lần và 30 KH
ghé tuần 2 lần, số lần ghé thăm sẽ là: (60
CH x 4 tuần ) + ( 30 KH x 2 x 4 tuần) =480 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Mức bán trung bình: Tính trong 2-3 Chu Kỳ đã qua theo doanh số thực đạt của NBVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Mở cửa hiệu mới: *
Lấy mục tiêu cần đạt là 120 -150
cửa hiệu/nhân viên trừ số đang có ( ví dụ hiện tại nhân viên này có 90
cửa hiệu như vậy cần mở thêm 150-90= 60
cửa hiệu.( Nhóm D định mức là 80 CH/NVBH) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Lấy số cửa hiệu mới mở thêm trong chu kỳ trong chu kỳ nhân với bình quân doanh số cho 1 cửa
hiệu để có doanh
số tăng thêm ( trong trường hợp này giả
định mỗi cửa hiệu mới bán
được 400.000đ trong suốt chu kỳ ). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Ghé thăm thành công: * Lấy mục tiêu cần
đạt là 15 đơn hàng/ngày trừ số đang làm
( ví dụ hiện tại
đạt 12 đơn hàng/ngày) ra số đơn hàng gia
tăng trong ngày (3 đơn hàng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Nhân
với số ngày bán hàng trong chu kỳ ( 24 hay 30 ) ra số
lần ghé thăm thành công
tăng thêm( 72 hay 90) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Lấy số đơn hàng gia tăng trong chu kỳ nhân
với bình quân doanh số cho
1 đơn hàng để có
doanh số tăng thêm ( trong trường hợp này
giả định mỗi đơn hàng bán thêm có doanh
số là 200.000đ ). Tùy doanh số từng vùng mà
ước lượng cho hợp lý. |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Mở phân phối: Theo mục tiêu
được giao ( ví dụ 1 NVBH có 90 cửa hàng, hiện đang
có 27 cửa hàng có SBDD, phải mở phân phối thêm 27 cửa hàng để
đạt 60% phân phối. Mỗi cửa hàng này
cần bán vào 3 hộp SBDD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Ước tính doanh gia
tăng nhờ mở phân phối, tính bằng số
điểm mở phân phối
nhân với doanh số bán cho 1 suất mở phân
phối . Ví dụ: mở 27
CH SBDD, mỗi cửa hàng bán phải vào 4 hộp , doanh
số 200,000 đ một
suất, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vậy doanh số gia tăng do
mở phân phối SBDD là 27 x 200,000 đ = 5,400,000 đ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Tính
doanh số gia tăng do chương trình trưng bày: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Số suất trưng bày nhân với doanh số gia
tăng cho mỗi
suất. (lưu ý có
nhiều lọai mức) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
VD : Chương trình trưng bày sữa bột NV có 15
suất mức 1 và 4 suất mức 2 -> khi trưng bày
doanh số bán sẽ tăng thêm 10 lon cho CH mua suất 1 và 5 lon cho CH
mua suất 2, bình quân 1 lon
80,000đ, vậy CH mua suất 1 tăng thêm 800,000đ và CH mua suất 2 tăng
400,000đ. |
|
|
|
|
*
Do vậy doanh số gia tăng là
( 15 suất 1 x 800,000 đ) + (4 xuất 2 x 400,000
đ) = 13,600,000đ. ( Thông thường trưng bày gia
tăng 20% doanh số tại cửa hiệu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Tính mức gia tăng doanh số
nhờ khuyến mãi ,theo số xuất khuyến mãi được phân bổ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Thông
thường các ctrình KM giúp gia tăng 20% doanh số bán
hàng. Chẳng hạn một suất KM là 5 thùng sữa
đặc thì giúp gia tăng 1 thùng ( 4 thùng kia không KM họ
vẫn mua). Nhân với số suất sẽ
được doanh số gia tăng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tính
tương tự cho các chương trình khác. Doanh số
gia tăng = số suất KM
x tổng giá trị của mỗi suất x 20%. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Tính tổng doanh số có
thể bán trong tháng. Doanh số này gồm mức bán trung
bình cộng với tất các các doanh số gia tăng
từ các chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Nếu tổng doanh số
thấp hơn so với chỉ tiêu thì lấy chỉ tiêu chia cho mức
tổng doanh số có thể bán để ra mức
tăng trưởng. NVBH phải tự nỗ lực thêm
để đạt độ tăng trưởng này. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nếu mức tăng trưởng
quá cao ( trên 10%) thì NPP cần phải có các chương
trình hỗ trợ thêm để đạt mục tiêu. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|