I. MỤC ĐÍCH
Nhằm sử dụng cán bộ nhân viên Công ty một cách có hiệu quả, đảm bảo quyền và nghĩa vụ của người lao động.
II. LƯU ĐỒ

III. THÔNG SỐ TỔNG HỢP
|
Thông số |
Mô tả |
Yêu cầu |
|
Đầu vào Nhân viên được tuyển dụng |
Nhân viên được ký Hợp đồng |
Có đủ trình độ để đáp ứng yêu cầu công việc |
|
Đầu ra - Nhân viên thôi việc |
- Nhân viên hết thời hạn hợp đồng - Nhân viên không đáp ứng được yêu cầu công việc hoặc vi phạm kỷ luật mức sa thải - Nhân viên xin thôi việc |
Thông tin đầy đủ, chính xác Nhân viên đã hoàn thành các trách nhiệm cá nhân với Công ty |
|
- Nhu cầu đào tạo |
Nhu cầu nâng cao trình độ cho Cán bộ nhân viên để thực hiện công việc |
Phù hợp với công việc được giao và năng lực của nhân viên |
|
Điều kiện thực hiện Nhân lực |
- Cán bộ quản lý trực tiếp - Trưởng bộ phận - Cán bộ phụ trách nhân sự |
- Có trình độ chuyên môn và khả năng quản lý tối thiểu 3 nhân viên trở lên - Có trình độ chuyên môn và khả năng quản lý tối thiểu 10 nhân viên trở lên, nắm vững các quy định về công tác TCCB của Công ty - Nắm vững các quy định về công tác TCCB của công ty và các chế độ chính sách của Nhà nước về người lao động. |
|
Tài chính |
- Quỹ lương - Quỹ khen thưởng - Ngân sách đào tạo - Quỹ phúc lợi |
Được xác định hàng năm |
|
Chỉ tiêu đánh giá: Chất lượng cán bộ nhân viên |
Số cán bộ nhân viên có điểm đánh giá hoàn thành kế hoạch cá nhân > 70 điểm/tổng số cán bộ nhân viên Số nhân viên tự thôi việc/Tổng số nhân viên |
³ 70% £ 3% |
|
Quá trình liên quan |
- Tuyển dụng - Đào tạo - Xây dựng chính sách nhân sự - Hành chính - STQT LB |
- Hợp đồng lao động - Yêu cầu đào tạo - Chính sách nhân sự - Hồ sơ xuất nhập cảnh - Hồ sơ bổ nhiệm, miễn nhiệm |
IV. PHÂN ĐOẠN VÀ HOẠT ĐỘNG
Bước Chuẩn bị điều kiện làm việc
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Nhận và xem xét thông tin |
Đề nghị xếp lương/hưởng chế độ được xem xét |
Trưởng bộ phận Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
2. |
Phê duyệt mức lương/chế độ đề nghị xếp |
Đề nghị xếp lương/hưởng chế độ được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
3. |
Chuẩn bị phương tiện, môi trường làm việc |
Nhân viên có công cụ, môi trường làm việc thích hợp |
Cán bộ quản lý trực tiếp Các phòng ban chức năng |
HC/STQT/ABC |
|
4. |
Thông báo cho nhân viên |
Nhân viên được thông báo |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Bước Giao nhận nhiệm vụ
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Phân công nhiệm vụ |
Trưởng bộ phận |
||
|
2. |
Giao/nhận việc |
Nhân viên được giao việc trực tiếp hoặc qua bản đánh giá hoàn thành công việc và kế hoạch phát triển |
Cán bộ quản lý trực tiếp, nhân viên |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC 03-DM/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Cử cán bộ đi công tác nước ngoài (khi có nhu cầu) |
Tờ trình v/v đề cử cán bộ đi nước ngoài |
Trưởng đơn vị |
2.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
4. |
Xem xét tờ trình và lập quyết định cử cán bộ đi công tác nước ngoài |
- Tờ trình được duyệt - Quyết định cử cán bộ đi công tác nước ngoài |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
45/1999/TT-BTC 3.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
5. |
Phê duyệt quyết định cử cán bộ đi tác nước ngoài |
Quyết định được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty |
|
|
6. |
Thực hiện công việc được giao |
Công việc được thực hiện |
Nhân viên |
Bước Theo dõi và đánh giá
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Theo dõi thực hiện công việc |
Cán bộ quản lý trực tiếp |
||
|
2. |
Báo cáo kết quả công việc |
- Báo cáo công việc - Báo cáo đi công tác nước ngoài (nếu cần) |
Nhân viên Đại diện đoàn đi công tác nước ngoài |
|
|
3. |
Đánh giá công việc định kỳ 6 tháng 1 lần |
Bản đánh giá hoàn thành công việc và kế hoạch phát triển |
Cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên |
1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
4. |
Báo cáo đánh giá nhân sự đơn vị |
Báo cáo |
