Mẫu số 12
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ ……./2018/NĐ-CP
Tên doanh nghiệp bảo hiểm:
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu | Mã số | Tại thời điểm 31/12/.... | Tại thời điểm 31/12/20.... |
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3) | 1 | ||
- Phí bảo hiểm gốc | 01.1 | ||
- Phí nhận tái bảo hiểm | 01.2 | ||
- Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | 01.3 | ||
2. Phí nhượng tái bảo hiểm (02 = 02.1 - 02.2) | 2 | ||
- Tổng phí nhượng tái bảo hiểm | 02.1 | ||
- Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm | 02.2 | ||
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03 = 01-02) | 3 | ||
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 4 | ||
5. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10 = 03+04) | 5 | ||
6. Chi bồi thường (6 = 6.1 - 6.2) | 6 | ||
- Tổng chi bồi thường | 6.1 | ||
- Các khoản giảm trừ (Thu đòi người thứ 3 bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường 100%) | 6.2 | ||
7. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 7 | ||
8. Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | 8 | ||
9. Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 9 | ||
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (10 = 6 - 7 + 8 - 9) | 10 | ||
11. Dự phòng dao động lớn | 11 | ||
12. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (12 = 12.1 + 12.2) | 12 | ||
- Chi hoa hồng bảo hiểm | 12.1 | ||
- Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (chi tiết từng mục chi lớn) | 12.2 | ||
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (13 = 10 + 11 + 12) | 13 | ||
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (14 = 5 - 13) | 14 | ||
15. Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho nghiệp vụ (chi tiết từng mục chi lớn) | 15 | ||
16. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (16 = 14 -15) | 16 |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
| ...., ngày.... tháng... năm |