Cán bộ nhân sự đơn vị |
5.04-BM/NS/HDCV/ABC 6.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
5. |
Đề xuất liên quan đến việc thực hiện hoặc thay đổi chính sách nhân sự (nếu có) |
Đề nghị |
Trưởng đơn vị |
5.04-BM/NS/HDCV/ABC 6.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
6. |
Gửi báo cáo nhân sự cho đơn vị nhân sự cấp trên |
Báo cáo nhân sự |
Cán bộ nhân sự đơn vị |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
7. |
Báo cáo nhân sự toàn Công ty/Chi nhánh (định kỳ) |
Báo cáo nhân sự |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
6.04-BM/NS/HDCV/ABC |
Bước Định hướng/Hiệu chỉnh kế hoạch phát triển bản thân
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Xác lập kế hoạch phát triển cho từng lĩnh vực nghề nghiệp |
Bản kế hoạch phát triển năng lực cốt lõi của cán bộ nhân viên |
Trưởng bộ phận |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Trao đổi với nhân viên |
Trưởng bộ phận/nhân viên |
||
|
3. |
Định hướng nghề nghiệp cho nhân viên |
Bản kế hoạch phát triển bản thân của nhân viên |
Trưởng bộ phận/nhân viên |
|
|
4. |
Hiệu chỉnh kế hoạch phát triển bản thân cho nhân viên theo từng giai đoạn |
Trưởng bộ phận/nhân viên |
Bước Điều chỉnh lương
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Nhận và xem xét thông tin |
Đề nghị điều chỉnh lương được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
2. |
Phê duyệt đề nghị |
Đề nghị được phê duyệt Biên bản họp hội đồng nhân sự (nếu có) |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh Hội đồng nhân sự |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Lập quyết định |
Quyết định điều chỉnh lương |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
9.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
4. |
Xem xét quyết định điều chỉnh lương |
Quyết định điều chỉnh lương |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
5. |
Phê duyệt quyết định |
Quyết định được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
6. |
Thông báo quyết định |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Bước Chuyển loại hợp đồng
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Nhận và xem xét thông tin |
Bản đề nghị được xem xét |
Trưởng bộ phận Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
2. |
Đồng ý tiếp nhận đề nghị |
Bản đề nghị được phê duyệt |
Trưởng bộ phận |
|
|
3. Thực h |
Thực hiện các thủ tục ký hợp đồng mới |
Thủ tục ký hợp đồng được hoàn thiện Hợp đồng được ký kết |
Trưởng bộ phận Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
02-QT/NS/HDCV/ABC 1.02-HD/NS/HDCV/ABC |
Bước Điều chỉnh các chế độ theo hợp đồng
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Nhận thông tin và xem xét |
Bản đề nghị được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh, trưởng bộ phận |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Áp dụng chế độ chính sách theo loại hợp đồng |
Chế độ chính sách được áp dụng |
Cán bộ phụ trách nhân sự |
|
|
3. |
Điều chỉnh chế độ chính sách (nếu có) khi chuyển loại hợp đồng |
Chế độ chính sách được điều chỉnh |
Cán bộ phụ trách nhân sự |
Bước Kỷ luật
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
4. |
Nhận thông tin và xem xét |
Bản đề nghị được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh, trưởng bộ phận có đương sự vi phạm |
14.04-BM/NS/HDCV/ABC 1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
5. |
Hội đồng nhân sự xem xét nếu sự việc nghiêm trọng |
ý kiến của các thành viên hội đồng |
Hội đồng nhân sự |
|
|
6. |
Lập hồ sơ |
Hồ sơ kỷ luật |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
7. |
Lập quyết định kỷ luật |
Quyết định kỷ luật |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
7.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
8. |
Xem xét quyết định |
Quyết định kỷ luật được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
9. |
Phê duyệt quyết định |
Quyết định được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
10. |
Thông báo quyết định |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Bước Chuyển công tác
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Nhận thông tin và xem xét, đánh giá khả năng đảm nhiệm của đối tượng với công tác mới và có ý kiến |
Bản đề nghị được xem xét. Bản đánh giá nhân viên chuyển bộ phận |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh và các trưởng bộ phận liên quan |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC 16.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Cử người nhận bàn giao công việc (nếu có) |
Người nhận bàn giao công việc |
Trưởng bộ phận nơi chuyển đi |
|
|
3. |
Tiến hành bàn giao công việc và dụng cụ làm việc |
Biên bản bàn giao công việc. Biên bản bàn giao tài sản |
Người bàn giao và người nhận bàn giao |
34-BM/HC/HDCV/ABC |
|
4. |
Lập quyết định chuyển công tác |
Quyết định chuyển công tác |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
8.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
5. |
Xem xét quyết định chuyển công tác |
Quyết định chuyển công tác |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
6. |
Phê duyệt quyết định |
Quyết định được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
7. |
Thông báo quyết định |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Bước Khen thưởng
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
Khen thưởng cấp bộ phận |
||||
|
1. |
Ra quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng |
Trưởng bộ phận |
10.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Thông báo cho đương sự |
Quyết định khen thưởng |
Cán bộ nhân sự bộ phận |
|
|
3. |
Gửi quyết định cho cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Cán bộ nhân sự bộ phận |
||
|
Khen thưởng đột xuất cấp Công ty/Chi nhánh |
||||
|
1. |
Nhận thông tin, xem xét và có ý kiến |
Bản đề nghị được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
15.04-BM/NS/HDCV/ABC 1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Thông qua lãnh đạo chuyên trách (nếu cần) |
Bản đề nghị được thông qua |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Lập quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
10.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
4. |
Xem xét quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
5. |
Phê duyệt quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
6. |
Thông báo quyết định |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
||
|
Khen thưởng định kỳ cấp Công ty/Chi nhánh |
||||
|
7. |
Hội đồng nhân sự xem xét |
Biên bản họp hội đồng nhân sự |
Hội đồng nhân sự |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
8. |
Lập hồ sơ khen thưởng |
Hồ sơ khen thưởng |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
9. |
Lập quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
10.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
10. |
Xem xét quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
11. |
Phê duyệt quyết định khen thưởng |
Quyết định khen thưởng được phê duyệt |
Tổng giám đốc Công ty/Chi nhánh, Phó Tổng Giám đốc/Phó Giám đốc chi nhánh |
|
|
12. |
Thông báo quyết định |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
||
Bước Đề bạt
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
1. |
Theo các bước của quá trình bổ nhiệm cán bộ |
Cán bộ được đề bạt |
HĐQT Tổng Giám đốc Công ty Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
04-QT/LB/HDCV/ABC |
Bước Thôi việc
|
Stt |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Người thực hiện |
Tài liệu hướng dẫn |
|
Lập đề nghị thanh lý hợp đồng |
||||
|
1. |
Kiểm tra thông tin thôi việc và xem xét: - Xem xét đơn xin thôi việc và trao đổi với đương sự - Xem xét nhu cầu sử dụng tiếp đối với trường hợp hết hạn hợp đồng - Xem xét đối tượng thường xuyên không hoàn thành nhiệm vụ - Xem xét các cam kết của đối tượng với Công ty |
Trưởng bộ phận, cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
1.04-HD/HDCV/ABC |
|
|
2. |
Làm đề nghị thanh lý hợp đồng và gửi cho cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Đề nghị thanh lý hợp đồng |
Trưởng bộ phận |
4.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Xem xét đề nghị thanh lý hợp đồng |
Đề nghị thanh lý hợp đồng được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
4. |
Phê duyệt đề nghị thanh lý hợp đồng |
Đề nghị thanh lý hợp đồng được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
5. |
Thông báo cho đương sự để bàn giao |
Trưởng bộ phận |
||
|
Bàn giao |
||||
|
1. |
Cử người nhận bàn giao (nếu có) |
Người nhận bàn giao |
Trưởng bộ phận |
|
|
2. |
Tiến hành bàn giao công việc nếu cần (bao gồm cả hồ sơ tài liệu và các mối quan hệ công vụ) |
Biên bản bàn giao công việc |
Đương sự thôi việc |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Tiến hành bàn giao dụng cụ làm việc (nếu có) |
Giấy xác nhận bàn giao |
Đương sự thôi việc |
12.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
4. |
Tất toán các khoản nợ với Công ty (nếu có): tài chính, sách thư viện, thẻ nhân viên, địa chỉ thư tín điện tử, ... |
Giấy xác nhận bàn giao |
Đương sự thôi việc |
12.04-BM/NS/ HDCV/ABC |
|
5. |
Ký hợp đồng chuyển nhượng cổ phiếu ưu đãi đang nắm giữ (nếu có) và nộp sổ cổ phần |
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần, sổ cổ phần (nếu có) |
Đương sự thôi việc và tài vụ đơn vị |
05-BM/CD/HDCV/ABC |
|
6. |
Thông báo cắt địa chỉ thư tín điện tử |
Cán bộ nhân sự bộ phận/Trưởng bộ phận, quản trị mạng |
||
|
Ký quyết định thanh lý hợp đồng |
||||
|
1. |
Lập hồ sơ thôi việc gồm: - Đề nghị thanh lý hợp đồng - Đơn xin thôi việc/Quyết định kỷ luật (nếu có) - Giấy xác nhận bàn giao |
Hồ sơ thôi việc |
Cán bộ nhân sự công ty/CN |
1.04-HD/NS/HDCV/ABC |
|
2. |
Lập quyết định thanh lý hợp đồng |
Quyết định thanh lý hợp đồng |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
11.04-BM/NS/HDCV/ABC |
|
3. |
Xem xét quyết định thanh lý hợp đồng. |
Quyết định thanh lý hợp đồng được xem xét |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
|
4. |
Phê duyệt quyết định |
Quyết định được phê duyệt |
Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh |
|
|
5. |
Thông báo cho các bộ phận liên quan |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
||
|
5. |
Bàn giao hồ sơ cá nhân |
Hồ sơ cá nhân |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
|
V. Hồ sơ
|
Stt |
Tên hồ sơ |
Người lập |
Thời gian lưu giữ |
Mức độ quan trọng |
|
1. |
Bản đánh giá hoàn thành kế hoạch cá nhân |
Cán bộ nhân viên |
Đến khi nhân viên thôi việc |
Cao |
|
2. |
Báo cáo nhân sự của đơn vị |
Trưởng đơn vị |
10 năm |
Đặc biệt |
|
3. |
Báo cáo nhân sự toàn Công ty/Chi nhánh |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh |
10 năm |
Đặc biệt |
|
4. |
Biên bản họp hội đồng nhân sự |
Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty |
05 năm |
Đặc biệt |
|
5. |
Đánh giá nhân viên chuyển bộ phận |
Trưởng đơn vị |
05 năm |
Cao |
|
6. |
Tờ trình v/v đề cử cán bộ đi nước ngoài |
Trưởng đơn vị |
05 năm |
Cao |
|
7. |
Đề nghị kỷ luật |
Trưởng đơn vị |
05 năm |
Cao |
|
8. |
Đề nghị khen thưởng |
Trưởng đơn vị |
05 năm |
Cao |
|
9. |
Đề nghị nâng lương |
Trưởng đơn vị |
05 năm |
Cao |
|
10. |
Đề nghị/đơn chuyển công tác |
Trưởng đơn vị, nhân viên |
05 năm |
Cao |
|
11. |
Phiếu đánh giá cán bộ |
Cán bộ được phát phiếu |
05 năm |
Cao |
|
12. |
Biên bản bàn giao tài sản, công việc, ... |
Nhân viên |
05 năm |
Cao |
|
13. |
Các quyết định nhân sự: - Quyết định cử cán bộ đi nước ngoài - Quyết định chuyển công tác - Quyết định nâng lương - Quyết định kỷ luật - Quyết định khen thưởng |
- Nhân viên hợp tác quốc tế - Cán bộ nhân sự - Cán bộ nhân sự - Cán bộ nhân sự - Cán bộ nhân sự |
05 năm |
Đặc biệt |
|
14. |
Hồ sơ thôi việc |
Trưởng đơn vị, cán bộ nhân sự đơn vị, cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
05 năm |
Cao |
|
15. |
Quyết định thôi việc |
Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
05 năm |
Cao |
|
Người duyệt |
Người kiểm tra |
Người lập |
|
|
|
|
|
Bùi Quang Ngọc |
Trần Thị Thu Hà |
Chu Phương Anh |